Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 8 triệu/m²
- Đồng Quy
- Trung vị
- 13 triệu/m²
- Hạng 46/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Phan Đăng Lưu
Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Phù Liễn; 31/66 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phan Đăng Lưu | 40 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | 35 triệu/m² |
| Trần Nhân Tông | 35 triệu/m² |
| Trần Tất Văn | 35 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng | 32 triệu/m² |
Tính trên 66 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Bắc Hà | Nhập trọn | — | Phường Phù Liễn |
| Phường Ngọc Sơn | Nhập trọn | — | Phường Phù Liễn |
| Thị trấn Trường Sơn | Nhập một phần | — | Phường Phù Liễn và Xã An Lão |
| Phường Nam Sơn | Phần còn lại sau khi tách | Quận Kiến An | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Đồng Hòa | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Bắc Sơn | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Trần Thành Ngọ | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
| Phường Văn Đẩu | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Kiến An và Phường Phù Liễn |
6 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 17 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Trần Nhân Tông | Giáp địa phận phường Kiến An – Giáp đường Trần Bích | VT130VT218VT315VT412 |
| Trần Nhân Tông | Giáp đường Trần Bích – Ngã năm Kiến An | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Trần Tất Văn | Ngã năm Kiến An – Đầu đường Lê Khắc Cẩn | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lê Khắc Cẩn – Đầu đường Lưu Úc | VT130VT218VT315VT412 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lưu Úc – Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | VT120VT212VT310VT48 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã năm Kiến An – Đầu đường Hương Sơn | VT132VT219,2VT316VT412,8 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Hương Sơn – Đầu đường Trần Nhội | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Trần Nhội – Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | VT120VT212VT310VT48 |
| Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Cống Đôi – Hết địa phận phường Phù Liễn | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An – Ngã tư Cống Đôi | VT140VT224VT320VT416 |
| Quy Tức | Đầu đường – Ngã tư Chương Đồng Tử | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quy Tức | Ngã tư Chương Đồng Tử – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Lê Khắc Cẩn | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Khúc Trì | Giáp đường Phan Đăng Lưu – Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Lệ Tảo | Giáp đường Nguyễn Mẫn – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Thống Trực | Giáp đường Trần Nhân Tông – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Trần Nhội | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng – Giáp đường Hương Sơn | VT119VT211,4VT39,5VT47,6 |
| Trần Phương | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Hương Sơn | Giáp đường Trần Nhân Tông – Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phù Lưu | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Lưu Úc | Trần Tất Văn – Ngã ba UBND phường Phù Liễn | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Lưu Úc | Ngã ba UBND phường Phù Liễn – Đường Bắc Hà | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đồng Quy | đường Vụ Sơn – Công ty TNHH Phú Cường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Thi Đua | Đường Trần Tất Văn – Giáp đường Quy Tức | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Trần Văn Cẩn | Đường Trần Tất Văn – Hết nhà ông Phạm Đức Côn | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Nguyễn Công Mỹ | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Nguyễn Mẫn | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Chiêu Chinh | Cổng sư đoàn 363 – Đường Thống Trực | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Chiêu Chinh | Đường Thống Trực – Cống bà Bổn | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Chiêu Chinh | Cống bà Bổn – Hết đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Nam Hà | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Tô Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đầu Vũ | Giáp đường Trần Nhân Tông – Cống Đẩu Vũ | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đầu Vũ | Cống Đẩu Vũ – Giáp lăng Trần Thành Ngọ | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Trần Bích | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đẩu Phượng | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Xuân Biều | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Quyết Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Trương Đồng Tử | Số nhà 237 đường Trần Tất Văn – Cổng chào vào Chùa Đồng Tải | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Trương Đồng Tử | Cổng chào vào Chùa Đồng Tải – Giáp với đường Vụ Sơn | VT110VT26VT35VT44 |
| Đông Chấn | Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) – Ngã ba đình Lệ Tảo | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đường Trần Tất Văn – Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Trữ Khê | Giáp địa phận phường Kiến An – Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp địa phận phường Kiến An – Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Hoàng Thiết Tâm | Giáp gầm cầu Kiến An – Đến Ngã tư Cống Đôi | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi | Giáp đường Trần Tất Văn – Giáp bệnh viện Lao phổi | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 | Giáp đường Trần Tất Văn – Giáp Lữ đoàn 603 | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì | Giáp đường Khúc Trì – Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Hoàng Quốc Việt – Giáp đường Khúc Trì | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm | Giáp đường Thống Trực – Giáp đường Chiêu Chinh | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã | Giáp đường Nam Hà – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) | Giáp đường Trần Nhân Tông – Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá đất Đồng Mía | Trọn khu | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 | Trọn khu | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông | Trọn khu | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 | Trọn khu | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 | Trọn khu | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phù Liễn.