Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 21 triệu/m²
- Đường tỉnh 354
Giá cao nhất gấp 8,4 lần giá thấp nhất trong xã An Khánh; 5/25 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường tỉnh 354 | 21 triệu/m² |
| Đường 306 | 15 triệu/m² |
| Đường tỉnh 362 | 14 triệu/m² |
| Khu tái định cư Tân Nam | 13,5 triệu/m² |
| Đường 405 | 10 triệu/m² |
Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân Viên | Nhập trọn | Xã An Khánh |
| Xã Mỹ Đức | Nhập trọn | Xã An Khánh |
| Xã Thái Sơn | Nhập một phần | Xã An Khánh và Xã An Lão |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 47 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 354Khu vực 1 | Hết địa phận phường Phù Liễn – Cầu Nguyệt | VT121VT212,6VT36VT44,5 |
| Đường tỉnh 354Khu vực 1 | Cầu Nguyệt – Qua ngã ba Quán Rẽ 100m | VT120VT212VT35,5VT44,2 |
| Đường tỉnh 354Khu vực 1 | Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m – Chợ Thái | VT117VT210,2VT35VT44 |
| Đường tỉnh 354Khu vực 1 | Chợ Thái – Hết địa phận xã An Khánh | VT115VT29VT35VT44 |
| Đường tỉnh 362Khu vực 1 | Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 – Hết 300m về hai phía | VT114VT28,4VT34,8VT43,6 |
| Đường tỉnh 362Khu vực 1 | Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m – Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) | VT112VT27,2VT34VT43,2 |
| Đường tỉnh 362Khu vực 1 | Giáp Ngã ba Quán Rẽ – Giáp địa phận xã An Hưng | VT113VT27,8VT34,2VT43 |
| Đường tỉnh 362Khu vực 1 | Giáp cầu Sẽ – Giáp khu tái định cư Tân Viên | VT19VT25,4VT33,6VT43 |
| Đường tỉnh 362Khu vực 1 | Khu tái định cư Tân Viên – Hết địa phận xã | VT110VT26VT33,6VT43 |
| Đường 405Khu vực 1 | Giáp đường 354 – Hết 300m | VT110VT26VT33,6VT43 |
| Đường 405Khu vực 1 | Điểm cách đường 354 sau 300m – Giáp địa phận xã An Hưng | VT19VT25,4VT33,6VT43 |
| Đường 306Khu vực 1 | Giáp xã An Lão – Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn | VT19VT25,4VT33,6VT43 |
| Đường 306Khu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn – Đình làng Nguyệt Áng | VT112VT27,2VT34VT43,2 |
| Đường 306Khu vực 1 | Đình làng Nguyệt Áng – Nhà máy nước cầu Nguyệt | VT19VT25,4VT33,6VT43 |
| Đường 306Khu vực 1 | Nhà máy nước cầu Nguyệt – Tỉnh lộ 354 | VT115VT29VT35VT44 |
| Khu tái định cư Tân NamKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m | VT113,5VT28,1VT34,5VT43,6 |
| Khu tái định cư Minh KhaiKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Khu tái định cư Tân ViênKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường gom cao tốc khu vực Mỹ ĐứcKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường gom cao tốc khu vực Tân ViênKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Khánh.