Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng (khoản 85 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,8 triệu/m²
Đường trục chính thôn Lương Phúc
Trung vị
14 triệu/m²
Hạng 43/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
45 triệu/m²
Đường Thống Nhất

Giá cao nhất gấp 11,8 lần giá thấp nhất trong xã Kẻ Sặt; 24/55 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Kẻ Sặt
Đường Thống Nhất45 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão40 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo40 triệu/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)27 triệu/m²
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới26 triệu/m²

Tính trên 55 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Vĩnh HưngNhập trọn—Xã Kẻ Sặt
Xã Hùng ThắngNhập trọnHuyện Bình GiangXã Kẻ Sặt
Thị trấn Kẻ SặtNhập trọn—Xã Kẻ Sặt
Xã Vĩnh HồngNhập một phần—Xã Kẻ Sặt và Xã Bình Giang

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 85 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Kẻ Sặt
Đường Thống NhấtKhu vực 1đường Trần Hưng Đạo – Ngã 5 mớiVT145VT222VT313,2VT47,92
Đường Thống NhấtKhu vực 1Ngã 5 mới – Cống Cầu SộpVT130VT214VT37VT46
Đường Thống NhấtKhu vực 1Cống Cầu Sộp – Chi cục thuế khu vực Cẩm BìnhVT122VT29,5VT34VT43
Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1Cầu Sặt – Đường Thống NhấtVT140VT218VT36VT44,8
Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1Đường Thống Nhất – Cống Cầu VồngVT125,2VT210,5VT35VT44
Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1Cống Cầu Vồng – Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ SặtVT114VT25,3VT32,5VT42
Đường Phạm Ngũ LãoKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT140VT218VT36VT44,8
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1Cầu Sặt – Ngã 5 mớiVT125,2VT210,5VT35VT44
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1Ngã 5 mới – Khu dân cư Toàn Gia 1VT124VT210VT34,5VT43,6
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 – Cống TranhVT118VT29VT35VT44
Đường vào cổng giữa chợ SặtKhu vực 1Trần Hưng Đạo – Phố Thanh NiênVT124VT210VT34,5VT43,6
Phố Thanh NiênKhu vực 1Phố Quang Trung – Phố Đền ThánhVT124VT210VT34,5VT43,6
Phố Thanh NiênKhu vực 1Phố Đền Thánh – Phố Lê Quý ĐônVT115VT29VT36VT44
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mớiKhu vực 1Trọn khuVT126VT216VT311VT49
Phố Quang TrungKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT28,5VT32,2VT41,8
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)Khu vực 1Trọn khuVT127VT218VT312VT410
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)Khu vực 1Trọn khuVT120VT212VT39VT47,5
Phố Âu CơKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT24VT31,2VT41
Phố Đền ThánhKhu vực 1Đường Trần Hưng Đạo – Phố Thanh NiênVT114VT25,3VT32,5VT42
Phố Đền ThánhKhu vực 1Phố Thanh Niên – Phố Bạch ĐằngVT110VT24VT32VT41,6
Đường Điện BiênKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT114VT25,3VT32VT41,6
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT116VT29,5VT36VT44,8
Đường Lạc Long QuânKhu vực 1Ngã 5 cũ – Điếm khu ThượngVT118VT29VT35VT44
Đường Lạc Long QuânKhu vực 1Điếm khu Thượng – cống TranhVT110VT24VT32VT41,6
Đường Đinh Tiên HoàngKhu vực 1Giáp đường 395 – Chi cục thống kêVT114VT27VT34VT43,2
Phố Bạch ĐằngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT24VT32VT41,6
Phố Lê Quý ĐônKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT24VT32VT41,6
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT24VT32VT41,6
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT24VT32VT41,6
Phố Nhà ThờKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT17,5VT24VT32VT41,6
Phố Hòa Bình, xã Kẻ SặtKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT17,5VT24VT32VT41,6
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng XáKhu vực 1Trọn khuVT16,3VT22,8VT31,5VT41,2
Phố Nhân HòaKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT22,8VT31,5VT41,2
Phố Giải phóngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT22,8VT31,5VT41,2
Phố Chu Văn AnKhu vực 1Đường Phạm Ngũ Lão – Khu Toàn gia 2VT17,5VT24VT32VT41,6
Quốc lộ 5Khu vực 1Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ SặtVT122VT29,5VT34VT43
Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1Giáp xã Cẩm Gìang – Cầu Sặt mớiVT125VT210VT34VT43
Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1Cầu Sặt mới – Giáp xã Đường AnVT114,4VT26,3VT33,6VT42,7
Đường 395Khu vực 1Giáp xã Bình Giang – Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộngVT119VT29VT34VT42,5
Đường 395Khu vực 1Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng – Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ SặtVT115VT27VT34VT42,5
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh HưngKhu vực 1Trọn khuVT110VT25,5VT34,4VT43,5
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh HưngKhu vực 1Trọn khuVT110VT25,5VT34,4VT43,5
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh HưngKhu vực 1Trọn khuVT17VT24,5VT33,6VT42,9
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh HưngKhu vực 1Trọn khuVT18VT26,5VT35VT44
Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)Khu vực 1Trọn khuVT118VT212,5VT39VT47,2
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh HồngKhu vực 1Trọn khuVT120VT215VT310VT47
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh HồngKhu vực 1Trọn khuVT112VT29VT37VT45,6
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh HồngKhu vực 1Trọn khuVT112VT29VT37VT45,6
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh HồngKhu vực 1Trọn khuVT111VT28,5VT37VT45
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh HồngKhu vực 1Trọn khuVT17VT24VT33,2VT42,6
Đường trục xã (các đường huyện cũ)Khu vực 2Giáp xã Bình Giang – Cống cầu SộpVT16,8VT23,4VT32,1VT41,6
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)Khu vực 2Đường 395 – Đường 392VT18VT26VT32,4VT41,6
Các đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính thôn Lương PhúcKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,5VT31,3VT41,1
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT23,8VT32VT41,6

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kẻ Sặt.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi