Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,9 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn
- Trung vị
- 14,4 triệu/m²
- Hạng 41/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 31,5 triệu/m²
- Đường 390
Giá cao nhất gấp 6,4 lần giá thấp nhất trong xã Hà Tây; 11/23 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 390 | 31,5 triệu/m² |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê | 20 triệu/m² |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể) | 14,4 triệu/m² |
Tính trên 23 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân An | Nhập trọn | Xã Hà Tây |
| Xã An Phượng | Nhập trọn | Xã Hà Tây |
| Xã Thanh Hải | Nhập một phần | Xã Hà Tây và Xã Đại Sơn |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 77 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 390Khu vực 1 | Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây – Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | VT131,5VT218,9VT310,4VT45,4 |
| Đường 390Khu vực 1 | Ngã ba nhà máy nước – Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | VT127VT216,2VT38,9VT44,5 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể)Khu vực 1 | Ngã ba nhà máy nước – Giáp phường Nam Đồng | VT114,4VT28,6VT34,8VT42,3 |
| Đường 390Khu vực 1 | Đoạn còn lại | VT112VT27,2VT34VT42 |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,5- 2) | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | VT111,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (5- 12-5) | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (3- 6-3) | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (3- 11-3) | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (4- 9-3) | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | VT119,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1 | Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Đường 190Khu vực 2 | Chợ Nứa – Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | VT19,6VT25,8VT33,2VT41,6 |
| Đường 190Khu vực 2 | Đoạn còn lại | VT18,4VT25VT32,8VT41,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,1VT24,9VT32,8VT42,2 |
| Đường trục chính các thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Hà Tây.