Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 11,5 triệu/m²
- Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên
Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong xã Thượng Hồng; 0/15 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên | 11,5 triệu/m² |
| Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị | 11 triệu/m² |
| Đất thuộc KDC thôn Cao Xá | 11 triệu/m² |
| Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi) | 10 triệu/m² |
| Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như | 9 triệu/m² |
Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Xuyên | Nhập trọn | Huyện Bình Giang | Xã Thượng Hồng |
| Xã Thanh Tùng | Nhập một phần | — | Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Đoàn Tùng | Nhập một phần | — | Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Thúc Kháng | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Minh | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Tân Hồng | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Dương | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
| Xã Thái Hòa | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Đường An và Xã Thượng Hồng |
7 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 88 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ ThịKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT28VT35VT44 |
| Đất thuộc KDC thôn Cao XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT28VT35VT44 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp Kinh DươngKhu vực 1 | Trọn khu | VT15VT23,5VT32,5VT42 |
| Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi)Khu vực 1 | Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền | VT110VT27,5VT36VT44,8 |
| Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình XuyênKhu vực 1 | Trọn khu | VT17VT25VT34VT43,2 |
| Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình XuyênKhu vực 1 | Trọn khu | VT111,5VT29VT37,2VT45,8 |
| Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại NhưKhu vực 1 | Trọn khu | VT19VT25VT34VT43,2 |
| Khu dân cư thôn Cao XáKhu vực 1 | Trọn khu | VT17VT24VT33,2VT42,6 |
| Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái KhươngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,2VT32,5VT42 |
| Đường trục xã tại thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao XáKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32VT41,6 |
| Đường trục xã tại thôn Trâm KhêKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,9VT31,4VT41,1 |
| Đường Hòa Loan - Ngô QuyềnKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,2VT32,5VT42 |
| Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn QuànKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,9VT31,4VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm KhêKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT22,2VT31,6VT41,2 |
| Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh DươngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT21,8VT31,5VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thượng Hồng.