Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường ngõ xóm
- Trung vị
- 6,4 triệu/m²
- Hạng 99/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Đường 362
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Kiến Thụy; 20/154 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 361 | 30 triệu/m² |
| Đường 362 | 30 triệu/m² |
| Đường 363 | 28 triệu/m² |
| Đường 405 | 20 triệu/m² |
| Đường trục thôn khu vực Núi Đối | 20 triệu/m² |
Tính trên 154 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Núi Đối | Nhập trọn | — | Xã Kiến Thụy |
| Xã Thanh Sơn | Nhập trọn | Huyện Kiến Thụy | Xã Kiến Thụy |
| Xã Thuận Thiên | Nhập trọn | — | Xã Kiến Thụy |
| Xã Hữu Bằng | Nhập trọn | — | Xã Kiến Thụy |
| Xã Kiến Hưng | Nhập một phần | — | Xã Kiến Thụy và Xã Kiến Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 51 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp địa phận Đại Đồng – Cầu Đen | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cầu Đen – Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường 361Khu vực 1 | Giáp nhà nghỉ Diệp Anh – Ngã ba Bến xe | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường 361Khu vực 1 | Ngã ba Bến xe – Cống Mới | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 361Khu vực 1 | Cống Mới – Giáp địa giới xã Kiến Minh | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 362Khu vực 1 | Ngã tư Tắc Giang – Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường 362Khu vực 1 | Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La – Địa phận thôn Quế Lâm | VT128VT216,8VT314VT411,2 |
| Đường 362Khu vực 1 | Giáp xã Kiến Minh – Ngã ba Bến xe | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường 363Khu vực 1 | Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) – Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 363Khu vực 1 | Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 – Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 363Khu vực 1 | Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 – Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 363Khu vực 1 | Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương – Ngã tư chùa Quế Lâm | VT128VT216,8VT314VT411,2 |
| Đường 363Khu vực 1 | Ngã tư chùa Quế Lâm – Giáp địa giới xã Kiến Hưng | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 404Khu vực 1 | Ngã ba giáp đường 362 – Giáp địa giới xã Kiến Hưng | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 405Khu vực 1 | Cống Đối – Cống bệnh viện | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 405Khu vực 1 | Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối – Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 405Khu vực 1 | Cống bệnh viện – Ngã tư Tam Kiệt | VT115,6VT29,36VT37,8VT46,24 |
| Đường 405Khu vực 1 | Ngã tư Tam Kiệt – Ngã tư chợ Văn Hòa | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường 405Khu vực 1 | Ngã tư chợ Văn Hòa – Giáp địa giới xã An Khánh | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường 406Khu vực 1 | Ngã ba giáp đường 405 – Giáp địa giới xã Nghi Dương | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường 407Khu vực 1 | Ngã tư chợ Văn Hòa – Ngã tư giao đường 363 | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường 407Khu vực 1 | Ngã tư giao đường 363 – Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường 407Khu vực 1 | Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét – Cống giáp nhà ông Như | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường 407Khu vực 1 | Cống giáp nhà ông Như – Giáp địa giới xã Kiến | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2 | Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương – Giáp địa phận xã Nghi Dương | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2 | Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương – Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | VT17,2VT24,32VT33,6VT42,88 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2 | Ngã tư giao đường 404 – Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2 | Đường nhánh từ đường 362 – Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | VT18,8VT25,28VT34,4VT43,52 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngKhu vực 2 | Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi – Cống giáp thôn Văn Hòa | VT17,2VT24,32VT33,6VT42,88 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc – Giáp Ngã ba đường 405 | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | VT16,7VT24,02VT33,35VT42,68 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công – Giáp đường gom cao tốc | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa – Ngã ba đường bê tông nội đồng | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) – Ngã ba giao đường 406 | VT16,8VT24,08VT33,4VT42,72 |
| Đường khu vực Thuận ThiênKhu vực 2 | Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) – Ngã ba giao đường gom cao tốc | VT16,8VT24,08VT33,4VT42,72 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) – Cống Xuất Khẩu | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba bà Dìu | VT113,6VT28,16VT36,8VT45,44 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) – Văn Miếu Xuân La | VT114,4VT28,64VT37,2VT45,76 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Ngã tư Tắc Giang – Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza – Chi cục thuế (Đường 362) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) – Nhà ông Lịch (đường 405) | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Nhà bà Xuyến – Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Ngã ba cổng chính chợ Đối – Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Văn Miếu (thôn Xuân La) – Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ – Cống Xuất Khẩu | VT18,8VT25,28VT34,4VT43,52 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm – Nhà ông To | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba nhà ông Kè | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba cống Lò Gạch | VT111,2VT26,72VT35,6VT44,48 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch – Giáp địa giới xã Kiến Hưng | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) – Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | VT110,4VT26,24VT35,2VT44,16 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) – Ngã tư ông Lục | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) – Ngã ba ông Bẩy | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) – Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | VT110,4VT26,24VT35,2VT44,16 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) – Ngã tư nhà bà Mến Hạ | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) – Hết khu Đồng Mầu | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) – Hết Ngã ba nhà ông Lạng | VT110,4VT26,24VT35,2VT44,16 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) – Ngã ba chùa Xuân La | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà bà Khiều | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) – Ngã ba Văn miếu Xuân La | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà ông Định Bốn | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) – Cống nhà máy nước | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba nhà ông Đồng | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông Dân | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông Điệt | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư giao đường 407 | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông Điệt | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư nhà ông Hưng Lan | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) – Ngã tư trường Mầm non | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) – Khu Cây Vông | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) – Ngã ba nhà ông Thốn | VT19,6VT25,76VT34,8VT43,84 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Cống ông Điền (thôn Cẩm La) – Cống bà Mâu | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) – Cống bà Phậu | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) – Cống Quế | VT15,6VT23,36VT32,8VT42,24 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) – Ngã ba nhà ông Lợi | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) – Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Ngã tư Tam Kiệt – Ngã ba NVH Tam Kiệt | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) – Ngã tư giáp Đình Văn Cao | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 – Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | VT16,4VT23,84VT33,2VT42,56 |
| Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | VT18,8VT25,28VT34,4VT43,52 |
| Đường trục thôn khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Đường nhánh từ đường 362 – Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | VT111,2VT26,72VT35,6VT44,48 |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Văn Cao | VT14VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Kim Đới 2 | VT14,16VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Tam Kiệt | VT14,8VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Kim Đới 1 | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | VT15,6VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | VT14,8VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thụy HươngKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thuận ThiênKhu vực 3 | Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét | VT15,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1 | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư) | VT14,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3 | VT15,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu) | VT14,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Thuận ThiênKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên | VT16,72VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Thuận ThiênKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Thanh SơnKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | VT18,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá khu vực Núi ĐốiKhu vực 3 | Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối | VT16,4VT2—VT3—VT4— |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã ba nhà ông Thảo | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) – Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng – Đường thôn | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) – Cống ông Đằng (đường 407) | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) – Nhà ông Thự | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) – Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn – Khu Đồng Xuân | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) – Nhà ông Hiển | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Khu Cây Vông – Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) – Nhà ông Tiếp | VT13,2VT21,92VT31,6VT41,28 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Can (thôn Cẩm La) – Nhà bà Tuyết | VT13,2VT21,92VT31,6VT41,28 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) – Nhà ông Khiết | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) – Hết nhà bà Sóng | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Cống ông Điền (thôn Cẩm La) – Hết bà Nhớn | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) – Nhà ông Dược | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Tế (thôn Xuân La) – Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) – Nhà ông Khuê | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Bào (thôn Xuân La) – Nhà bà Lan Uẩn | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà bà Sử (thôn Xuân La) – Nhà bà ông Hấn | VT13,2VT21,92VT31,6VT41,28 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) – Hết sân bóng thôn | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận – Nhà bà Thể | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Vận (thôn Xuân La) – Nhà bà Ngoa | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Trường Mầm non (thôn Xuân La) – Nhà văn hóa thôn | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan – Nhà ông Nghịch | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên – Đường quanh Núi Đối | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân – Mương nổi | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) – Mương nổi | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) – Mương nổi | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) – Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ ĐốiKhu vực 3 | Đầu ngõ – Hết chợ Đối | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ ĐốiKhu vực 3 | Cuối chợ Đối – Miếu ông | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3 | Nhà bà Lương – Nhà ông Cảnh | VT14,8VT22,88VT32,4VT41,92 |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3 | Nhà ông Cảnh – Hết nhà ông Đương | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xóm: Ngõ 70Khu vực 3 | Nhà ông Cảnh – Hết khu Ao Trại | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) – Trạm quản lý đường sông | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Đường 405 (nhà ông Tự) – Khu Mấn Cao | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Đường 405 (nhà ông Tuấn) – Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường ngõ xómKhu vực 3 | Ngã ba ao huyện đội cũ – Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lênKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3mKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Kiến Thụy.