Bảng giá đất phường Hải An, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 (khoản 14 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
10 triệu/m²
Tân Vũ
Trung vị
25 triệu/m²
Hạng 10/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
100 triệu/m²
Lê Hồng Phong

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Hải An; 124/127 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hải An
Lê Hồng Phong100 triệu/m²
Văn Cao90 triệu/m²
Ngô Gia Tự80 triệu/m²
Trần Hoàn60 triệu/m²
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)55 triệu/m²

Tính trên 127 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Cát BiNhập trọnPhường Hải An
Phường Đằng LâmNhập trọnPhường Hải An
Phường Thành TôNhập trọnPhường Hải An
Phường Đằng HảiNhập trọnPhường Hải An
Phường Tràng CátNhập trọnPhường Hải An
Phường Nam HảiNhập một phầnPhường Hải An và Phường Đông Hải
Phường Đông Hải 2Nhập một phầnPhường Hải An và Phường Đông Hải

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 14 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Hải An
Văn CaoĐịa phận phường Hải An – Đường Ngô Gia TựVT190VT240,5VT332,4VT424,3
Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm – Ngã tư Ngô Gia TựVT1100VT245VT336VT427
Lê Hồng PhongNgã tư Ngô Gia Tự – Cổng sân bay Cát BiVT180VT238,5VT328,8VT421,6
Ngô Gia TựĐường Lạch Tray – Văn CaoVT180VT238,5VT328,8VT421,6
Ngô Gia TựVăn Cao – Lê Hồng PhongVT170VT236VT331,5VT422,1
Ngô Gia TựLê Hồng Phong – Cát LinhVT150VT227VT322,5VT415,8
Ngô Gia TựCát Linh – Bãi rác Tràng CátVT130VT220VT317,5VT411,3
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong – Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)VT150VT227VT322,5VT415,8
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường – Cuối đườngVT122VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22mĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30mĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Bùi ViệnGiáp địa phận phường Gia Viên – Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng PhongVT140VT224VT319,5VT415,5
Bùi ViệnNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Cát BiĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Lý Hồng NhậtĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Nguyễn Văn HớiĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
An KhêĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Đồng XáĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Hào KhêĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Trần Văn LanĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Nguyễn Thị ThuậnĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Nguyễn Khoa DụcĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Đông AnĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Mạc Đĩnh PhúcĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Đường 7/3Đầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Số nhà 193 Văn Cao – Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)VT155VT229,7VT324,8VT417,3
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m – Nối với đường trục chínhVT130VT218VT315VT412
Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Trung LựcĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Trung HànhĐầu đường – Cuối đườngVT125VT217,7VT315,3VT49,9
Lực HànhĐường Trung Hành – Đường Trung LựcVT122VT213,5VT311VT48,8
Lực HànhĐường Trung Lực – Ngõ 299 Ngô Gia TựVT125VT215VT312,5VT410
Kiều SơnSố nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cuối ngõ 193 Văn CaoVT125VT215VT312,5VT410
Đông Trung HànhQuán Nam – Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát BiVT120VT212VT310VT48
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Nguyễn ĐồnNhà số 171 đường Trung Lực – Số nhà 142 đường Trung HànhVT122VT213,5VT311VT48,8
Bến LángSố 01 đường Trung Lực – Số nhà 205 phố Bến LángVT125VT216,1VT313,9VT49
Nam Trung HànhĐầu đường – Cuối đườngVT122VT213,5VT311VT48,8
Tây Trung HànhĐầu đường – Cuối đườngVT122VT213,5VT311VT48,8
An TrungĐầu đường – Cuối đườngVT122VT213,5VT311VT48,8
Chợ LũngĐầu đường – Cuối đườngVT135VT221VT317,5VT414
Lũng BắcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đằng HảiĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Lũng ĐôngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Tiền PhongTiếp giáp phố Hạ Lũng – Cầu Ông NomVT120VT212VT310VT48
Hạ LũngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đoạn đườngTiếp giáp phố Hạ Lũng – Tiếp giáp đường 40mVT120VT212VT310VT48
Bảo PhúcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Trần HoànĐường Lê Hồng Phong – Đường Đằng HảiVT160VT232,4VT327VT418,9
Mai Trung ThứĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đoàn KếtKhu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) – Phố Lũng BắcVT135VT221VT317,5VT414
Đoàn KếtPhố Lũng Bắc – Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)VT135VT221VT317,5VT414
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30mĐầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 6m đến 12mVT125VT2—VT3—VT4—
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mVT130VT2—VT3—VT4—
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 22m trở lênVT140VT2—VT3—VT4—
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt từ 22m trở lênVT130VT2—VT3—VT4—
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt dưới 22mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt từ 20m đến 30mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt dưới 20mVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu Tái định cư Nam CầuĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22mĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)Đầu đường – Cuối đườngVT140VT2—VT3—VT4—
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Hàng TổngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Thành TôĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Tràng CátĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Cát LinhCống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) – Đường Tràng CátVT125VT215VT312,5VT410
Cát LinhĐường Tràng Cát – Ngã ba Chùa Đình VũVT120VT212VT310VT48
Cát VũĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Tân VũĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Cát KhêĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Đường nhà MạcĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt 40mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt 40mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19mVT115VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC Nam Hải 2Đường có mặt cắt 30mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu TĐC Nam Hải 2Đường còn lạiVT115VT2—VT3—VT4—
Đường Đặng KinhĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Nguyễn LânBùi Viện – Đồng XáVT125VT215VT312,5VT410
Ngô HùngĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Tây KhêĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Lương KhêĐường Cát Vũ – Đường Thành TôVT110VT26VT35VT44
Trần ĐôngĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Đường Bạch Thái BưởiĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Đường Vườn HồngĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Đường phố Lê Đức ThịnhĐầu đường – Cuối đườngVT150VT227VT322,5VT415,8
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường – Cuối đườngVT140VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường – Cuối đườngVT150VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Mạc Thái TổĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Đông HảiNguyễn Bỉnh Khiêm – Ngã ba Hạ Đoạn 2VT125VT217,1VT316,1VT411,6
Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 – Cầu Trắng Nam HảiVT120VT213,8VT313VT49,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hải An.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi