Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 10 triệu/m²
- Tân Vũ
- Trung vị
- 25 triệu/m²
- Hạng 10/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 100 triệu/m²
- Lê Hồng Phong
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Hải An; 124/127 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Hồng Phong | 100 triệu/m² |
| Văn Cao | 90 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | 80 triệu/m² |
| Trần Hoàn | 60 triệu/m² |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | 55 triệu/m² |
Tính trên 127 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Cát Bi | Nhập trọn | Phường Hải An |
| Phường Đằng Lâm | Nhập trọn | Phường Hải An |
| Phường Thành Tô | Nhập trọn | Phường Hải An |
| Phường Đằng Hải | Nhập trọn | Phường Hải An |
| Phường Tràng Cát | Nhập trọn | Phường Hải An |
| Phường Nam Hải | Nhập một phần | Phường Hải An và Phường Đông Hải |
| Phường Đông Hải 2 | Nhập một phần | Phường Hải An và Phường Đông Hải |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 14 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Văn Cao | Địa phận phường Hải An – Đường Ngô Gia Tự | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Ngã tư Ngô Gia Tự | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lê Hồng Phong | Ngã tư Ngô Gia Tự – Cổng sân bay Cát Bi | VT180VT238,5VT328,8VT421,6 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lạch Tray – Văn Cao | VT180VT238,5VT328,8VT421,6 |
| Ngô Gia Tự | Văn Cao – Lê Hồng Phong | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong – Cát Linh | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Ngô Gia Tự | Cát Linh – Bãi rác Tràng Cát | VT130VT220VT317,5VT411,3 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong – Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Bùi Viện | Giáp địa phận phường Gia Viên – Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Bùi Viện | Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Cát Bi | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Lý Hồng Nhật | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Nguyễn Văn Hới | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| An Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Đồng Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Hào Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Trần Văn Lan | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Nguyễn Thị Thuận | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Nguyễn Khoa Dục | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đông An | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường 7/3 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Số nhà 193 Văn Cao – Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) | VT155VT229,7VT324,8VT417,3 |
| Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) | Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m – Nối với đường trục chính | VT130VT218VT315VT412 |
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Trung Lực | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Trung Hành | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT217,7VT315,3VT49,9 |
| Lực Hành | Đường Trung Hành – Đường Trung Lực | VT122VT213,5VT311VT48,8 |
| Lực Hành | Đường Trung Lực – Ngõ 299 Ngô Gia Tự | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Kiều Sơn | Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cuối ngõ 193 Văn Cao | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đông Trung Hành | Quán Nam – Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | VT120VT212VT310VT48 |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Nguyễn Đồn | Nhà số 171 đường Trung Lực – Số nhà 142 đường Trung Hành | VT122VT213,5VT311VT48,8 |
| Bến Láng | Số 01 đường Trung Lực – Số nhà 205 phố Bến Láng | VT125VT216,1VT313,9VT49 |
| Nam Trung Hành | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT213,5VT311VT48,8 |
| Tây Trung Hành | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT213,5VT311VT48,8 |
| An Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT122VT213,5VT311VT48,8 |
| Chợ Lũng | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Lũng Bắc | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đằng Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Lũng Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Tiền Phong | Tiếp giáp phố Hạ Lũng – Cầu Ông Nom | VT120VT212VT310VT48 |
| Hạ Lũng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đoạn đường | Tiếp giáp phố Hạ Lũng – Tiếp giáp đường 40m | VT120VT212VT310VT48 |
| Bảo Phúc | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Trần Hoàn | Đường Lê Hồng Phong – Đường Đằng Hải | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Mai Trung Thứ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đoàn Kết | Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) – Phố Lũng Bắc | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Đoàn Kết | Phố Lũng Bắc – Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 | Đường có mặt cắt dưới 22m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 | Đường có mặt cắt dưới 20m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Hàng Tổng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Thành Tô | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tràng Cát | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Cát Linh | Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) – Đường Tràng Cát | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Cát Linh | Đường Tràng Cát – Ngã ba Chùa Đình Vũ | VT120VT212VT310VT48 |
| Cát Vũ | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tân Vũ | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Cát Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nhà Mạc | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt 40m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt 40m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường có mặt cắt 30m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC Nam Hải 2 | Đường còn lại | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường Đặng Kinh | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Nguyễn Lân | Bùi Viện – Đồng Xá | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Ngô Hùng | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Tây Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Lương Khê | Đường Cát Vũ – Đường Thành Tô | VT110VT26VT35VT44 |
| Trần Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Vườn Hồng | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường phố Lê Đức Thịnh | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Mạc Thái Tổ | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đông Hải | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Ngã ba Hạ Đoạn 2 | VT125VT217,1VT316,1VT411,6 |
| Đông Hải | Ngã ba Hạ Đoạn 2 – Cầu Trắng Nam Hải | VT120VT213,8VT313VT49,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hải An.