Bảng giá đất xã An Lão, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn (khoản 50 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
26 triệu/m²
Đường Trần Tất Văn

Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong xã An Lão; 21/70 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Lão
Đường Ngô Quyền26 triệu/m²
Đường Trần Tất Văn26 triệu/m²
Đường 36025 triệu/m²
Quốc lộ 1025 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi21 triệu/m²

Tính trên 70 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn An LãoNhập trọnXã An Lão
Xã An ThắngNhập trọnXã An Lão
Xã Tân DânNhập trọnXã An Lão
Xã An TiếnNhập trọnXã An Lão
Thị trấn Trường SơnPhần còn lại sau khi táchPhường Phù Liễn và Xã An Lão
Xã Thái SơnPhần còn lại sau khi táchXã An Khánh và Xã An Lão

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 50 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Lão
Đường Ngô QuyềnKhu vực 1Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Cầu VàngVT126VT215,6VT313VT410,4
Đường Ngô QuyềnKhu vực 1Cầu Vàng – Hết địa phận xã An LãoVT120VT212VT310VT48
Đường Trần Tất VănKhu vực 1Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Ngã ba Xăng dầuVT126VT215,6VT313VT410,4
Đường Trần Tất VănKhu vực 1Ngã ba Xăng dầu – Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)VT122VT213,2VT311VT48,8
Đường Lê LợiKhu vực 1Ngã ba Xăng dầu – Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)VT120VT212VT310VT48
Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Trung tâm giáo dục thường xuyênVT121VT212,6VT310,5VT48,4
Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1Cầu Anh Trỗi – Bệnh viện đa khoa An LãoVT117VT210,2VT38,5VT46,8
Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1Cầu Anh Trỗi – Trung tâm giáo dục thường xuyênVT112,5VT27,5VT36,25VT45
Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1Cầu Anh Trỗi – Sông Đa ĐộVT112,5VT27,5VT36,25VT45
Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Ngõ bê tông rẽ vào chợ RuồnVT119VT211,4VT39,5VT47,6
Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn – Đài nghĩa trang liệt sĩVT117,5VT210,5VT38,75VT47
Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ – Kênh Đống CaoVT115,5VT29,3VT37,75VT46,2
Quốc lộ 10Khu vực 1Cầu Vàng 2 – Giáp địa phận xã An QuangVT125VT215VT312,5VT410
Quốc lộ 10Khu vực 1Giáp địa phận xã An Trường – Cầu Vàng 2VT116VT29,6VT38VT46,4
Đường Trần Thị TrinhKhu vực 1Đường 360 (trạm y tế) – Tiếp giáp quốc lộ 10VT115VT29VT37,5VT46
Đoạn đườngKhu vực 1Đường Nguyễn Văn Trỗi – Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết ThắngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Đường Trần TảoKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Phố Phan HiềnKhu vực 1Đầu đường – Hết phạm vi 200mVT110VT26VT35VT44
Phố Phan HiềnKhu vực 1Sau phạm vi 200m – Phố Nguyễn KimVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Phố Nguyễn KimKhu vực 1Đầu đường – Hết phạm vi 200mVT110VT26VT35VT44
Phố Nguyễn KimKhu vực 1Sau phạm vi 200m – Phố Phan HiềnVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Phố Hoàng XáKhu vực 1Đầu đường – Hết phạm vi 200mVT110VT26VT35VT44
Phố Hoàng XáKhu vực 1Sau phạm vi 200m – Nhà ông Đường số nhà 93VT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn KimKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Đường 360Khu vực 1Giáp thị trấn An Lão (cũ) – Giáp xã An Thắng (cũ)VT117VT210,2VT38,5VT46,8
Đường 360Khu vực 1Địa phận An Thắng (cũ) – Giáp Trường Sơn (cũ)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường 360Khu vực 1Hết địa phận An Thắng (cũ) – Ngã ba Lương Khánh ThiệnVT116VT29,6VT38VT46,4
Đường 360Khu vực 1Ngã ba Lương Khánh Thiện – UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)VT119VT211,4VT39,5VT47,6
Đường 360Khu vực 1UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) – Ngã ba An TràngVT125VT215VT312,5VT410
Đường 360Khu vực 1Ngã ba An Tràng – Cống Công ty thủy lợiVT125VT215VT312,5VT410
Đường 360Khu vực 1Cống Công ty thủy lợi – Giáp địa phận phường Phù LiễnVT122VT213,2VT311VT48,8
Đường 357Khu vực 1Ngã ba An Tràng – Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng HiệpVT118VT210,8VT39VT47,2
Đường 357Khu vực 1Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp – Công ty Trung ThủyVT115VT29VT37,5VT46
Đường 357Khu vực 1Công ty Trung Thủy – Phà Kiều AnVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường 357Khu vực 1Phà Kiều An – Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 357Khu vực 1Trường THPT An Lão – Trạm y tế An TiếnVT114VT28,4VT37VT45,6
Đường 357Khu vực 1Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội – Giáp địa phận Trường Sơn cũVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 33Khu vực 1Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội – Giáp thôn Chi Lai xã An TrườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 33Khu vực 1Cống ông Bích – Quốc lộ 10VT114VT28,4VT37VT45,6
Đường 31Khu vực 1Ngã ba Khúc Giản – Quốc lộ 10VT114VT28,4VT37VT45,6
Đường 31Khu vực 1Quốc lộ 10 – Giáp xã An TrườngVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường 37Khu vực 1Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) – Quốc lộ 10VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường 306Khu vực 1Giáp thị trấn An Lão (cũ) – Cống Đống CaoVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường 306Khu vực 1Cống Đống Cao – Lối rẽ vào đình thôn Trần PhúVT19,5VT25,7VT34,75VT43,8
Đường 306Khu vực 1Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú – Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)VT18,5VT25,1VT34,25VT43,4
Đường 306Khu vực 1Địa phận xã Tân Dân (cũ) – Cầu NghệVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 306Khu vực 1Cầu Nghệ – Cầu H10VT18VT24,8VT34VT43,2
Đường 306Khu vực 1Cầu H10 – Giáp xã An KhánhVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường 362Khu vực 1Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m – Hết khu tái định cư Tân ViênVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lênKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0mKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái SơnKhu vực 2Ngã ba Lương Khánh Thiện – Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)VT14,5VT23,5VT32,8VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Cổng chào An Thắng – Ngã tư thôn Bách PhươngVT18VT24,8VT34VT43,2
Tuyến đườngKhu vực 2Ngã tư thôn Bách Phương – Chùa Bách PhươngVT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Cổng chào An Thắng – Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)VT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Đường 360 – Cống Lò VôiVT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Ngã tư Tân Dân – Cống Lò VôiVT18VT24,8VT34VT43,2
Tuyến đườngKhu vực 2Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 – Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3VT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 – Nhà ông Tám Bách Phương 2VT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 – Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4VT16VT23,6VT33VT42,4
Tuyến đườngKhu vực 2Đường 360 qua trường Trần Tất Văn – Nhà ông Kiều Bách Phương 2VT16VT23,6VT33VT42,4
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT16VT23,6VT33VT42,4
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Lão.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi