Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6,2 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 12,5 triệu/m²
- Hạng 50/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 36 triệu/m²
- Đường Quốc lộ 38
Giá cao nhất gấp 5,8 lần giá thấp nhất trong xã Cẩm Giàng; 9/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 38 | 36 triệu/m² |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) | 27 triệu/m² |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng | 16,2 triệu/m² |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng | 15 triệu/m² |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền | 15 triệu/m² |
Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Lương Điền | Nhập trọn | Xã Cẩm Giàng |
| Xã Ngọc Liên | Nhập trọn | Xã Cẩm Giàng |
| Xã Cẩm Hưng | Nhập trọn | Xã Cẩm Giàng |
| Xã Phúc Điền | Phần còn lại sau khi tách | Xã Mao Điền và Xã Cẩm Giàng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 82 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 38Khu vực 1 | Giáp xã Kẻ Sặt – Thôn Đông Giao | VT136VT218VT39VT45,4 |
| Đường Quốc lộ 38Khu vực 1 | Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng – Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | VT131,5VT215,3VT37,7VT45 |
| Đường Quốc lộ 38Khu vực 1 | Đường sắt – Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | VT127VT212,9VT36,5VT44,7 |
| Đường Quốc lộ 38Khu vực 1 | Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng – hết địa phận xã Cẩm Giàng | VT122,5VT210,5VT35,3VT43,5 |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT214,7VT37,3VT45,3 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m | VT116,2VT28,1VT34,1VT42,4 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | VT115VT27,2VT33,6VT42,16 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m | VT110VT25VT32,5VT41,3 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2 | Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | VT115VT27,5VT33,5VT42,8 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2 | Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | VT113VT26,5VT33,2VT41,6 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2 | Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | VT112VT26VT33VT41,8 |
| Đường liên xã thuộc thôn Mậu DuyệtKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,35VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm GiàngKhu vực 2 | Trọn khu | VT115VT27,5VT33,5VT42,8 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu TânKhu vực 2 | Trọn khu | VT111,5VT25,5VT32,5VT41,8 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ VệKhu vực 2 | Trọn khu | VT111VT25,5VT32,5VT41,8 |
| Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông GiaoKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,35VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu LãngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,35VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía ĐôngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,35VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,35VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,21VT24,14VT32,34VT41,98 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Cẩm Giàng.