Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,4 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 13 triệu/m²
- Hạng 46/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 28 triệu/m²
- Đường 391
Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong xã Lạc Phượng; 6/12 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 391 | 28 triệu/m² |
| Đường 396 | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng | 25 triệu/m² |
| Đường 191N | 11 triệu/m² |
| Đường 191Q | 11 triệu/m² |
Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Quang Trung | Nhập trọn | Huyện Tứ Kỳ | Xã Lạc Phượng |
| Xã Lạc Phượng | Nhập trọn | — | Xã Lạc Phượng |
| Xã Tiên Động | Nhập một phần | — | Xã Lạc Phượng và Xã Nguyên Giáp |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 97 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 391Khu vực 1 | Xã Chí Minh – Đường trục Đông - Tây | VT128VT214VT37VT44 |
| Đường 391Khu vực 1 | Đường trục Đông - Tây – Cầu Xe | VT128VT214VT37VT44 |
| Đường 391Khu vực 1 | Thôn Cầu Xe – Xã Nguyên Giáp | VT128VT214VT37VT44 |
| Đường 396Khu vực 1 | Đường 391 – Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | VT125VT212,5VT37VT45,5 |
| Khu dân cư mới thôn Tất ThượngKhu vực 1 | Các lô giáp song song trục Đông Tây | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Tất ThượngKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân HợpKhu vực 1 | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Đường 191NKhu vực 2 | Cống La Giang xã Chí Minh – Nhà bà Ngừng | VT111VT25,5VT34,3VT43 |
| Đường 191NKhu vực 2 | Tuyến nhánh, gốc si – Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường 191QKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT25,5VT34,3VT43 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,6VT31,6VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Lạc Phượng.