Bảng giá đất phường Thủy Nguyên, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà (khoản 1 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
8,5 triệu/m²
Đường nhánh Thuỷ Đường
Trung vị
20 triệu/m²
Hạng 11/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
80 triệu/m²
Đường Trần Kiên

Giá cao nhất gấp 9,4 lần giá thấp nhất trong phường Thủy Nguyên; 70/119 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thủy Nguyên
Đường Đỗ Mười80 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm80 triệu/m²
Đường Trần Kiên80 triệu/m²
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)65 triệu/m²
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)50 triệu/m²

Tính trên 119 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Dương QuanNhập trọnPhường Thủy Nguyên
Phường Thủy ĐườngNhập trọnPhường Thủy Nguyên
Phường Hoa ĐộngNhập một phầnPhường Thủy Nguyên và Phường Thiên Hương
Phường An LưNhập một phầnPhường Thủy Nguyên và Phường Hòa Bình
Phường Thủy HàNhập một phầnPhường Thủy Nguyên và Phường Hòa Bình

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 1 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Thủy Nguyên
Quốc lộ 10Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) – Giáp phường Lưu KiếmVT125VT215VT312,5VT410
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Chân Cầu Bính – Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)VT160VT236VT330VT424
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) – Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)VT165VT239VT332,5VT426
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) – Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà BìnhVT150VT230VT325VT420
Tỉnh lộ 359CNgã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề – Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ NguyênVT150VT230VT325VT420
Tỉnh lộ 351Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 – Quốc lộ 10VT150VT230VT325VT420
Tỉnh lộ 351Ngã tư Quốc lộ 10 mới – Hết trường THPT Thủy SơnVT125VT215VT312,5VT410
Đường Máng nướcNgã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) – Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)VT150VT230VT325VT420
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP – Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam TriệuVT150VT230VT325VT420
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc – Hết khu Tái định cư Hoa ĐộngVT135VT221VT317,5VT414
Đường đi ra cầu Nguyễn TrãiTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) – Chân cầu Nguyễn TrãiVT140VT224VT320VT416
Đường đi ra đảo Vũ YênTiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) – Chân cầu Vũ YênVT145VT227VT322,5VT418
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 40m trở lênVT150VT230VT325VT420
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới từ 25m đến dưới 40mVT140VT224VT320VT416
Đường nội bộ trong đảo Vũ YênLộ giới dưới 25mVT130VT218VT315VT412
Đường Đỗ MườiChân cầu Hoàng Văn Thụ – Hết khu Đô thị Hoàng Huy New CityVT180VT248VT340VT432
Đường Đỗ MườiKhu Đô thị Hoàng Huy New City – Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6VT170VT242VT335VT428
Đường Đỗ MườiNgã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 – Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)VT160VT236VT330VT424
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt từ 60m trở lênVT180VT248VT340VT432
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông CấmĐường có mặt cắt dưới 60mVT165VT239VT332,5VT426
Đường Trần KiênĐầu đường – Cuối đườngVT180VT248VT340VT432
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn – Quốc lộ 10VT125VT215VT312,5VT410
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 – Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)VT140VT224VT320VT416
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy NguyênĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Đường Cầu HuêNgã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu – Giáp đường 203 Hoa ĐộngVT115VT29VT37,5VT46
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước – Giáp đường Đỗ Mười kéo dàiVT120VT212VT310VT48
Đường trục Tân Dương - Dương QuanGiáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan – Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu ĐâuVT115VT29VT37,5VT46
Đường nhánh Dương QuanĐại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang – Ngã tư trường Tiểu học Dương QuanVT115VT29VT37,5VT46
Đường nhánh Dương QuanCống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ) – Đường nối khu tái định cư C- DVT120VT212VT310VT48
Đường nhánh Dương QuanNgã ba Chợ Dương Quan – Ngã tư UBND xã Dương Quan cũVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Dương QuanNgã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan – Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIPVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Dương QuanGiáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng – Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)VT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Dương QuanTiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng – Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-DVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Dương QuanĐường nối khu tái định cư C-D – Đê quốc gia Dương QuanVT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thủy SơnNgã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh – Đường Máng nướcVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) – Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2VT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 – Ngã ba Miếu Ông HồVT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thủy SơnKhu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ – Đường Máng nướcVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) – Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)VT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai – Khu dân cư Gò GaiVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Thủy SơnNhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) – Khu đấu giá Đầm HuyệnVT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thủy SơnNhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương – Đường bao phía Nam Thuỷ SơnVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh – Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)VT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thủy SơnNgã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt – Giáp Quốc lộ 10VT115VT29VT37,5VT46
Đường nhánh Thủy SơnTrạm Y tế Thuỷ Sơn – Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)VT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ – Tiếp giáp đường Máng nướcVT120VT212VT310VT48
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) – Khu đấu giá Đầm HuyệnVT115VT29VT37,5VT46
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai – Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)VT120VT212VT310VT48
