Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,5 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
- Trung vị
- 16 triệu/m²
- Hạng 25/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Giá cao nhất gấp 8,6 lần giá thấp nhất trong xã Đường An; 23/36 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) | 30 triệu/m² |
| Đường 392 | 26 triệu/m² |
| Đường 394 qua thôn Phủ | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc | 23 triệu/m² |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá | 20 triệu/m² |
Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thúc Kháng | Nhập một phần | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Minh | Nhập một phần | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Tân Hồng | Nhập một phần | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Dương | Nhập một phần | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Hòa | Nhập một phần | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 87 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 392Khu vực 1 | Trường THPT Đường An – Trường THPT Bình Giang | VT122VT29,8VT34,9VT43,7 |
| Đường 392Khu vực 1 | Cổng trường cấp III Bình Giang – Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | VT126VT29,6VT34,8VT42,9 |
| Đường 392Khu vực 1 | Nhà ông Thanh Tre – Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | VT122VT29,8VT34,9VT43,7 |
| Đường 392Khu vực 1 | Cống Sồi Cầu – Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | VT120VT27,8VT34,4VT43,3 |
| Đường 394 qua thôn PhủKhu vực 1 | Ngã tư Phủ giáp đường 392 – Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | VT125VT29,5VT34,8VT43,6 |
| Đường 394 qua thôn PhủKhu vực 1 | Ngã ba phủ – Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | VT117VT28VT35VT43 |
| Đường 394Khu vực 1 | Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ – Hết địa phận thôn Mộ Trạch | VT112VT26VT34,8VT43,8 |
| Đường 394Khu vực 1 | Giáp địa phận thôn Mộ Trạch – Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | VT111VT25,8VT34,6VT43,6 |
| Quốc lộ 38 cũKhu vực 1 | Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) – Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | VT112VT26VT34,8VT43,8 |
| Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1 | Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | VT120VT27,8VT34,4VT43,3 |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)Khu vực 1 | Trọn khu | VT116VT210VT37VT43 |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | VT120,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m) | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | VT121VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1 | Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)Khu vực 1 | Trọn khu | VT115VT212VT39,6VT47,7 |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại CáKhu vực 1 | Trọn khu | VT120VT217VT312VT49,6 |
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang TiềnKhu vực 1 | Đường 392 – Máy Bơm | VT118VT215VT310VT48 |
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ TrạchKhu vực 1 | Đường 392 – Ngã ba ông Thanh | VT115VT210VT38VT46,4 |
| Khu dân cư mới thôn Bá ĐôngKhu vực 1 | Trọn khu | VT110VT28VT35VT44 |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)Khu vực 1 | Trọn khu | VT112VT29VT37VT45,6 |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My CầuKhu vực 1 | Trọn khu | VT116VT213,5VT310VT48 |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ TrạchKhu vực 1 | Trọn khu | VT17VT26VT34,8VT43,8 |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT16VT23VT32,4VT41,9 |
| Đường trục xã tại thôn My CầuKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,2VT32,2VT41,6 |
| Đường trục xã tại thôn Mộ TrạchKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ TrạchKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân – Hết làng Lương Ngọc | VT17VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận TâyKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,2VT31,1VT40,9 |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn PhủKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Đường An.