Bảng giá đất xã Lạc Phượng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Quang Trung, Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động (khoản 97 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5,4 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
13 triệu/m²
Hạng 46/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
28 triệu/m²
Đường 391

Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong xã Lạc Phượng; 6/12 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Lạc Phượng
Đường 39128 triệu/m²
Đường 39625 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng25 triệu/m²
Đường 191N11 triệu/m²
Đường 191Q11 triệu/m²

Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Quang TrungNhập trọnHuyện Tứ KỳXã Lạc Phượng
Xã Lạc PhượngNhập trọn—Xã Lạc Phượng
Xã Tiên ĐộngNhập một phần—Xã Lạc Phượng và Xã Nguyên Giáp

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 97 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Lạc Phượng
Đường 391Khu vực 1Xã Chí Minh – Đường trục Đông - TâyVT128VT214VT37VT44
Đường 391Khu vực 1Đường trục Đông - Tây – Cầu XeVT128VT214VT37VT44
Đường 391Khu vực 1Thôn Cầu Xe – Xã Nguyên GiápVT128VT214VT37VT44
Đường 396Khu vực 1Đường 391 – Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên GiápVT125VT212,5VT37VT45,5
Khu dân cư mới thôn Tất ThượngKhu vực 1Các lô giáp song song trục Đông TâyVT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Tất ThượngKhu vực 1Các lô còn lạiVT115VT2—VT3—VT4—
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân HợpKhu vực 1Trọn khuVT111VT2—VT3—VT4—
Đường 191NKhu vực 2Cống La Giang xã Chí Minh – Nhà bà NgừngVT111VT25,5VT34,3VT43
Đường 191NKhu vực 2Tuyến nhánh, gốc si – Cống giáp Nho Lâm, xã Chí MinhVT19VT24,5VT33,5VT42,5
Đường 191QKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT111VT25,5VT34,3VT43
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT33,5VT42,5
Đường trục chính thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,6VT31,6VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Lạc Phượng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi