Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9 triệu/m²
- Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 36 triệu/m²
- Đường 195B
Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong xã Mao Điền; 17/30 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 195B | 36 triệu/m² |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ | 35 triệu/m² |
| Đường QL5 | 31,5 triệu/m² |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ | 29,8 triệu/m² |
| Đường trục xã ven đường 194C | 22,5 triệu/m² |
Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân Trường | Nhập trọn | Xã Mao Điền |
| Xã Cẩm Đông | Nhập trọn | Xã Mao Điền |
| Xã Phúc Điền | Nhập một phần | Xã Mao Điền và Xã Cẩm Giàng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 81 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường QL5Khu vực 1 | Cầu Ghẽ – Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | VT131,5VT215,8VT37,9VT45 |
| Đường QL5Khu vực 1 | Giáp phường Việt Hòa – Công ty Que hàn Việt Đức | VT118VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường QL5Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền – Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền | VT122,5VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường QL5Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Lê Xá – Cầu Ghẽ xã Mao Điền | VT122,5VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường 195BKhu vực 1 | Ngã tư Ghẽ – Trung tâm y tế Cẩm Giàng | VT136VT218VT39VT45,4 |
| Đường 195BKhu vực 1 | Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng – Cầu mới thôn Chi Thành | VT122,5VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1 | Ngã tư Ghẽ – Hết trường Tiểu học Tân Trường | VT122,5VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1 | Giáp trường Tiểu học Tân Trường – Hết thôn Phú Xá | VT116,2VT28,1VT34,1VT42,7 |
| Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1 | Giáp thôn Phú Xá – Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | VT112,6VT26,3VT33,2VT41,8 |
| Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1 | Cầu mới thôn Chi Thành – Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | VT114,4VT27,2VT33,6VT42,3 |
| Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1 | Hết thôn Chi Thành – Hết thôn Chi Mai | VT112,6VT26,3VT33,2VT41,8 |
| Đường trục xã ven đường 194CKhu vực 1 | Ngã ba Quý Dương – Hết Ao Đình thôn Quý Dương | VT122,5VT211,3VT35,7VT44,1 |
| Đường trục xã ven đường 194CKhu vực 1 | Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương – Hết thôn Quý Dương | VT113,5VT26,8VT33,4VT42 |
| Đường trục xã ven đường 196Khu vực 1 | Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành – Hết thôn Mai Trung | VT112,6VT26,3VT33,2VT41,8 |
| Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1 | Tiếp giáp QL5 – Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | VT135VT217,5VT310,5VT48,4 |
| Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT129,8VT214,9VT38,94VT47,1 |
| Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,3VT33,1VT42 |
| Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1 | Cổng chính tiếp giáp đường gom – Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá | VT120VT210VT35VT43,5 |
| Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1 | Đường 195B – Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường | VT115VT27,5VT33,8VT42,2 |
| Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT32,5VT41,5 |
| Đường 394Khu vực 1 | Giáp phường Tứ Minh – Cầu Cậy | VT115VT27,5VT33,8VT41,9 |
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngKhu vực 1 | Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân TrườngKhu vực 1 | Trọn khu | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B – Hết thôn Vũ Xá | VT112VT26VT33VT41,8 |
| Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5%Khu vực 2 | Tiếp giáp QL5 – Hết khu dân cư dịch vụ 5% | VT115VT27,5VT33,8VT41,9 |
| Đường trục xã, liên xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
| Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5%Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26VT33VT42,2 |
| Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT32,3VT41,8 |
| Đường trục chính các thônKhu vực 3 | VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Mao Điền.