Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 8 triệu/m²
- Đường kéo dài Phố Hoa Khê
- Trung vị
- 20 triệu/m²
- Hạng 11/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 55 triệu/m²
- Phan Đăng Lưu
Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong phường Kiến An; 49/63 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phan Đăng Lưu | 55 triệu/m² |
| Trường Chinh | 55 triệu/m² |
| Trần Thành Ngọ | 45 triệu/m² |
| Cao Toàn | 40 triệu/m² |
| Chiêu Hoa | 40 triệu/m² |
Tính trên 63 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Nam Sơn | Nhập một phần | Quận Kiến An | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Đồng Hòa | Nhập một phần | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Bắc Sơn | Nhập một phần | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Trần Thành Ngọ | Nhập một phần | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Văn Đẩu | Nhập một phần | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 16 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Trường Chinh | Cầu Niệm – Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê | VT155VT224VT320VT416 |
| Trường Chinh | Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê – Ngã sáu Quán Trữ | VT150VT223VT319VT415 |
| Lê Duẩn | Đường Trường Chinh – Cổng QK3 | VT140VT222VT318VT414 |
| Trần Nhân Tông | Ngã sáu Quán Trữ – Lối vào Chung cư Cựu Viên | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Trần Nhân Tông | Lối vào Chung cư Cựu Viên – Đường Trần Bích | VT130VT218VT315VT412 |
| Trần Nhân Tông | Đường Trần Bích – Ngã năm Kiến An | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Thành Ngọ – Ngã tư cống đôi | VT137VT222,2VT318,5VT414,8 |
| Trần Thành Ngọ | Ngã năm Kiến An – Đường Lê Quốc Uy | VT145VT227VT322,5VT418 |
| Lê Quốc Uy | Đường Trần Thành Ngọ – Chợ Bến Phà | VT130VT218VT315VT412 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An – Ngã tư Cống Đôi | VT155VT224VT320VT416 |
| Hoàng Thiết Tâm | Quân khu 3 – Cầu Kiến An | VT120VT212VT310VT48 |
| Hoàng Thiết Tâm | Cầu Kiến An – Ngã tư Cống đôi | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Chiêu Hoa | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT222VT318VT414 |
| Cổng Rồng | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Tây Sơn | Giáp đường Trần Thành Ngọ – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Mạc Kinh Điển | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Trần Huy Liệu | Đường Lê Duẩn – Nhà máy gạch | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Bùi Mộng Hoa | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Cao Toàn | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT222VT318VT414 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đồng Hoà | Đường Trường Chinh – Ngã ba Đồng Tâm | VT130VT218VT315VT412 |
| Đồng Hoà | Ngã ba Đồng Tâm – Trạm Bơm Đống Khê | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đồng Hoà | Trạm Bơm Đống Khê – Đường vành đai 2 | VT120VT212VT310VT48 |
| Đoàn Kết | Đầu đường – Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Quán Trữ | Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) – Cổng trường Bách Nghệ | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Quán Trữ | Cổng trường Bách Nghệ – hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Cựu Viên | Đầu đường – Chùa Hồng Phúc | VT120VT212VT310VT48 |
| Cựu Viên | Chùa Hồng Phúc – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp đường Trường Chinh – Giáp phường Phù Liễn | VT126VT215,5VT313VT410,5 |
| Nguyễn Thiện Lộc | Đầu đường Trần Nhân Tông – Kho xăng K92 | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Lãm Khê | Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) – Đường Đồng Tâm | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) | Đường Trường Chinh – Lối vào Nhà Văn hóa | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Phương Khê | Đường Trường Chinh – Đường Đồng Tâm | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Phố Lãm Hà | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đồng Tâm | Giáp đường Đồng Hoà – Giáp đường Phương Khê | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) | Đường Trường Chinh – Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Việt Đức | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Mạc Thiên Phúc | Đầu đường – Cuối đường | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Đường Tây Hà | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Hoàng Công Khanh | Đường Trường Chinh – Đường đê | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Phố Hoa Khê | Ngã sáu Quán Trữ – Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường kéo dài Phố Hoa Khê | Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất – Giáp đường Trần Huy Liệu | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường Trữ Khê | Ngã sáu Quán Trữ – Giáp đường Đất Đỏ | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Hoà Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Nguyễn Xiển | Giáp đường Trần Thành Ngọ – Đỉnh núi Phù Liễn | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Chiêu Chinh | Đường Trần Nhân Tông – Cổng sư đoàn 363 | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Trần Kiên | Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) – Thoát nước của Công ty Thuốc Lào | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Vườn Chay | Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) – Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đồng Lập | Giáp đường Đồng Hoà – Giáp đường Đất Đỏ | VT110VT26VT35VT44 |
| Mỹ Thịnh | Giáp đường Đồng Hoà – Chùa Mỹ Khê | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Lê Đại Thanh | Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) – Cuối đường (trạm điện 220V) | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Quý Minh (Khúc Lập cũ) | Số nhà 72 đường Đồng Hoà – Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đông Sơn | Cổng trường mầm non Bắc Sơn – Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Bùi Viện | Chân cầu Đồng Khê – Cầu Niệm 2 | VT140VT222VT318VT414 |
| Đường vào khu chợ Đầm Triều | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT2—VT3—VT4— |
| Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Kiến An.