Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền (khoản 82 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6,2 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
12,5 triệu/m²
Hạng 50/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
36 triệu/m²
Đường Quốc lộ 38

Giá cao nhất gấp 5,8 lần giá thấp nhất trong xã Cẩm Giàng; 9/20 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 3836 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)27 triệu/m²
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng16,2 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng15 triệu/m²
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền15 triệu/m²

Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Lương ĐiềnNhập trọnXã Cẩm Giàng
Xã Ngọc LiênNhập trọnXã Cẩm Giàng
Xã Cẩm HưngNhập trọnXã Cẩm Giàng
Xã Phúc ĐiềnPhần còn lại sau khi táchXã Mao Điền và Xã Cẩm Giàng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 82 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38Khu vực 1Giáp xã Kẻ Sặt – Thôn Đông GiaoVT136VT218VT39VT45,4
Đường Quốc lộ 38Khu vực 1Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng – Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngVT131,5VT215,3VT37,7VT45
Đường Quốc lộ 38Khu vực 1Đường sắt – Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm GiàngVT127VT212,9VT36,5VT44,7
Đường Quốc lộ 38Khu vực 1Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng – hết địa phận xã Cẩm GiàngVT122,5VT210,5VT35,3VT43,5
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT127VT214,7VT37,3VT45,3
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10mVT116,2VT28,1VT34,1VT42,4
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10mVT115VT27,2VT33,6VT42,16
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm GiàngKhu vực 1Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7mVT110VT25VT32,5VT41,3
Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)VT115VT27,5VT33,5VT42,8
Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngVT113VT26,5VT33,2VT41,6
Đường Cẩm Phúc - Lương ĐiềnKhu vực 2Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) – Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngVT112VT26VT33VT41,8
Đường liên xã thuộc thôn Mậu DuyệtKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,35VT26,21VT33,6VT42,88
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm GiàngKhu vực 2Trọn khuVT115VT27,5VT33,5VT42,8
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu TânKhu vực 2Trọn khuVT111,5VT25,5VT32,5VT41,8
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ VệKhu vực 2Trọn khuVT111VT25,5VT32,5VT41,8
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông GiaoKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,35VT26,21VT33,6VT42,88
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu LãngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,35VT26,21VT33,6VT42,88
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía ĐôngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,35VT26,21VT33,6VT42,88
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,35VT26,21VT33,6VT42,88
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,21VT24,14VT32,34VT41,98

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Cẩm Giàng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi