Bảng giá đất xã Mao Điền, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền (khoản 81 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9 triệu/m²
Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
36 triệu/m²
Đường 195B

Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong xã Mao Điền; 17/30 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Mao Điền
Đường 195B36 triệu/m²
Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ35 triệu/m²
Đường QL531,5 triệu/m²
Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ29,8 triệu/m²
Đường trục xã ven đường 194C22,5 triệu/m²

Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân TrườngNhập trọnXã Mao Điền
Xã Cẩm ĐôngNhập trọnXã Mao Điền
Xã Phúc ĐiềnNhập một phầnXã Mao Điền và Xã Cẩm Giàng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 81 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Mao Điền
Đường QL5Khu vực 1Cầu Ghẽ – Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía ĐôngVT131,5VT215,8VT37,9VT45
Đường QL5Khu vực 1Giáp phường Việt Hòa – Công ty Que hàn Việt ĐứcVT118VT211,3VT35,7VT44,1
Đường QL5Khu vực 1Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền – Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao ĐiềnVT122,5VT211,3VT35,7VT44,1
Đường QL5Khu vực 1Đoạn thuộc thôn Lê Xá – Cầu Ghẽ xã Mao ĐiềnVT122,5VT211,3VT35,7VT44,1
Đường 195BKhu vực 1Ngã tư Ghẽ – Trung tâm y tế Cẩm GiàngVT136VT218VT39VT45,4
Đường 195BKhu vực 1Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng – Cầu mới thôn Chi ThànhVT122,5VT211,3VT35,7VT44,1
Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1Ngã tư Ghẽ – Hết trường Tiểu học Tân TrườngVT122,5VT211,3VT35,7VT44,1
Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1Giáp trường Tiểu học Tân Trường – Hết thôn Phú XáVT116,2VT28,1VT34,1VT42,7
Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1Giáp thôn Phú Xá – Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394VT112,6VT26,3VT33,2VT41,8
Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1Cầu mới thôn Chi Thành – Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm GiangVT114,4VT27,2VT33,6VT42,3
Đường trục xã ven đường 195BKhu vực 1Hết thôn Chi Thành – Hết thôn Chi MaiVT112,6VT26,3VT33,2VT41,8
Đường trục xã ven đường 194CKhu vực 1Ngã ba Quý Dương – Hết Ao Đình thôn Quý DươngVT122,5VT211,3VT35,7VT44,1
Đường trục xã ven đường 194CKhu vực 1Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương – Hết thôn Quý DươngVT113,5VT26,8VT33,4VT42
Đường trục xã ven đường 196Khu vực 1Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành – Hết thôn Mai TrungVT112,6VT26,3VT33,2VT41,8
Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1Tiếp giáp QL5 – Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV GhẽVT135VT217,5VT310,5VT48,4
Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT129,8VT214,9VT38,94VT47,1
Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ GhẽKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,3VT33,1VT42
Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1Cổng chính tiếp giáp đường gom – Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú XáVT120VT210VT35VT43,5
Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1Đường 195B – Giáp đất khu công nghiệp Tân TrườngVT115VT27,5VT33,8VT42,2
Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân TrườngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT32,5VT41,5
Đường 394Khu vực 1Giáp phường Tứ Minh – Cầu CậyVT115VT27,5VT33,8VT41,9
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngKhu vực 1Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mớiVT118VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm ĐôngKhu vực 1Các lô còn lạiVT114VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân TrườngKhu vực 1Trọn khuVT118VT2—VT3—VT4—
Đường trục xãKhu vực 2Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B – Hết thôn Vũ XáVT112VT26VT33VT41,8
Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5%Khu vực 2Tiếp giáp QL5 – Hết khu dân cư dịch vụ 5%VT115VT27,5VT33,8VT41,9
Đường trục xã, liên xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110,4VT26,2VT33,6VT42,9
Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5%Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT112VT26VT33VT42,2
Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT32,3VT41,8
Đường trục chính các thônKhu vực 3VT110,4VT26,2VT33,6VT42,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Mao Điền.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi