Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,4 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 9 triệu/m²
- Hạng 81/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 28,8 triệu/m²
- Quốc lộ 10
Giá cao nhất gấp 12,0 lần giá thấp nhất trong xã Nguyên Giáp; 3/9 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 10 | 28,8 triệu/m² |
| Đường 391 | 25,2 triệu/m² |
| Đường 396 | 15 triệu/m² |
| Đường 191 Q | 9 triệu/m² |
| Đường 191N | 9 triệu/m² |
Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Hà Kỳ | Nhập trọn | Xã Nguyên Giáp |
| Xã Nguyên Giáp | Nhập trọn | Xã Nguyên Giáp |
| Xã Hà Thanh | Nhập trọn | Xã Nguyên Giáp |
| Xã Tiên Động | Phần còn lại sau khi tách | Xã Lạc Phượng và Xã Nguyên Giáp |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 98 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT128,8VT215,3VT39VT45,4 |
| Đường 391Khu vực 1 | Xã Lạc Phượng – Phố Quý Cao | VT125,2VT212,6VT36,3VT43,6 |
| Đường 391Khu vực 1 | Phố Quý Cao – Thôn Hà Hải | VT113VT26,1VT33,5VT42,6 |
| Đường 396Khu vực 1 | Qua địa bàn xã Nguyên Giáp | VT115VT27VT34VT43 |
| Đường 191 QKhu vực 2 | Xã Lạc Phượng – Km 31+880 đường 391 | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường 191NKhu vực 2 | Đường 391 tại thôn Hà Hải – Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ) | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT32,4VT41,9 |
| Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An QuýKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,6VT31,56VT41,32 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,4VT21,7VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nguyên Giáp.