Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 15 triệu/m²
- Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
- Trung vị
- 50 triệu/m²
- Hạng 1/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 160 triệu/m²
- Nguyễn Đức Cảnh
Giá cao nhất gấp 10,7 lần giá thấp nhất trong phường Lê Chân; 68/68 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Cầu Đất | 160 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Cảnh | 160 triệu/m² |
| Tô Hiệu | 160 triệu/m² |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | 130 triệu/m² |
| Lạch Tray | 130 triệu/m² |
Tính trên 68 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hàng Kênh | Nhập trọn | Phường Lê Chân |
| Phường Dư Hàng Kênh | Nhập trọn | Phường Lê Chân |
| Phường Kênh Dương | Nhập trọn | Phường Lê Chân |
| Phường An Biên | Nhập một phần | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
| Phường Trần Nguyên Hãn | Nhập một phần | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
| Phường Vĩnh Niệm | Nhập một phần | Phường Lê Chân và Phường An Biên |
| Phường Cầu Đất | Phần còn lại sau khi tách | Phường Gia Viên và Phường Lê Chân |
| Phường Lạch Tray | Phần còn lại sau khi tách | Phường Gia Viên và Phường Lê Chân |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 12 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Cầu Đất | Đầu đường – Cuối đường | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội – Ngã tư Quán Mau | VT1130VT249,1VT339VT429,3 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Tô Hiệu | Cầu Đất – Ngã tư An Dương | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu Đất – Ngã tư Trần Nguyên Hãn | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Hai Bà Trưng | Cầu Đất – Ngã ba Trần Nguyên Hãn | VT1110VT248VT338,5VT427 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ – Hoàng Minh Thảo | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Tô Hiệu – Nguyễn Văn Linh | VT1130VT249,1VT339VT429,3 |
| Đường Thích Trí Hải | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) – Cửa cống hộp | VT145VT227VT322VT415,5 |
| Đường Thích Trí Hải | Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) – Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | VT130VT218VT315VT412 |
| Hàng Kênh | Tô Hiệu – Bốt Tròn | VT165VT235,1VT329,3VT420,5 |
| Cát Cụt | Đầu đường – Cuối đường | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Mê Linh | Đầu đường – Cuối đường | VT180VT236VT328,8VT421,6 |
| Lê Chân | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Chùa Hàng | Tô Hiệu – Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | VT155VT229,7VT324,8VT417,3 |
| Chùa Hàng | Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng – Hoàng Minh Thảo | VT145VT227VT322VT415,5 |
| Chợ Con | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Dư Hàng | Ngã ba Cột Đèn – Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Nguyễn Văn Linh | Lạch Tray – Hoàng Minh Thảo | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đình Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Thiên Lôi | Giáp địa phận phường Gia Viên – Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Kênh Dương | Nguyễn Văn Linh – Hào Khê | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Đường vòng quanh Hồ Sen | Đường Chợ Con vòng quanh hồ – Đường Hồ Sen | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Chợ Hàng | Ngã ba Bốt Tròn – Hết đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Miếu Hai Xã | Ngã ba Quán Sỏi – Đường Dư Hàng | VT155VT229,7VT324,8VT417,3 |
| Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh – Đường Chợ Hàng | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Nguyễn Bình | Đường Lạch Tray – Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Nguyễn Bình | Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng – Đường Kênh Dương | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Nhà Thương | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Phố Trại Lẻ | Nguyễn Văn Linh – Thiên Lôi | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Hoàng Quý | Tô Hiệu – Cuối đường | VT155VT229,7VT324,8VT417,3 |
| Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng – Đường Chợ Hàng | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường Đông Trà | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Các nhánh của đường Đông Trà | Đường Đông Trà – Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp | Đường Thiên Lôi – Bờ đê | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường ven hồ Lâm Tường | Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) | Trần Nguyên Hãn – Nguyễn Văn Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường mương An Kim Hải | Võ Nguyên Giáp – Lạch Tray | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh – Đường Thiên Lôi | VT1100VT245VT336VT427 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi – Cầu Rào 2 | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Phố Lâm Tường | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) | Đầu đường – Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Ngô Kim Tài | Đường mương An Kim Hải – Hào Khê | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Kênh Dương – Phố Trại Lẻ | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Trại Lẻ – Đường Võ Nguyên Giáp | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Phố Đào Nhuận | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phố Đặng Ma La | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Bùi Viện | Võ Nguyên Giáp – Hết địa phận phường Lê Chân | VT145VT227VT322,5VT418 |
| Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường có mặt cắt trên 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT175VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Lê Chân.