Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9 triệu/m²
- Đường 191E
- Trung vị
- 14,8 triệu/m²
- Hạng 39/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25,2 triệu/m²
- Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong xã Đại Sơn; 4/8 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ) | 25,2 triệu/m² |
| Đường 391 (xã Đại Sơn cũ) | 22,7 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Thượng Hải | 16,5 triệu/m² |
| Đường 191P | 15 triệu/m² |
| Đường 191E | 9 triệu/m² |
Tính trên 8 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Bình Lãng | Nhập trọn | — | Xã Đại Sơn |
| Xã Đại Sơn | Nhập trọn | — | Xã Đại Sơn |
| Xã Thanh Hải | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Hà Tây và Xã Đại Sơn |
| Xã Hưng Đạo | Phần còn lại sau khi tách | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tân Kỳ và Xã Đại Sơn |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 95 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)Khu vực 1 | Phường Tân Hưng – Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé | VT122,7VT210,8VT35,4VT42,7 |
| Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)Khu vực 1 | Đầu đường Nguyễn Văn Bé – Xã Tân Kỳ | VT125,2VT212,6VT36,3VT43,6 |
| Khu dân cư mới thôn Thượng HảiKhu vực 2 | Các lô giáp đường 191E | VT116,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Thượng HảiKhu vực 2 | Các lô còn lại | VT114,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường 191PKhu vực 2 | Ngã ba đường 391 – Đường gom cao tốc HN- HP | VT115VT27VT34VT43 |
| Đường 191EKhu vực 2 | Đường gom cao tốc HN-HP – Đê sông Thái Bình | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT32,4VT41,92 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT32,4VT41,92 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.