Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 12 triệu/m²
- Các đường trục có mặt cắt dưới 5m
- Trung vị
- 30 triệu/m²
- Hạng 6/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 160 triệu/m²
- Nguyễn Đức Cảnh
Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường An Biên; 64/65 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Đức Cảnh | 160 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | 100 triệu/m² |
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn | 90 triệu/m² |
| Trần Nguyên Hãn | 90 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | 70 triệu/m² |
Tính trên 65 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Dương | Nhập trọn | Phường An Biên |
| Phường An Biên | Phần còn lại sau khi tách | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
| Phường Trần Nguyên Hãn | Phần còn lại sau khi tách | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
| Phường Vĩnh Niệm | Phần còn lại sau khi tách | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 13 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Cảnh | Ngã tư Trần Nguyên Hãn – Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh – Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh) | VT1100VT245VT336VT427 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư An Dương – Cầu An Dương | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ – Ngã tư An Dương | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Trần Nguyên Hãn | Ngã tư An Dương – Chân Cầu Niêm | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh – Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh – Cầu An Đồng | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Thiên Lôi | Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) – Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Thiên Lôi | Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải – Nguyễn Văn Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Thiên Lôi | Nguyễn Văn Linh – Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Lán Bè | Cầu Quay – Ngã ba đường vòng cầu An Đồng | VT145VT227VT322VT415,5 |
| Lán Bè | Đường vòng Lán Bè – Đường Nguyễn Văn Linh | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đồng Thiện | Đường Nguyễn Văn Linh – Đường Thiên Lôi | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Lam Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Phố Cầu Niệm | Trần Nguyên Hãn – Nguyễn Văn Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường Vũ Chí Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Chợ Đôn | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Nguyễn Sơn Hà | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Đinh Nhu | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Trực Cát | Ngã ba Thiên Lôi – Khu dân cư số 4 (cuối đường) | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm | Đường Thiên Lôi – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phạm Hữu Điều | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phạm Huy Thông | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Đường Thiên Lôi – Cầu ông Cư | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Cẩu ông Cư – Khu dân cư thu nhập thấp | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm | Đường khu 3 – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phạm Từ Nghi | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Phố Vĩnh Cát | Đường Thiên Lôi – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Cầu Cáp | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Nguyễn Tường Loan | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Vĩnh Tiến | Đường Thiên Lôi – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Nguyễn Văn Linh – Thiên Lôi | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Thiên Lôi – Đê Vĩnh Niệm | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B | Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương – Hết mương | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Nguyễn Công Hòa | Đường Lán Bè – Đường Trần Nguyên Hãn | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Phố Hoàng Minh Thảo | Trần Nguyên Hãn – Nguyễn Văn Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh – Đường Thiên Lôi | VT1100VT245VT336VT427 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi – Cầu Rào 2 | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Phố Dương Đình Nghệ | Đường Thiên Lôi – Sông Lạch Tray | VT120VT212VT310VT48 |
| Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa) | Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) – Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) | VT120VT212VT310VT48 |
| Phố Công Nhân | Phố Phạm Huy Thông – Phố Lam Sơn | VT120VT212VT310VT48 |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ) | Đường Lán Bè – Chân cầu An Dương (phía bên phải) | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Bùi Viện | Cầu Bùi Viện – Ngã tư Trực Cát | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường Bùi Viện | Ngã tư Trực Cát – Hết địa phận phường An Biên cũ | VT145VT227VT322VT415,5 |
| Các đường trục có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Khúc Hạo | Số 97 Khúc Thừa Dụ – Số 82/97 Khúc Thừa Dụ | VT120VT212VT310VT48 |
| Ngô Kim Húc | Số 34 Trực Cát – Số 34 Vĩnh Tiến | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT155VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn | Đầu đường – Cuối đường | VT190VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Biên.