Bảng giá đất phường Kiến An, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Nam Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu (khoản 16 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
8 triệu/m²
Đường kéo dài Phố Hoa Khê
Trung vị
20 triệu/m²
Hạng 11/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
55 triệu/m²
Phan Đăng Lưu

Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong phường Kiến An; 49/63 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Kiến An
Phan Đăng Lưu55 triệu/m²
Trường Chinh55 triệu/m²
Trần Thành Ngọ45 triệu/m²
Cao Toàn40 triệu/m²
Chiêu Hoa40 triệu/m²

Tính trên 63 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Nam SơnNhập một phầnQuận Kiến AnPhường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Đồng HòaNhập một phần—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Bắc SơnNhập một phần—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Trần Thành NgọNhập một phần—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Văn ĐẩuNhập một phần—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn

5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 16 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Kiến An
Trường ChinhCầu Niệm – Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng KhêVT155VT224VT320VT416
Trường ChinhLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê – Ngã sáu Quán TrữVT150VT223VT319VT415
Lê DuẩnĐường Trường Chinh – Cổng QK3VT140VT222VT318VT414
Trần Nhân TôngNgã sáu Quán Trữ – Lối vào Chung cư Cựu ViênVT135VT221VT317,5VT414
Trần Nhân TôngLối vào Chung cư Cựu Viên – Đường Trần BíchVT130VT218VT315VT412
Trần Nhân TôngĐường Trần Bích – Ngã năm Kiến AnVT135VT221VT317,5VT414
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thành Ngọ – Ngã tư cống đôiVT137VT222,2VT318,5VT414,8
Trần Thành NgọNgã năm Kiến An – Đường Lê Quốc UyVT145VT227VT322,5VT418
Lê Quốc UyĐường Trần Thành Ngọ – Chợ Bến PhàVT130VT218VT315VT412
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An – Ngã tư Cống ĐôiVT155VT224VT320VT416
Hoàng Thiết TâmQuân khu 3 – Cầu Kiến AnVT120VT212VT310VT48
Hoàng Thiết TâmCầu Kiến An – Ngã tư Cống đôiVT115VT29VT37,5VT46
Chiêu HoaĐầu đường – Cuối đườngVT140VT222VT318VT414
Cổng RồngĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Tây SơnGiáp đường Trần Thành Ngọ – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Mạc Kinh ĐiểnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Trần Huy LiệuĐường Lê Duẩn – Nhà máy gạchVT115VT29VT37,5VT46
Bùi Mộng HoaĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Cao ToànĐầu đường – Cuối đườngVT140VT222VT318VT414
Mạc Đĩnh ChiĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đồng HoàĐường Trường Chinh – Ngã ba Đồng TâmVT130VT218VT315VT412
Đồng HoàNgã ba Đồng Tâm – Trạm Bơm Đống KhêVT125VT215VT312,5VT410
Đồng HoàTrạm Bơm Đống Khê – Đường vành đai 2VT120VT212VT310VT48
Đoàn KếtĐầu đường – Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)VT120VT212VT310VT48
Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh) – Cổng trường Bách NghệVT120VT212VT310VT48
Đường Quán TrữCổng trường Bách Nghệ – hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũVT115VT29VT37,5VT46
Cựu ViênĐầu đường – Chùa Hồng PhúcVT120VT212VT310VT48
Cựu ViênChùa Hồng Phúc – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường Chinh – Giáp phường Phù LiễnVT126VT215,5VT313VT410,5
Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân Tông – Kho xăng K92VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Lãm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ) – Đường Đồng TâmVT125VT215VT312,5VT410
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đường Trường Chinh – Lối vào Nhà Văn hóaVT118VT210,8VT39VT47,2
Phương KhêĐường Trường Chinh – Đường Đồng TâmVT125VT215VT312,5VT410
Phố Lãm HàĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đồng TâmGiáp đường Đồng Hoà – Giáp đường Phương KhêVT110VT26VT35VT44
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)Đường Trường Chinh – Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)VT115VT29VT37,5VT46
Đường Việt ĐứcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đường Mạc Thiên PhúcĐầu đường – Cuối đườngVT117VT210,2VT38,5VT46,8
Đường Tây HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) – Cuối đườngVT118VT210,8VT39VT47,2
Đường Hoàng Công KhanhĐường Trường Chinh – Đường đêVT118VT210,8VT39VT47,2
Phố Hoa KhêNgã sáu Quán Trữ – Công ty xây dựng vật liệu Thống nhấtVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất – Giáp đường Trần Huy LiệuVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường Trữ KhêNgã sáu Quán Trữ – Giáp đường Đất ĐỏVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Hoà BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành Ngọ – Đỉnh núi Phù LiễnVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Chiêu ChinhĐường Trần Nhân Tông – Cổng sư đoàn 363VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn) – Thoát nước của Công ty Thuốc LàoVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) – Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũVT110VT26VT35VT44
Đồng LậpGiáp đường Đồng Hoà – Giáp đường Đất ĐỏVT110VT26VT35VT44
Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng Hoà – Chùa Mỹ KhêVT110VT26VT35VT44
Đường Lê Đại ThanhĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh) – Cuối đường (trạm điện 220V)VT113VT27,8VT36,5VT45,2
Quý Minh (Khúc Lập cũ)Số nhà 72 đường Đồng Hoà – Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất ĐỏVT110VT26VT35VT44
Đông SơnCổng trường mầm non Bắc Sơn – Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3VT110VT26VT35VT44
Đường Bùi ViệnChân cầu Đồng Khê – Cầu Niệm 2VT140VT222VT318VT414
Đường vào khu chợ Đầm TriềuĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2Đầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3Đầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương KhêĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star CentralĐầu đường – Cuối đườngVT127VT2—VT3—VT4—
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden PointĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden PointĐầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng TâmĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương KhêĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Kiến An.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi