Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 7,5 triệu/m²
- Hạng 91/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 12 triệu/m²
- Đường 404
Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Hưng; 0/18 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 404 | 12 triệu/m² |
| Đường 363 | 11 triệu/m² |
| Đường 402 | 11 triệu/m² |
| Đường nối tỉnh lộ 354 | 10 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 9 triệu/m² |
Tính trên 18 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Trào | Nhập trọn | Huyện Kiến Thụy | Xã Kiến Hưng |
| Xã Kiến Hưng | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Kiến Thụy và Xã Kiến Hưng |
| Xã Đoàn Xá | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Kiến Hải và Xã Kiến Hưng |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 54 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 363Khu vực 1 | Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy – Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai | VT18,4VT25VT34VT43,2 |
| Đường 363Khu vực 1 | Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai – Trạm xá Kiến Hưng 2 | VT111VT25,4VT34,2VT43,3 |
| Đường 363Khu vực 1 | Trạm xá Kiến Hưng 2 – Phà Dương Áo | VT17,5VT24,2VT33,5VT43 |
| Đường 404Khu vực 1 | Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy – Ngã tư vào thôn 5 | VT17VT24,2VT33,5VT43 |
| Đường 404Khu vực 1 | Ngã tư vào thôn 5 – Cách Ngã tư cầu Cao 200 m | VT19VT25VT34VT43,2 |
| Đường 404Khu vực 1 | Ngã tư cầu Cao – Về 2 phía mỗi phía 200 m | VT112VT25,5VT34,2VT43,3 |
| Đường 404Khu vực 1 | Cách Ngã tư cầu Cao sau200m – Cống Thống | VT17VT24,2VT33,5VT43 |
| Đường 402Khu vực 1 | Cầu Tân Phong – Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 | VT19VT25VT34VT43,2 |
| Đường 402Khu vực 1 | Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 – Ngã ba giao với đường 363 | VT111VT25,4VT34,2VT43,3 |
| Đường 407Khu vực 1 | Đường 402 – Trạm điện Đồng Rồi | VT17VT24,2VT33,5VT43 |
| Đường 407Khu vực 1 | Trạm điện Đồng Rồi – Giáp địa phận xã Kiến Thụy | VT16VT23,6VT33VT42,5 |
| Đường nối tỉnh lộ 354Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Hải – Giáp xã Nghi Dương | VT110VT25,2VT34,2VT43,3 |
| Dự án di dân thôn Đa NgưKhu vực 2 | Các đường nội bộ | VT17,5VT24,2VT33,5VT43 |
| Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ SơnKhu vực 2 | Các đường nội bộ | VT17,5VT24,2VT33,5VT43 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13VT22VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Hưng.