Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 10 triệu/m²
- Đường Hàng Tổng
- Trung vị
- 20 triệu/m²
- Hạng 11/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 120 triệu/m²
- Đường Lê Hồng Phong
Giá cao nhất gấp 12,0 lần giá thấp nhất trong phường Đông Hải; 48/55 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong | 120 triệu/m² |
| Đường Đà Nẵng | 70 triệu/m² |
| Đường Hoàng Thế Thiện | 50 triệu/m² |
| Đường Lê Thánh Tông | 50 triệu/m² |
| Đường Ngô Gia Tự | 50 triệu/m² |
Tính trên 55 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Đông Hải 1 | Nhập trọn | Phường Đông Hải |
| Phường Đông Hải 2 | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hải An và Phường Đông Hải |
| Phường Nam Hải | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hải An và Phường Đông Hải |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 15 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đường Hoàng Thế Thiện | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Đường Đà Nẵng | Giáp địa phận phường Ngô Quyền – Cuối đường | VT170VT242VT335VT424,5 |
| Đường Lê Thánh Tông | Giáp địa phận phường Ngô Quyền – Cuối đường | VT150VT230VT325VT417,5 |
| Đường Chùa Vẽ | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT320VT416 |
| Đường Phương Lưu | Chùa Vĩnh Khánh – Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Phủ Thượng Đoạn | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215,9VT313,8VT410 |
| Đường Bùi Thị Từ Nhiên | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Đoạn Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Phú Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Vĩnh Lưu | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT216VT314VT49,1 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Ngã ba Vĩnh Lưu – Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) | VT150VT230,8VT327VT417,6 |
| Đường Phú Lương | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Đoàn Chuẩn | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6 | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong – Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | VT150VT230VT325VT417,5 |
| Đường Đình Vũ | Giáp đường Chùa Vẽ – Dốc đê | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Đình Vũ | Dốc đê – khu công nghiệp Nam Đình Vũ | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Mạc Thái Tổ | Tiếp giáp đường Đình Vũ – Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Đông Hải | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Ngã ba Hạ Đoạn 2 | VT125VT217,1VT316,1VT411,6 |
| Đường Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 – Cầu Trắng Nam Hải | VT120VT213,8VT313VT49,3 |
| Đường Kiều Hạ | Đông Hải – Đường đi Đình Vũ | VT122VT215,7VT314,8VT410,7 |
| Đường Hạ Đoạn 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Hạ Đoạn 2 | Đường Đông Hải – Đường đi Đình Vũ | VT118VT211,1VT310,4VT47,5 |
| Đường Hạ Đoạn 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Bình Kiều 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường HCR | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46,3 |
| Đường Hạ Đoạn 4 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Bình Kiều 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Đặng Kinh | Nút giao đường Đình Vũ – Nút giao với đường Ngô Gia Tự | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Bùi Viện | Mương An Kim Hải – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mương An Kim Hải – Đường Đặng Kinh | VT150VT224VT320VT416 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Đặng Kinh – Cầu vượt bãi rác | VT130VT212VT310VT48 |
| Đường Hàng Tổng | Mương An Kim Hải – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Nam Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT45,2 |
| Đường Từ Lương Xâm | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Nam Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Nam Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Đông Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Nam Hùng | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Nam Hưng | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đường Liên phường | Giáp đường 100m – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m | Đầu đường – Cuối đường | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m | Đầu đường – Cuối đường | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Đông Hải.