Bảng giá đất xã Bình Giang, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Việt, Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng (khoản 86 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,9 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
32 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Giá cao nhất gấp 11,0 lần giá thấp nhất trong xã Bình Giang; 19/37 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Giang
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên32 triệu/m²
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)26 triệu/m²
Đường 39422,5 triệu/m²
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây22,5 triệu/m²
Đường 39520,7 triệu/m²

Tính trên 37 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân ViệtNhập trọnHuyện Bình GiangXã Bình Giang
Xã Long XuyênNhập trọn—Xã Bình Giang
Xã Hồng KhêNhập trọn—Xã Bình Giang
Xã Cổ BìNhập trọn—Xã Bình Giang
Xã Vĩnh HồngPhần còn lại sau khi tách—Xã Kẻ Sặt và Xã Bình Giang

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 86 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Bình Giang
Đường 394Khu vực 1Chân cầu Cậy – Ngã ba cây xăng Đắc NgânVT122,5VT29,5VT35VT43
Đường 394Khu vực 1Ngã ba cây xăng Đắc Ngân – Hết địa phận thôn CậyVT118,9VT28,9VT34,5VT42,7
Đường 394Khu vực 1Thôn Bằng Giã – Hết địa phận xã Bình GiangVT116,2VT27,2VT33,6VT42,5
Đường 395Khu vực 1Cây Xăng Đắc Ngân – Hết địa phận thôn CậyVT120,7VT29,5VT35VT43
Đường 395Khu vực 1Đoạn thôn Lý ĐỏVT116,2VT27,6VT34,3VT42,7
Đường 395Khu vực 1Ngã ba tiếp giáp đường 394 – Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn CậyVT113,5VT26,3VT34,1VT42,3
Đường 395Khu vực 1Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy – Đi đập Bá Thủy, thôn Bá ThủyVT110VT24,5VT33,5VT42
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 mVT132VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 mVT124,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường 395, các lô bám vòng xuyếnVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 mVT119VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 mVT119VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 mVT117,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long XuyênKhu vực 1Các vị trí còn lại thuộc khu dân cưVT116VT2—VT3—VT4—
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía TâyKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT122,5VT29,5VT36,5VT45,2
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)Khu vực 1Trọn khuVT126VT220VT314,4VT411,5
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình GiangKhu vực 1Trọn khuVT120VT212VT38VT45
Khu dân cư mới thôn Phú ĐaKhu vực 1Trọn khuVT110VT25,5VT33,8VT42,5
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình GiangKhu vực 1Trọn khuVT115VT29VT36VT44
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)Khu vực 1Trọn khuVT115VT29VT36VT44
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)VT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn CậyKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)VT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)Khu vực 1Trọn khuVT110VT27,2VT35,8VT44,6
Khu dân cư mới phía Tây xã Long XuyênKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long XuyênVT115,5VT211,5VT39VT47,2
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá HợpKhu vực 1Trọn khuVT110VT2—VT3—VT4—
KDC sân bóng cũ Thôn Bá ThủyKhu vực 1Trọn khuVT110VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá ThủyKhu vực 1Trọn khuVT112VT26VT34,8VT43,8
Đường huyện cũKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24VT32,6VT41,7
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24VT32,6VT41,7
Khu dân cư mới thôn Phú ThuậnKhu vực 2Trọn khuVT18VT25VT33,5VT42,4
Khu dân cư mới thôn Lôi KhêKhu vực 2Trọn khuVT18VT25VT33,5VT42,4
Khu dân cư mới Cam XáKhu vực 2Trọn khuVT18VT25VT33,5VT42,8
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ BìKhu vực 2Trọn khuVT15VT23VT32VT41,6
Điểm dân cư Ô XuyênKhu vực 2Trọn khuVT15VT23VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú ĐaKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,5VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú BùiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,5VT31,3VT41,1
Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì ĐổKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,9VT22,2VT31,1VT40,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Giang.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi