Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,9 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 32 triệu/m²
- Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Giá cao nhất gấp 11,0 lần giá thấp nhất trong xã Bình Giang; 19/37 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên | 32 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) | 26 triệu/m² |
| Đường 394 | 22,5 triệu/m² |
| Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây | 22,5 triệu/m² |
| Đường 395 | 20,7 triệu/m² |
Tính trên 37 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Việt | Nhập trọn | Huyện Bình Giang | Xã Bình Giang |
| Xã Long Xuyên | Nhập trọn | — | Xã Bình Giang |
| Xã Hồng Khê | Nhập trọn | — | Xã Bình Giang |
| Xã Cổ Bì | Nhập trọn | — | Xã Bình Giang |
| Xã Vĩnh Hồng | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Kẻ Sặt và Xã Bình Giang |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 86 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 394Khu vực 1 | Chân cầu Cậy – Ngã ba cây xăng Đắc Ngân | VT122,5VT29,5VT35VT43 |
| Đường 394Khu vực 1 | Ngã ba cây xăng Đắc Ngân – Hết địa phận thôn Cậy | VT118,9VT28,9VT34,5VT42,7 |
| Đường 394Khu vực 1 | Thôn Bằng Giã – Hết địa phận xã Bình Giang | VT116,2VT27,2VT33,6VT42,5 |
| Đường 395Khu vực 1 | Cây Xăng Đắc Ngân – Hết địa phận thôn Cậy | VT120,7VT29,5VT35VT43 |
| Đường 395Khu vực 1 | Đoạn thôn Lý Đỏ | VT116,2VT27,6VT34,3VT42,7 |
| Đường 395Khu vực 1 | Ngã ba tiếp giáp đường 394 – Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy | VT113,5VT26,3VT34,1VT42,3 |
| Đường 395Khu vực 1 | Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy – Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy | VT110VT24,5VT33,5VT42 |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | VT132VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | VT124,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường 395, các lô bám vòng xuyến | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | VT119VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | VT119VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | VT117,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1 | Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía TâyKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT29,5VT36,5VT45,2 |
| Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)Khu vực 1 | Trọn khu | VT126VT220VT314,4VT411,5 |
| Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình GiangKhu vực 1 | Trọn khu | VT120VT212VT38VT45 |
| Khu dân cư mới thôn Phú ĐaKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT25,5VT33,8VT42,5 |
| Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình GiangKhu vực 1 | Trọn khu | VT115VT29VT36VT44 |
| Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)Khu vực 1 | Trọn khu | VT115VT29VT36VT44 |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m) | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m) | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)Khu vực 1 | Trọn khu | VT110VT27,2VT35,8VT44,6 |
| Khu dân cư mới phía Tây xã Long XuyênKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | VT115,5VT211,5VT39VT47,2 |
| KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá HợpKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT2—VT3—VT4— |
| KDC sân bóng cũ Thôn Bá ThủyKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá ThủyKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT26VT34,8VT43,8 |
| Đường huyện cũKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24VT32,6VT41,7 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24VT32,6VT41,7 |
| Khu dân cư mới thôn Phú ThuậnKhu vực 2 | Trọn khu | VT18VT25VT33,5VT42,4 |
| Khu dân cư mới thôn Lôi KhêKhu vực 2 | Trọn khu | VT18VT25VT33,5VT42,4 |
| Khu dân cư mới Cam XáKhu vực 2 | Trọn khu | VT18VT25VT33,5VT42,8 |
| Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ BìKhu vực 2 | Trọn khu | VT15VT23VT32VT41,6 |
| Điểm dân cư Ô XuyênKhu vực 2 | Trọn khu | VT15VT23VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú ĐaKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,5VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú BùiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì ĐổKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,9VT22,2VT31,1VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Giang.