Bảng giá đất xã Kiến Hải, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp, Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá (khoản 53 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Đường 403

Giá cao nhất gấp 7,2 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Hải; 3/36 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Kiến Hải
Đường 40318 triệu/m²
Đoạn đường15 triệu/m²
Đường 36112 triệu/m²
Đường 40412 triệu/m²
Đường 40210 triệu/m²

Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân PhongNhập trọn—Xã Kiến Hải
Xã Đại HợpNhập trọnHuyện Kiến ThụyXã Kiến Hải
Xã Tú SơnNhập trọn—Xã Kiến Hải
Xã Đoàn XáNhập một phần—Xã Kiến Hải và Xã Kiến Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 53 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Kiến Hải
Đường 361Khu vực 1Giáp xã Kiến Minh – Cách cổng chợ 200 métVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 361Khu vực 1Cách cổng chợ sau 200 mét – Giáp khu vực Tú SơnVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 361Khu vực 1Cổng Chợ Tân Phong – Về hai phía 200mVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường 361Khu vực 1Giáp địa giới Tân Phong – Cách ngã tư 361 và đường 403 200mVT110VT27VT36VT45
Đường 361Khu vực 1Cách ngã tư 361 và đường 403 – Về hai phía 200mVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường 361Khu vực 1Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m – Giáp phường Nam Đồ SơnVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 402Khu vực 1Giáp Kiến Hưng – Nút giao đường 403VT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 403Khu vực 1Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn – Dốc Lê XáVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 403Khu vực 1Dốc Lê Xá – Bưu điệnVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường 403Khu vực 1Bưu điện – Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)VT118VT210,8VT35,5VT44,8
Đường 403Khu vực 1Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) – Trường tiểu học Đoàn XáVT115VT29VT35VT44,2
Đường 403Khu vực 1Trường tiểu học Đoàn Xá – Chân đê Nam HảiVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường 404Khu vực 1Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 – Cách 100m về hai phíaVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đường 404Khu vực 1Ngã ba giao với đường 404 – Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100mVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường 404Khu vực 1Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m – Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)VT18VT24,8VT33,8VT43
Đoạn đườngKhu vực 1Bưu điện – Trường Mầm non Tú SơnVT115VT29VT35VT44,2
Đoạn đườngKhu vực 1Trường Mầm non Tú Sơn – Chợ Cống ĐồngVT112VT27,2VT34,8VT43,6
Đoạn đườngKhu vực 1Chợ Cống Đồng – Đường ven biểnVT110VT26VT34,2VT43,5
Đoạn đườngKhu vực 2Đường 403 (nhà ông Nhận) – Đê biển II (Quần Mục)VT110VT26VT34,2VT43,5
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã ba Việt Tiến 2 – Đê biển II (Đông Tác)VT110VT26VT34,2VT43,5
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã ba trụ sở UBND xã – Vườn Đồn (Việt Tiến 1)VT110VT26VT34,2VT43,5
Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34,2VT43,5
Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT34VT43,2
Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn)Khu vực 2Đường nội bộVT18VT2—VT3—VT4—
Tuyến đường ven biểnKhu vực 2Cầu mới sông Sàng – Giáp địa giới Đoàn Xá cũVT18VT24,8VT33,8VT43
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)Khu vực 2Đường nội bộVT19VT2—VT3—VT4—
Dự án di dân tại xã Đoàn XáKhu vực 2Đường nội bộVT17VT2—VT3—VT4—
Dự án tái định cư tại xã Đoàn XáKhu vực 2Đường nội bộVT17VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT18VT24,8VT33,8VT43
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT17VT24,2VT33VT42,5
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT22VT31,5VT41,2
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33VT42,5
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT16VT23,6VT33VT42,5
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12,5VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Hải.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi