Bảng giá đất phường Phù Liễn, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu (khoản 17 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
8 triệu/m²
Đồng Quy
Trung vị
13 triệu/m²
Hạng 46/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
40 triệu/m²
Phan Đăng Lưu

Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Phù Liễn; 31/66 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phù Liễn
Phan Đăng Lưu40 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt35 triệu/m²
Trần Nhân Tông35 triệu/m²
Trần Tất Văn35 triệu/m²
Nguyễn Lương Bằng32 triệu/m²

Tính trên 66 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bắc HàNhập trọn—Phường Phù Liễn
Phường Ngọc SơnNhập trọn—Phường Phù Liễn
Thị trấn Trường SơnNhập một phần—Phường Phù Liễn và Xã An Lão
Phường Nam SơnPhần còn lại sau khi táchQuận Kiến AnPhường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Đồng HòaPhần còn lại sau khi tách—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Bắc SơnPhần còn lại sau khi tách—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Trần Thành NgọPhần còn lại sau khi tách—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn
Phường Văn ĐẩuPhần còn lại sau khi tách—Phường Kiến An và Phường Phù Liễn

6 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 17 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Phù Liễn
Trần Nhân TôngGiáp địa phận phường Kiến An – Giáp đường Trần BíchVT130VT218VT315VT412
Trần Nhân TôngGiáp đường Trần Bích – Ngã năm Kiến AnVT135VT221VT317,5VT414
Trần Tất VănNgã năm Kiến An – Đầu đường Lê Khắc CẩnVT135VT221VT317,5VT414
Trần Tất VănĐầu đường Lê Khắc Cẩn – Đầu đường Lưu ÚcVT130VT218VT315VT412
Trần Tất VănĐầu đường Lưu Úc – Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)VT120VT212VT310VT48
Nguyễn Lương BằngNgã năm Kiến An – Đầu đường Hương SơnVT132VT219,2VT316VT412,8
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Hương Sơn – Đầu đường Trần NhộiVT125VT215VT312,5VT410
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Trần Nhội – Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)VT120VT212VT310VT48
Hoàng Quốc ViệtNgã tư Cống Đôi – Hết địa phận phường Phù LiễnVT135VT221VT317,5VT414
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An – Ngã tư Cống ĐôiVT140VT224VT320VT416
Quy TứcĐầu đường – Ngã tư Chương Đồng TửVT115VT29VT37,5VT46
Quy TứcNgã tư Chương Đồng Tử – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Lê Khắc CẩnĐầu đường – Cuối đườngVT114VT28,4VT37VT45,6
Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng Lưu – Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)VT112VT27,2VT36VT44,8
Lệ TảoGiáp đường Nguyễn Mẫn – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Thống TrựcGiáp đường Trần Nhân Tông – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Trần NhộiGiáp đường Nguyễn Lương Bằng – Giáp đường Hương SơnVT119VT211,4VT39,5VT47,6
Trần PhươngĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Hương SơnGiáp đường Trần Nhân Tông – Giáp đường Nguyễn Lương BằngVT115VT29VT37,5VT46
Phù LưuĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Lưu ÚcTrần Tất Văn – Ngã ba UBND phường Phù LiễnVT115VT29VT37,5VT46
Lưu ÚcNgã ba UBND phường Phù Liễn – Đường Bắc HàVT112VT27,2VT36VT44,8
Đồng Quyđường Vụ Sơn – Công ty TNHH Phú CườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Thi ĐuaĐường Trần Tất Văn – Giáp đường Quy TứcVT18VT24,8VT34VT43,2
Trần Văn CẩnĐường Trần Tất Văn – Hết nhà ông Phạm Đức CônVT18VT24,8VT34VT43,2
Nguyễn Công MỹĐầu đường – Cuối đườngVT118VT210,8VT39VT47,2
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT112VT27,2VT36VT44,8
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Nguyễn MẫnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363 – Đường Thống TrựcVT115VT29VT37,5VT46
Chiêu ChinhĐường Thống Trực – Cống bà BổnVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Chiêu ChinhCống bà Bổn – Hết đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Nam HàĐầu đường – Cuối đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Tô PhongĐầu đường – Cuối đườngVT112VT27,2VT36VT44,8
Đầu VũGiáp đường Trần Nhân Tông – Cống Đẩu VũVT115VT29VT37,5VT46
Đầu VũCống Đẩu Vũ – Giáp lăng Trần Thành NgọVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Trần BíchĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đẩu PhượngĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Xuân BiềuĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Quyết TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Trương Đồng TửSố nhà 237 đường Trần Tất Văn – Cổng chào vào Chùa Đồng TảiVT115VT29VT37,5VT46
Trương Đồng TửCổng chào vào Chùa Đồng Tải – Giáp với đường Vụ SơnVT110VT26VT35VT44
Đông ChấnNgã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) – Ngã ba đình Lệ TảoVT113VT27,8VT36,5VT45,2
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiĐường Trần Tất Văn – Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiVT115VT29VT37,5VT46
Đường Trữ KhêGiáp địa phận phường Kiến An – Cuối đường gặp đường Đất ĐỏVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường Đất ĐỏGiáp địa phận phường Kiến An – Cuối đường gặp đường Nguyễn MẫnVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Hoàng Thiết TâmGiáp gầm cầu Kiến An – Đến Ngã tư Cống ĐôiVT115VT29VT37,5VT46
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao PhổiGiáp đường Trần Tất Văn – Giáp bệnh viện Lao phổiVT113VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603Giáp đường Trần Tất Văn – Giáp Lữ đoàn 603VT113VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc TrìGiáp đường Khúc Trì – Giáp khu đấu giá đất Đồng MíaVT19VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Hoàng Quốc Việt – Giáp đường Khúc TrìVT111VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha LâmGiáp đường Thống Trực – Giáp đường Chiêu ChinhVT112VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch MãGiáp đường Nam Hà – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)Giáp đường Trần Nhân Tông – Giáp đường Nguyễn Lương BằngVT115VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải PhòngĐầu đường – Cuối đườngVT113VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá đất Đồng MíaTrọn khuVT110VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4Trọn khuVT18VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường – Cuối đườngVT121VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu ChinhĐầu đường – Cuối đườngVT19VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương BằngĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân TôngTrọn khuVT110VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần NhộiĐầu đường – Cuối đườngVT18VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1Trọn khuVT18VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1Trọn khuVT18VT2—VT3—VT4—
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3Đầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phù Liễn.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi