Bảng giá đất xã Kiến Thụy, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng (khoản 51 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường ngõ xóm
Trung vị
6,4 triệu/m²
Hạng 99/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
30 triệu/m²
Đường 362

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Thụy; 20/154 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Kiến Thụy
Đường 36130 triệu/m²
Đường 36230 triệu/m²
Đường 36328 triệu/m²
Đường 40520 triệu/m²
Đường trục thôn khu vực Núi Đối20 triệu/m²

Tính trên 154 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Núi ĐốiNhập trọn—Xã Kiến Thụy
Xã Thanh SơnNhập trọnHuyện Kiến ThụyXã Kiến Thụy
Xã Thuận ThiênNhập trọn—Xã Kiến Thụy
Xã Hữu BằngNhập trọn—Xã Kiến Thụy
Xã Kiến HưngNhập một phần—Xã Kiến Thụy và Xã Kiến Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 51 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Kiến Thụy
Đường 361Khu vực 1Giáp địa phận Đại Đồng – Cầu ĐenVT120VT212VT310VT48
Đường 361Khu vực 1Cầu Đen – Hết Nhà nghỉ Diệp AnhVT125VT215VT312,5VT410
Đường 361Khu vực 1Giáp nhà nghỉ Diệp Anh – Ngã ba Bến xeVT130VT218VT315VT412
Đường 361Khu vực 1Ngã ba Bến xe – Cống MớiVT120VT212VT310VT48
Đường 361Khu vực 1Cống Mới – Giáp địa giới xã Kiến MinhVT115VT29VT37,5VT46
Đường 362Khu vực 1Ngã tư Tắc Giang – Ngã tư bà Xoan thôn Xuân LaVT130VT218VT315VT412
Đường 362Khu vực 1Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La – Địa phận thôn Quế LâmVT128VT216,8VT314VT411,2
Đường 362Khu vực 1Giáp xã Kiến Minh – Ngã ba Bến xeVT130VT218VT315VT412
Đường 363Khu vực 1Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) – Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3VT115VT29VT37,5VT46
Đường 363Khu vực 1Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 – Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1VT120VT212VT310VT48
Đường 363Khu vực 1Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 – Ngã ba sau trường THPT Thụy HươngVT115VT29VT37,5VT46
Đường 363Khu vực 1Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương – Ngã tư chùa Quế LâmVT128VT216,8VT314VT411,2
Đường 363Khu vực 1Ngã tư chùa Quế Lâm – Giáp địa giới xã Kiến HưngVT120VT212VT310VT48
Đường 404Khu vực 1Ngã ba giáp đường 362 – Giáp địa giới xã Kiến HưngVT115VT29VT37,5VT46
Đường 405Khu vực 1Cống Đối – Cống bệnh việnVT120VT212VT310VT48
Đường 405Khu vực 1Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối – Ngã ba trường THPT Kiến ThụyVT120VT212VT310VT48
Đường 405Khu vực 1Cống bệnh viện – Ngã tư Tam KiệtVT115,6VT29,36VT37,8VT46,24
Đường 405Khu vực 1Ngã tư Tam Kiệt – Ngã tư chợ Văn HòaVT115VT29VT37,5VT46
Đường 405Khu vực 1Ngã tư chợ Văn Hòa – Giáp địa giới xã An KhánhVT114VT28,4VT37VT45,6
Đường 406Khu vực 1Ngã ba giáp đường 405 – Giáp địa giới xã Nghi DươngVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường 407Khu vực 1Ngã tư chợ Văn Hòa – Ngã tư giao đường 363VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường 407Khu vực 1Ngã tư giao đường 363 – Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 métVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường 407Khu vực 1Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét – Cống giáp nhà ông NhưVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường 407Khu vực 1Cống giáp nhà ông Như – Giáp địa giới xã KiếnVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương – Giáp địa phận xã Nghi DươngVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương – Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)VT17,2VT24,32VT33,6VT42,88
Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2Ngã tư giao đường 404 – Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2Đường nhánh từ đường 362 – Ngã tư giáp trường mầm non Thụy HươngVT18,8VT25,28VT34,4VT43,52
Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi – Cống giáp thôn Văn HòaVT17,2VT24,32VT33,6VT42,88
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc – Giáp Ngã ba đường 405VT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtVT16,7VT24,02VT33,35VT42,68
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtVT15VT23VT32,5VT42
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắtVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công – Giáp đường gom cao tốcVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa – Ngã ba đường bê tông nội đồngVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) – Ngã ba giao đường 406VT16,8VT24,08VT33,4VT42,72
Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) – Ngã ba giao đường gom cao tốcVT16,8VT24,08VT33,4VT42,72
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) – Cống Xuất KhẩuVT116VT29,6VT38VT46,4
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba bà DìuVT113,6VT28,16VT36,8VT45,44
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) – Văn Miếu Xuân LaVT114,4VT28,64VT37,2VT45,76
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Ngã tư Tắc Giang – Hết trung tâm thương mại Núi Đối PlazaVT120VT212VT310VT48
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza – Chi cục thuế (Đường 362)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) – Nhà ông Lịch (đường 405)VT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Nhà bà Xuyến – Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Ngã ba cổng chính chợ Đối – Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Văn Miếu (thôn Xuân La) – Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến ThụyVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm XuânVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ – Cống Xuất KhẩuVT18,8VT25,28VT34,4VT43,52
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm – Nhà ông ToVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba nhà ông KèVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba cống Lò GạchVT111,2VT26,72VT35,6VT44,48
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch – Giáp địa giới xã Kiến HưngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) – Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)VT110,4VT26,24VT35,2VT44,16
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) – Ngã tư ông LụcVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) – Ngã ba ông BẩyVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) – Ngã tư sau trường THCS Thanh SơnVT110,4VT26,24VT35,2VT44,16
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) – Ngã tư nhà bà Mến HạVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) – Hết khu Đồng MầuVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) – Hết Ngã ba nhà ông LạngVT110,4VT26,24VT35,2VT44,16
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) – Ngã ba chùa Xuân LaVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà bà KhiềuVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) – Ngã ba Văn miếu Xuân LaVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân LaVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà ông Định BốnVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) – Cống nhà máy nướcVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba nhà ông ĐồngVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông DânVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông ĐiệtVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư giao đường 407VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông ĐiệtVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư nhà ông Hưng LanVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) – Ngã tư trường Mầm nonVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) – Khu Cây VôngVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) – Ngã ba nhà ông ThốnVT19,6VT25,76VT34,8VT43,84
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Cống ông Điền (thôn Cẩm La) – Cống bà MâuVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) – Cống bà PhậuVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) – Cống QuếVT15,6VT23,36VT32,8VT42,24
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) – Ngã ba nhà ông LợiVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) – Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3Ngã tư Tam Kiệt – Ngã ba NVH Tam KiệtVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) – Ngã tư giáp Đình Văn CaoVT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 – Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam KiệtVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)VT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56
Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)VT18,8VT25,28VT34,4VT43,52
Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3Đường nhánh từ đường 362 – Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)VT111,2VT26,72VT35,6VT44,48
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Văn CaoVT14VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Kim Đới 2VT14,16VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Tam KiệtVT14,8VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Kim Đới 1VT17,2VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 métVT16,4VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 métVT15,6VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 métVT14,8VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy HươngKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 métVT18VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Thụy HươngKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 métVT16,4VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 métVT16,4VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 métVT16VT2—VT3—VT4—
Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 métVT15,6VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1VT18VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)VT14,8VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 métVT16VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam KiệtVT16,4VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3VT15,6VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)VT14,4VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Thuận ThiênKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận ThiênVT16,72VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Thuận ThiênKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận ThiênVT16,4VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Thanh SơnKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh SơnVT18,8VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá khu vực Núi ĐốiKhu vực 3Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi ĐốiVT16,4VT2—VT3—VT4—
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn HuệVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba nhà ông ThảoVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)VT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng – Đường thônVT13VT21,8VT31,5VT41,2
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xómVT13VT21,8VT31,5VT41,2
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ôngVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xómKhu vực 3Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông Đằng (đường 407)VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) – Nhà ông ThựVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)VT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn – Khu Đồng XuânVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407VT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) – Nhà ông HiểnVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xómKhu vực 3Khu Cây Vông – Hết khu xóm trại thôn Cẩm LaVT13VT21,8VT31,5VT41,2
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) – Nhà ông TiếpVT13,2VT21,92VT31,6VT41,28
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Can (thôn Cẩm La) – Nhà bà TuyếtVT13,2VT21,92VT31,6VT41,28
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) – Nhà ông KhiếtVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) – Hết nhà bà SóngVT13VT21,8VT31,5VT41,2
Đường ngõ xómKhu vực 3Cống ông Điền (thôn Cẩm La) – Hết bà NhớnVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) – Nhà ông DượcVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Tế (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà bà Bẩy LuynhVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) – Nhà ông KhuêVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Bào (thôn Xuân La) – Nhà bà Lan UẩnVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà bà Sử (thôn Xuân La) – Nhà bà ông HấnVT13,2VT21,92VT31,6VT41,28
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) – Hết sân bóng thônVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận – Nhà bà ThểVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Vận (thôn Xuân La) – Nhà bà NgoaVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xómKhu vực 3Trường Mầm non (thôn Xuân La) – Nhà văn hóa thônVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan – Nhà ông NghịchVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên – Đường quanh Núi ĐốiVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân – Mương nổiVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) – Mương nổiVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) – Mương nổiVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) – Sau Trung tâm giáo dục thường xuyênVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ ĐốiKhu vực 3Đầu ngõ – Hết chợ ĐốiVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ ĐốiKhu vực 3Cuối chợ Đối – Miếu ôngVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3Nhà bà Lương – Nhà ông CảnhVT14,8VT22,88VT32,4VT41,92
Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3Nhà ông Cảnh – Hết nhà ông ĐươngVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3Nhà ông Cảnh – Hết khu Ao TrạiVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) – Trạm quản lý đường sôngVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Đường 405 (nhà ông Tự) – Khu Mấn CaoVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Đường 405 (nhà ông Tuấn) – Khu Nghĩa trang thôn Thọ XuânVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường ngõ xómKhu vực 3Ngã ba ao huyện đội cũ – Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)VT14VT22,4VT32VT41,6
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lênKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3mKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Thụy.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi