Bảng giá đất xã Thượng Hồng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Bình Xuyên, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa (khoản 88 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
11,5 triệu/m²
Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên

Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong xã Thượng Hồng; 0/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Thượng Hồng
Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên11,5 triệu/m²
Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị11 triệu/m²
Đất thuộc KDC thôn Cao Xá11 triệu/m²
Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi)10 triệu/m²
Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như9 triệu/m²

Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Bình XuyênNhập trọnHuyện Bình GiangXã Thượng Hồng
Xã Thanh TùngNhập một phần—Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng
Xã Đoàn TùngNhập một phần—Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng
Xã Thúc KhángPhần còn lại sau khi tách—Xã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái MinhPhần còn lại sau khi tách—Xã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Tân HồngPhần còn lại sau khi tách—Xã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái DươngPhần còn lại sau khi tách—Xã Đường An và Xã Thượng Hồng
Xã Thái HòaPhần còn lại sau khi tách—Xã Đường An và Xã Thượng Hồng

7 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 88 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Thượng Hồng
Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ ThịKhu vực 1Trọn khuVT111VT28VT35VT44
Đất thuộc KDC thôn Cao XáKhu vực 1Trọn khuVT111VT28VT35VT44
Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp Kinh DươngKhu vực 1Trọn khuVT15VT23,5VT32,5VT42
Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi)Khu vực 1Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô QuyềnVT110VT27,5VT36VT44,8
Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình XuyênKhu vực 1Trọn khuVT17VT25VT34VT43,2
Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình XuyênKhu vực 1Trọn khuVT111,5VT29VT37,2VT45,8
Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại NhưKhu vực 1Trọn khuVT19VT25VT34VT43,2
Khu dân cư thôn Cao XáKhu vực 1Trọn khuVT17VT24VT33,2VT42,6
Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái KhươngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,2VT32,5VT42
Đường trục xã tại thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao XáKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32VT41,6
Đường trục xã tại thôn Trâm KhêKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT14VT22,9VT31,4VT41,1
Đường Hòa Loan - Ngô QuyềnKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT16VT23,2VT32,5VT42
Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn QuànKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14VT22,9VT31,4VT41,1
Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm KhêKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13VT22,2VT31,6VT41,2
Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh DươngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,8VT21,8VT31,5VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thượng Hồng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi