Bảng giá đất xã Đường An, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa (khoản 87 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,5 triệu/m²
Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
Trung vị
16 triệu/m²
Hạng 25/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
30 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Giá cao nhất gấp 8,6 lần giá thấp nhất trong xã Đường An; 23/36 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Đường An
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)30 triệu/m²
Đường 39226 triệu/m²
Đường 394 qua thôn Phủ25 triệu/m²
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc23 triệu/m²
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá20 triệu/m²

Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Thúc KhángNhập một phầnXã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái MinhNhập một phầnXã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Tân HồngNhập một phầnXã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái DươngNhập một phầnXã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái HòaNhập một phầnXã Đường An và Xã Thượng Hồng

5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 87 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Đường An
Đường 392Khu vực 1Trường THPT Đường An – Trường THPT Bình GiangVT122VT29,8VT34,9VT43,7
Đường 392Khu vực 1Cổng trường cấp III Bình Giang – Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn PhủVT126VT29,6VT34,8VT42,9
Đường 392Khu vực 1Nhà ông Thanh Tre – Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi CầuVT122VT29,8VT34,9VT43,7
Đường 392Khu vực 1Cống Sồi Cầu – Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi TóVT120VT27,8VT34,4VT43,3
Đường 394 qua thôn PhủKhu vực 1Ngã tư Phủ giáp đường 392 – Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn PhủVT125VT29,5VT34,8VT43,6
Đường 394 qua thôn PhủKhu vực 1Ngã ba phủ – Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn PhủVT117VT28VT35VT43
Đường 394Khu vực 1Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ – Hết địa phận thôn Mộ TrạchVT112VT26VT34,8VT43,8
Đường 394Khu vực 1Giáp địa phận thôn Mộ Trạch – Hết địa phận thôn Hoàng SơnVT111VT25,8VT34,6VT43,6
Quốc lộ 38 cũKhu vực 1Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) – Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)VT112VT26VT34,8VT43,8
Quốc lộ 38 mớiKhu vực 1Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)VT120VT27,8VT34,4VT43,3
Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)Khu vực 1Trọn khuVT116VT210VT37VT43
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)VT130VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)VT120,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m)VT118VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)VT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)VT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)VT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)Khu vực 1Các lô tiếp giáp đường đường còn lạiVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27mVT123VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5mVT121VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư làng nghề Lược VạcKhu vực 1Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5mVT117VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)Khu vực 1Trọn khuVT115VT212VT39,6VT47,7
Điểm dân cư Xăng dầu Trại CáKhu vực 1Trọn khuVT120VT217VT312VT49,6
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang TiềnKhu vực 1Đường 392 – Máy BơmVT118VT215VT310VT48
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ TrạchKhu vực 1Đường 392 – Ngã ba ông ThanhVT115VT210VT38VT46,4
Khu dân cư mới thôn Bá ĐôngKhu vực 1Trọn khuVT110VT28VT35VT44
Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)Khu vực 1Trọn khuVT112VT29VT37VT45,6
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My CầuKhu vực 1Trọn khuVT116VT213,5VT310VT48
Điểm dân cư mới thôn Mộ TrạchKhu vực 1Trọn khuVT17VT26VT34,8VT43,8
Điểm dân cư mới thôn Trạch XáKhu vực 1Trọn khuVT16VT23VT32,4VT41,9
Đường trục xã tại thôn My CầuKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,2VT32,2VT41,6
Đường trục xã tại thôn Mộ TrạchKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ TrạchKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xãKhu vực 2Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân – Hết làng Lương NgọcVT17VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận TâyKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,5VT22,2VT31,1VT40,9
Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn PhủKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Đường An.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi