Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 26 triệu/m²
- Đường Trần Tất Văn
Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong xã An Lão; 21/70 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Ngô Quyền | 26 triệu/m² |
| Đường Trần Tất Văn | 26 triệu/m² |
| Đường 360 | 25 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 25 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21 triệu/m² |
Tính trên 70 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn An Lão | Nhập trọn | Xã An Lão |
| Xã An Thắng | Nhập trọn | Xã An Lão |
| Xã Tân Dân | Nhập trọn | Xã An Lão |
| Xã An Tiến | Nhập trọn | Xã An Lão |
| Thị trấn Trường Sơn | Phần còn lại sau khi tách | Phường Phù Liễn và Xã An Lão |
| Xã Thái Sơn | Phần còn lại sau khi tách | Xã An Khánh và Xã An Lão |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 50 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Ngô QuyềnKhu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Cầu Vàng | VT126VT215,6VT313VT410,4 |
| Đường Ngô QuyềnKhu vực 1 | Cầu Vàng – Hết địa phận xã An Lão | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Trần Tất VănKhu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Ngã ba Xăng dầu | VT126VT215,6VT313VT410,4 |
| Đường Trần Tất VănKhu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu – Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Lê LợiKhu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu – Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Trung tâm giáo dục thường xuyên | VT121VT212,6VT310,5VT48,4 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1 | Cầu Anh Trỗi – Bệnh viện đa khoa An Lão | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1 | Cầu Anh Trỗi – Trung tâm giáo dục thường xuyên | VT112,5VT27,5VT36,25VT45 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiKhu vực 1 | Cầu Anh Trỗi – Sông Đa Độ | VT112,5VT27,5VT36,25VT45 |
| Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn – Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn | VT119VT211,4VT39,5VT47,6 |
| Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1 | Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn – Đài nghĩa trang liệt sĩ | VT117,5VT210,5VT38,75VT47 |
| Đường Nguyễn Chuyên MỹKhu vực 1 | Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ – Kênh Đống Cao | VT115,5VT29,3VT37,75VT46,2 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Cầu Vàng 2 – Giáp địa phận xã An Quang | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Trường – Cầu Vàng 2 | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Trần Thị TrinhKhu vực 1 | Đường 360 (trạm y tế) – Tiếp giáp quốc lộ 10 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Trỗi – Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết ThắngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Trần TảoKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Phan HiềnKhu vực 1 | Đầu đường – Hết phạm vi 200m | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Phan HiềnKhu vực 1 | Sau phạm vi 200m – Phố Nguyễn Kim | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Nguyễn KimKhu vực 1 | Đầu đường – Hết phạm vi 200m | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Nguyễn KimKhu vực 1 | Sau phạm vi 200m – Phố Phan Hiền | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Hoàng XáKhu vực 1 | Đầu đường – Hết phạm vi 200m | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Hoàng XáKhu vực 1 | Sau phạm vi 200m – Nhà ông Đường số nhà 93 | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn KimKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường 360Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) – Giáp xã An Thắng (cũ) | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Đường 360Khu vực 1 | Địa phận An Thắng (cũ) – Giáp Trường Sơn (cũ) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường 360Khu vực 1 | Hết địa phận An Thắng (cũ) – Ngã ba Lương Khánh Thiện | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường 360Khu vực 1 | Ngã ba Lương Khánh Thiện – UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | VT119VT211,4VT39,5VT47,6 |
| Đường 360Khu vực 1 | UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) – Ngã ba An Tràng | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường 360Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng – Cống Công ty thủy lợi | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường 360Khu vực 1 | Cống Công ty thủy lợi – Giáp địa phận phường Phù Liễn | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường 357Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng – Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường 357Khu vực 1 | Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp – Công ty Trung Thủy | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 357Khu vực 1 | Công ty Trung Thủy – Phà Kiều An | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường 357Khu vực 1 | Phà Kiều An – Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 357Khu vực 1 | Trường THPT An Lão – Trạm y tế An Tiến | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường 357Khu vực 1 | Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội – Giáp địa phận Trường Sơn cũ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 33Khu vực 1 | Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội – Giáp thôn Chi Lai xã An Trường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 33Khu vực 1 | Cống ông Bích – Quốc lộ 10 | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường 31Khu vực 1 | Ngã ba Khúc Giản – Quốc lộ 10 | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường 31Khu vực 1 | Quốc lộ 10 – Giáp xã An Trường | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường 37Khu vực 1 | Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) – Quốc lộ 10 | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường 306Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) – Cống Đống Cao | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường 306Khu vực 1 | Cống Đống Cao – Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú | VT19,5VT25,7VT34,75VT43,8 |
| Đường 306Khu vực 1 | Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú – Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) | VT18,5VT25,1VT34,25VT43,4 |
| Đường 306Khu vực 1 | Địa phận xã Tân Dân (cũ) – Cầu Nghệ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 306Khu vực 1 | Cầu Nghệ – Cầu H10 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường 306Khu vực 1 | Cầu H10 – Giáp xã An Khánh | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường 362Khu vực 1 | Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m – Hết khu tái định cư Tân Viên | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lênKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0mKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái SơnKhu vực 2 | Ngã ba Lương Khánh Thiện – Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) | VT14,5VT23,5VT32,8VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Cổng chào An Thắng – Ngã tư thôn Bách Phương | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Ngã tư thôn Bách Phương – Chùa Bách Phương | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Cổng chào An Thắng – Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Đường 360 – Cống Lò Vôi | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Ngã tư Tân Dân – Cống Lò Vôi | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 – Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 – Nhà ông Tám Bách Phương 2 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 – Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Tuyến đườngKhu vực 2 | Đường 360 qua trường Trần Tất Văn – Nhà ông Kiều Bách Phương 2 | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái SơnKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Lão.