Bảng giá đất xã Hà Tây, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải (khoản 77 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,9 triệu/m²
Đường trục chính các thôn
Trung vị
14,4 triệu/m²
Hạng 41/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
31,5 triệu/m²
Đường 390

Giá cao nhất gấp 6,4 lần giá thấp nhất trong xã Hà Tây; 11/23 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Hà Tây
Đường 39031,5 triệu/m²
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây25 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây25 triệu/m²
Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê20 triệu/m²
Đường 390 (đường nút giao lập thể)14,4 triệu/m²

Tính trên 23 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân AnNhập trọnXã Hà Tây
Xã An PhượngNhập trọnXã Hà Tây
Xã Thanh HảiNhập một phầnXã Hà Tây và Xã Đại Sơn

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 77 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Hà Tây
Đường 390Khu vực 1Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây – Đài Liệt sĩ xã Thanh HàVT131,5VT218,9VT310,4VT45,4
Đường 390Khu vực 1Ngã ba nhà máy nước – Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh HàVT127VT216,2VT38,9VT44,5
Đường 390 (đường nút giao lập thể)Khu vực 1Ngã ba nhà máy nước – Giáp phường Nam ĐồngVT114,4VT28,6VT34,8VT42,3
Đường 390Khu vực 1Đoạn còn lạiVT112VT27,2VT34VT42
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5)VT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5)VT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,5- 2)VT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5)VT111,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (5- 12-5)VT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5)VT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)VT113,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Tân An - Thanh KhêKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3)VT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)VT18VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè)VT17VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (3- 6-3)VT16VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (3- 11-3)VT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (4- 9-3)VT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)VT119,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà TâyKhu vực 1Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2)VT118VT2—VT3—VT4—
Đường 190Khu vực 2Chợ Nứa – Trường trung học cơ sở An Phượng khu AVT19,6VT25,8VT33,2VT41,6
Đường 190Khu vực 2Đoạn còn lạiVT18,4VT25VT32,8VT41,4
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18,1VT24,9VT32,8VT42,2
Đường trục chính các thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Hà Tây.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi