Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5 triệu/m²
- Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 50 triệu/m²
- Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Bình; 13/25 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | 50 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 359 | 40 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 359C | 40 triệu/m² |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | 36 triệu/m² |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | 32 triệu/m² |
Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hòa Bình | Nhập trọn | Phường Hòa Bình |
| Phường An Lư | Phần còn lại sau khi tách | Phường Thủy Nguyên và Phường Hòa Bình |
| Phường Thủy Hà | Phần còn lại sau khi tách | Phường Thủy Nguyên và Phường Hòa Bình |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 3 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 359C | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên – Hết địa phận phường Hòa Bình | VT140VT224VT320VT416 |
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Thủy Nguyên – Hết địa phận phường Hòa Bình | VT140VT224VT320VT416 |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT230VT325VT420 |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) – Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp địa phận phường Lưu Kiếm – Hết địa phận phường Hòa Bình | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) – Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 – Hết địa phận tổ dân phố 8 | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 – Hết tổ dân phố Đầm | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | Đầu đường – Cuối đường | VT136VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | Đầu đường – Cuối đường | VT132VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Trọn khu | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Trọn khu | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên | Trọn khu | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m | Trọn khu | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường | Trọn khu | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô còn lại | VT112VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hòa Bình.