Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Đường 403
Giá cao nhất gấp 7,2 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Hải; 3/36 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 403 | 18 triệu/m² |
| Đoạn đường | 15 triệu/m² |
| Đường 361 | 12 triệu/m² |
| Đường 404 | 12 triệu/m² |
| Đường 402 | 10 triệu/m² |
Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Phong | Nhập trọn | — | Xã Kiến Hải |
| Xã Đại Hợp | Nhập trọn | Huyện Kiến Thụy | Xã Kiến Hải |
| Xã Tú Sơn | Nhập trọn | — | Xã Kiến Hải |
| Xã Đoàn Xá | Nhập một phần | — | Xã Kiến Hải và Xã Kiến Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 53 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Minh – Cách cổng chợ 200 mét | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cách cổng chợ sau 200 mét – Giáp khu vực Tú Sơn | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cổng Chợ Tân Phong – Về hai phía 200m | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp địa giới Tân Phong – Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | VT110VT27VT36VT45 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 – Về hai phía 200m | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m – Giáp phường Nam Đồ Sơn | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 402Khu vực 1 | Giáp Kiến Hưng – Nút giao đường 403 | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 403Khu vực 1 | Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn – Dốc Lê Xá | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 403Khu vực 1 | Dốc Lê Xá – Bưu điện | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường 403Khu vực 1 | Bưu điện – Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | VT118VT210,8VT35,5VT44,8 |
| Đường 403Khu vực 1 | Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) – Trường tiểu học Đoàn Xá | VT115VT29VT35VT44,2 |
| Đường 403Khu vực 1 | Trường tiểu học Đoàn Xá – Chân đê Nam Hải | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường 404Khu vực 1 | Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 – Cách 100m về hai phía | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đường 404Khu vực 1 | Ngã ba giao với đường 404 – Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường 404Khu vực 1 | Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m – Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Bưu điện – Trường Mầm non Tú Sơn | VT115VT29VT35VT44,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Trường Mầm non Tú Sơn – Chợ Cống Đồng | VT112VT27,2VT34,8VT43,6 |
| Đoạn đườngKhu vực 1 | Chợ Cống Đồng – Đường ven biển | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Đường 403 (nhà ông Nhận) – Đê biển II (Quần Mục) | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba Việt Tiến 2 – Đê biển II (Đông Tác) | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba trụ sở UBND xã – Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34,2VT43,5 |
| Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT34VT43,2 |
| Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn)Khu vực 2 | Đường nội bộ | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường ven biểnKhu vực 2 | Cầu mới sông Sàng – Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)Khu vực 2 | Đường nội bộ | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Dự án di dân tại xã Đoàn XáKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Dự án tái định cư tại xã Đoàn XáKhu vực 2 | Đường nội bộ | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT17VT24,2VT33VT42,5 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại HợpKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13VT22VT31,5VT41,2 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33VT42,5 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT16VT23,6VT33VT42,5 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn XáKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Hải.