Bảng giá đất xã Kiến Hưng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Trào, Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá (khoản 54 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
7,5 triệu/m²
Hạng 91/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
12 triệu/m²
Đường 404

Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Hưng; 0/18 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Kiến Hưng
Đường 40412 triệu/m²
Đường 36311 triệu/m²
Đường 40211 triệu/m²
Đường nối tỉnh lộ 35410 triệu/m²
Đường trục chính thôn9 triệu/m²

Tính trên 18 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân TràoNhập trọnHuyện Kiến ThụyXã Kiến Hưng
Xã Kiến HưngPhần còn lại sau khi tách—Xã Kiến Thụy và Xã Kiến Hưng
Xã Đoàn XáPhần còn lại sau khi tách—Xã Kiến Hải và Xã Kiến Hưng

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 54 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Kiến Hưng
Đường 363Khu vực 1Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy – Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân TraiVT18,4VT25VT34VT43,2
Đường 363Khu vực 1Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai – Trạm xá Kiến Hưng 2VT111VT25,4VT34,2VT43,3
Đường 363Khu vực 1Trạm xá Kiến Hưng 2 – Phà Dương ÁoVT17,5VT24,2VT33,5VT43
Đường 404Khu vực 1Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy – Ngã tư vào thôn 5VT17VT24,2VT33,5VT43
Đường 404Khu vực 1Ngã tư vào thôn 5 – Cách Ngã tư cầu Cao 200 mVT19VT25VT34VT43,2
Đường 404Khu vực 1Ngã tư cầu Cao – Về 2 phía mỗi phía 200 mVT112VT25,5VT34,2VT43,3
Đường 404Khu vực 1Cách Ngã tư cầu Cao sau200m – Cống ThốngVT17VT24,2VT33,5VT43
Đường 402Khu vực 1Cầu Tân Phong – Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1VT19VT25VT34VT43,2
Đường 402Khu vực 1Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 – Ngã ba giao với đường 363VT111VT25,4VT34,2VT43,3
Đường 407Khu vực 1Đường 402 – Trạm điện Đồng RồiVT17VT24,2VT33,5VT43
Đường 407Khu vực 1Trạm điện Đồng Rồi – Giáp địa phận xã Kiến ThụyVT16VT23,6VT33VT42,5
Đường nối tỉnh lộ 354Khu vực 1Giáp xã Kiến Hải – Giáp xã Nghi DươngVT110VT25,2VT34,2VT43,3
Dự án di dân thôn Đa NgưKhu vực 2Các đường nội bộVT17,5VT24,2VT33,5VT43
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ SơnKhu vực 2Các đường nội bộVT17,5VT24,2VT33,5VT43
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT22VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Hưng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi