Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Đường trục chính thôn Lương Phúc
- Trung vị
- 14 triệu/m²
- Hạng 43/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 45 triệu/m²
- Đường Thống Nhất
Giá cao nhất gấp 11,8 lần giá thấp nhất trong xã Kẻ Sặt; 24/55 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Thống Nhất | 45 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão | 40 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 40 triệu/m² |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) | 27 triệu/m² |
| Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới | 26 triệu/m² |
Tính trên 55 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Hưng | Nhập trọn | — | Xã Kẻ Sặt |
| Xã Hùng Thắng | Nhập trọn | Huyện Bình Giang | Xã Kẻ Sặt |
| Thị trấn Kẻ Sặt | Nhập trọn | — | Xã Kẻ Sặt |
| Xã Vĩnh Hồng | Nhập một phần | — | Xã Kẻ Sặt và Xã Bình Giang |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 85 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Thống NhấtKhu vực 1 | đường Trần Hưng Đạo – Ngã 5 mới | VT145VT222VT313,2VT47,92 |
| Đường Thống NhấtKhu vực 1 | Ngã 5 mới – Cống Cầu Sộp | VT130VT214VT37VT46 |
| Đường Thống NhấtKhu vực 1 | Cống Cầu Sộp – Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | VT122VT29,5VT34VT43 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Cầu Sặt – Đường Thống Nhất | VT140VT218VT36VT44,8 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Đường Thống Nhất – Cống Cầu Vồng | VT125,2VT210,5VT35VT44 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Cống Cầu Vồng – Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | VT114VT25,3VT32,5VT42 |
| Đường Phạm Ngũ LãoKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT218VT36VT44,8 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1 | Cầu Sặt – Ngã 5 mới | VT125,2VT210,5VT35VT44 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1 | Ngã 5 mới – Khu dân cư Toàn Gia 1 | VT124VT210VT34,5VT43,6 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38Khu vực 1 | Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 – Cống Tranh | VT118VT29VT35VT44 |
| Đường vào cổng giữa chợ SặtKhu vực 1 | Trần Hưng Đạo – Phố Thanh Niên | VT124VT210VT34,5VT43,6 |
| Phố Thanh NiênKhu vực 1 | Phố Quang Trung – Phố Đền Thánh | VT124VT210VT34,5VT43,6 |
| Phố Thanh NiênKhu vực 1 | Phố Đền Thánh – Phố Lê Quý Đôn | VT115VT29VT36VT44 |
| Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mớiKhu vực 1 | Trọn khu | VT126VT216VT311VT49 |
| Phố Quang TrungKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT28,5VT32,2VT41,8 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)Khu vực 1 | Trọn khu | VT127VT218VT312VT410 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)Khu vực 1 | Trọn khu | VT120VT212VT39VT47,5 |
| Phố Âu CơKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT24VT31,2VT41 |
| Phố Đền ThánhKhu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo – Phố Thanh Niên | VT114VT25,3VT32,5VT42 |
| Phố Đền ThánhKhu vực 1 | Phố Thanh Niên – Phố Bạch Đằng | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Đường Điện BiênKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT25,3VT32VT41,6 |
| Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT29,5VT36VT44,8 |
| Đường Lạc Long QuânKhu vực 1 | Ngã 5 cũ – Điếm khu Thượng | VT118VT29VT35VT44 |
| Đường Lạc Long QuânKhu vực 1 | Điếm khu Thượng – cống Tranh | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Đường Đinh Tiên HoàngKhu vực 1 | Giáp đường 395 – Chi cục thống kê | VT114VT27VT34VT43,2 |
| Phố Bạch ĐằngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Phố Lê Quý ĐônKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT24VT32VT41,6 |
| Phố Nhà ThờKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT24VT32VT41,6 |
| Phố Hòa Bình, xã Kẻ SặtKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT24VT32VT41,6 |
| Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT16,3VT22,8VT31,5VT41,2 |
| Phố Nhân HòaKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT22,8VT31,5VT41,2 |
| Phố Giải phóngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT22,8VT31,5VT41,2 |
| Phố Chu Văn AnKhu vực 1 | Đường Phạm Ngũ Lão – Khu Toàn gia 2 | VT17,5VT24VT32VT41,6 |
| Quốc lộ 5Khu vực 1 | Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | VT122VT29,5VT34VT43 |
| Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1 | Giáp xã Cẩm Gìang – Cầu Sặt mới | VT125VT210VT34VT43 |
| Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1 | Cầu Sặt mới – Giáp xã Đường An | VT114,4VT26,3VT33,6VT42,7 |
| Đường 395Khu vực 1 | Giáp xã Bình Giang – Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | VT119VT29VT34VT42,5 |
| Đường 395Khu vực 1 | Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng – Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | VT115VT27VT34VT42,5 |
| Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh HưngKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT25,5VT34,4VT43,5 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh HưngKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT25,5VT34,4VT43,5 |
| Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh HưngKhu vực 1 | Trọn khu | VT17VT24,5VT33,6VT42,9 |
| Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh HưngKhu vực 1 | Trọn khu | VT18VT26,5VT35VT44 |
| Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)Khu vực 1 | Trọn khu | VT118VT212,5VT39VT47,2 |
| Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh HồngKhu vực 1 | Trọn khu | VT120VT215VT310VT47 |
| Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh HồngKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT29VT37VT45,6 |
| Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh HồngKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT29VT37VT45,6 |
| Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh HồngKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT28,5VT37VT45 |
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh HồngKhu vực 1 | Trọn khu | VT17VT24VT33,2VT42,6 |
| Đường trục xã (các đường huyện cũ)Khu vực 2 | Giáp xã Bình Giang – Cống cầu Sộp | VT16,8VT23,4VT32,1VT41,6 |
| Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)Khu vực 2 | Đường 395 – Đường 392 | VT18VT26VT32,4VT41,6 |
| Các đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thôn Lương PhúcKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT23,8VT32VT41,6 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kẻ Sặt.