Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Đường Phạm Văn Đồng
Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường Hưng Đạo; 20/72 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | 40 triệu/m² |
| Đường Mạc Đăng Doanh | 30 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm | 25 triệu/m² |
| Đường Mạc Quyết | 25 triệu/m² |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | 23,8 triệu/m² |
Tính trên 72 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Đa Phúc | Nhập trọn | Phường Hưng Đạo |
| Phường Hưng Đạo | Nhập trọn | Phường Hưng Đạo |
| Phường Anh Dũng | Nhập một phần | Phường Hưng Đạo và Phường Dương Kinh |
| Phường Hải Thành | Nhập một phần | Phường Hưng Đạo và Phường Dương Kinh |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 20 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Cầu Rào – Hết khách sạn Pearl River | VT140VT228VT322VT416 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp khách sạn Pearl River – Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết | VT135VT224,5VT319,25VT414 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết – Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) | VT130VT221VT316,5VT412 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) – Kênh Hòa Bình | VT130VT221VT316,5VT412 |
| Đường Mạc Quyết | Cầu Rào – Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ | VT125VT217,5VT313,75VT410 |
| Đường Mạc Quyết | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ – Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết | VT120VT214VT311VT48 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) – Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 | VT130VT221VT316,5VT412 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 – Hết Công ty TNHH Cự Bách | VT125VT217,5VT313,75VT410 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Công ty TNHH Cự Bách – Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ | VT122VT215,4VT312,1VT48,8 |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ – Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) | VT118VT212,6VT39,9VT47,2 |
| Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Đường Hợp Hòa | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Các lô còn lại trong dự án | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Các lô còn lại trong dự án | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Các lô còn lại trong dự án | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Các lô còn lại trong dự án | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Vườn Đốm | Đường có mặt cắt ngang 25m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Vườn Đốm | Đường còn lại trong dự án | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Đường Hải Lâm | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT217,5VT313,75VT410 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Giáp đường Phạm Văn Đồng – Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 | VT120VT214VT311VT48 |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 – Cuối đường | VT118VT212,6VT39,9VT47,2 |
| Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT24,9VT33,85VT42,8 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Phố Tiểu Trà | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư chợ Hương – Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo – Cống Hương (giáp Kiến Thụy) | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Phương Lung | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Phạm Gia Mô | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Vọng Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ nhỏ hơn 5m | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ từ 5m trở lên | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Nhà bà Nin – Ngã tư đình Phúc Lộc | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Lưu Trọng Lư | Ngã tư đình Phúc Lộc – Cuối đường | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Phố Nguyễn Bính | Đường Mạc Đăng Doanh – Đường 361 | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Dã Tượng | Ngã ba nhà ông Tiến – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Trần Quốc Thi | Ngã tư đình Vọng Hải – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Hoàng Thuyên | Ngã ba nhà ông Kiên – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường Vành Đai 2 | VT123,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 35m | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 25m | VT121,3VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại | VT118,8VT2—VT3—VT4— |
| Đường Đa Phúc | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Phố Nguyễn Như Quế | Đường Đa Phúc – Giáp phường Phù Liễn | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Phúc Hải | Đường Mạc Đăng Doanh – Đường Đa Phúc | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) | Đường Đa Phúc – Phố Nguyễn Như Quế | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Phạm Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | VT15,5VT24VT33VT42,2 |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | VT17VT24,8VT34VT43 |
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Đường trục chính dự án | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Quảng Luận | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m | Đường Đa Phúc – Nhà thờ Phúc Hải | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m | Đường Đa Phúc – Giáp mương | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ nhỏ hơn 5m | VT13VT2—VT3—VT4— |
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ từ 5m trở lên | VT15VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hưng Đạo.