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long – Đường Máng nướcVT120VT212VT310VT48
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Giáp Tỉnh lộ 359 – Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)VT135VT221VT317,5VT414
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) – Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)VT115VT29VT37,5VT46
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênCác tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)VT122VT213,2VT311VT48,8
Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ NguyênNhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II – Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi IIVT115VT29VT37,5VT46
Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên HươngNgã ba đường bao Phía Nam – Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên HươngVT120VT212VT310VT48
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng – Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngNhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ – Đường 203VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 – Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu – Ngã ba cuối đườngVT110VT26VT35VT44,5
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương – Đê Tả Sông CấmVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngĐường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài – Đê Tả Sông CấmVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngKhu đấu giá Bái Ngoài – Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động – Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)VT110VT26VT35VT44,5
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba Trường THCS Hoa Động – Dự án Hoàng Huy Green RiverVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) – Đình Hoà MỹVT110VT26VT35VT44,5
Đường nhánh Hoa ĐộngNgã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương – Giáp Dự án Hoàng Huy Green RiverVT110VT26VT35VT44,5
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường – Đường Máng nướcVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Tân DươngTỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) – Cầu Đa (2 bên)VT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Tân DươngKhu Tái định cư Đống Trịnh – Đường Máng nướcVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước – Đường Đỗ Mười kéo dàiVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Tân DươngĐường Máng nước (Đầm Cống Cao) – Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)VT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường nhánh Tân DươngTái định cư Miếu Trắng – Ngã ba đường Cổng Chùa Minh TườngVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2 – Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359C – Trạm bơm Xanh SoiVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán – Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)VT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường – Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)VT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thuỷ ĐườngGiáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) – Cầu QuánVT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 – Đình Trung (TDP Bấc 1)VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung – Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)VT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước (Ngõ Dũi) – Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế) – Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu QuánVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngĐường Máng Nước – Ngã tư Nhà văn hoá Đông TâyVT111,5VT26,9VT35,75VT44,6
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh – Nhà ông Nóng (TDP Đông)VT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1) – Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)VT110VT26VT35VT44
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn – Hết Miếu Thuỷ TúVT18,5VT25,1VT34,25VT43,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngNgã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú) – Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)VT18,5VT25,1VT34,25VT43,4
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch) – Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)VT19,5VT25,7VT34,75VT43,8
Đường nhánh Thuỷ ĐườngTỉnh lộ 359 – Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)VT110VT26VT35VT44
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)Đầu đường – Cuối đườngVT112VT27,2VT36,5VT44,8
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng RộcĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ khu dân cư Đồng CauĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang MinhĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green CityĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New CityĐầu đường – Cuối đườngVT150VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái NgoàiĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao SócĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng GừngĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 12mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5mVT122VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Cửa TrạiĐường nội bộ lộ giới 19,25mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 12mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 13m-15mVT122VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Đống TrịnhĐường nội bộ lộ giới 18m-20mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 7,5mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới 12,0mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Miếu TrắngĐường nội bộ lộ giới từ 18,5mVT135VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm HuyệnĐường nội bộ lộ giới 12mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 9m-12mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới 15m-18mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư KhuỷnhĐường nội bộ lộ giới từ 38,5mVT140VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Bấc VangĐường nội bộ tái định cư 1,2,3VT115VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới từ 10m-15mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới 26mVT130VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu AĐường nội bộ lộ giới trên 26mVT135VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 3,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 10m-15mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 26m-36mVT135VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, DĐường nội bộ lộ giới 45mVT145VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 10m-15mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2Đường nội bộ lộ giới 26mVT135VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thủy Nguyên.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi