Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5 triệu/m²
- Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Đường Phạm Văn Đồng
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong phường Dương Kinh; 10/46 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | 30 triệu/m² |
| Đường 363 | 28 triệu/m² |
| Đường Hải Phong | 18 triệu/m² |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | 16 triệu/m² |
| Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh | 16 triệu/m² |
Tính trên 46 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hòa Nghĩa | Nhập trọn | Phường Dương Kinh |
| Phường Tân Thành | Phần còn lại sau khi tách | Phường Đồ Sơn và Phường Dương Kinh |
| Phường Anh Dũng | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hưng Đạo và Phường Dương Kinh |
| Phường Hải Thành | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hưng Đạo và Phường Dương Kinh |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 21 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Cống Hòa Bình – Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | VT130VT221VT316,5VT412 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) – Hết địa bàn phường Dương Kinh | VT128VT219,6VT315,4VT411,2 |
| Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Phố Vũ Hộ | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Phố Vũ Hộ | Đoạn sau 100m | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) | Đoạn sau 100m | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Đoạn sau 100m | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24,2VT33,3VT42,4 |
| Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23,5VT32,75VT42 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | VT17VT24,9VT33,85VT42,8 |
| Phố Mạc Phúc Tư | Đoạn sau 300m | VT15VT23,5VT32,75VT42 |
| Phố Tân Thành | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Phố Tân Thành | Đoạn sau 300m | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Phố Tân Hợp | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Công vụ 4 | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Công vụ 4 | Đoạn sau 300m | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Vũ Thị Ngọc Toàn | Phố Hải Thành – Đường Công vụ 4 | VT113VT29,1VT37,15VT45,2 |
| Đường Bùi Phổ | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Đầu đường – Hết 200m | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 200m – Hết 500m | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Sau 500m – Hết Cống Lai | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Tư Thủy (Đường 362) | Giáp Cống Lai – Hết địa phận phường Dương Kinh | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Hải Phong | Đầu đường – Hết nhà văn hóa Hải Phong | VT118VT212VT310VT46,5 |
| Đường Hải Phong | Hết nhà văn hóa Hải Phong – Hết địa phận phường Dương Kinh | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Đường Sông He | Đầu đường – Đường trục Hòa Nghĩa | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường Sông He | Đường trục Hòa Nghĩa – Hết địa phận phường Dương Kinh | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Đại Thắng | Đường Phạm Văn Đồng – Đường trục Hòa Nghĩa | VT115VT210,5VT38,25VT46 |
| Đường Đại Thắng | Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) – Cuối đường | VT112VT28,4VT36,6VT44,8 |
| Đường An Toàn | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Đường trục khu dân cư An Lập | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Hòa Nghĩa | Ngã tư quán bà Sâm – Tiếp giáp đường Tư Thủy | VT110VT27VT35,5VT44 |
| Phố Tĩnh Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường Thể Nhân | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT25,6VT34,4VT43,2 |
| Đường 363 | Phạm Văn Đồng – Giáp địa phận xã Kiến Minh | VT128VT219,6VT315,4VT411,2 |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 25 m | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở | Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | VT18,45VT2—VT3—VT4— |
| Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | VT17,15VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh | Đường nội bộ có mặt cắt 15m | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên | VT19,75VT2—VT3—VT4— |
| Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong | Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | VT18,84VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Dương Kinh.