Bảng giá đất xã Nguyên Giáp, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động (khoản 98 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,4 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
9 triệu/m²
Hạng 81/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
28,8 triệu/m²
Quốc lộ 10

Giá cao nhất gấp 12,0 lần giá thấp nhất trong xã Nguyên Giáp; 3/9 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nguyên Giáp
Quốc lộ 1028,8 triệu/m²
Đường 39125,2 triệu/m²
Đường 39615 triệu/m²
Đường 191 Q9 triệu/m²
Đường 191N9 triệu/m²

Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Hà KỳNhập trọnXã Nguyên Giáp
Xã Nguyên GiápNhập trọnXã Nguyên Giáp
Xã Hà ThanhNhập trọnXã Nguyên Giáp
Xã Tiên ĐộngPhần còn lại sau khi táchXã Lạc Phượng và Xã Nguyên Giáp

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 98 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Nguyên Giáp
Quốc lộ 10Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT128,8VT215,3VT39VT45,4
Đường 391Khu vực 1Xã Lạc Phượng – Phố Quý CaoVT125,2VT212,6VT36,3VT43,6
Đường 391Khu vực 1Phố Quý Cao – Thôn Hà HảiVT113VT26,1VT33,5VT42,6
Đường 396Khu vực 1Qua địa bàn xã Nguyên GiápVT115VT27VT34VT43
Đường 191 QKhu vực 2Xã Lạc Phượng – Km 31+880 đường 391VT19VT24,5VT33,5VT42,5
Đường 191NKhu vực 2Đường 391 tại thôn Hà Hải – Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)VT19VT24,5VT33,5VT42,5
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT32,4VT41,9
Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An QuýKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,6VT31,56VT41,32
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,4VT21,7VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nguyên Giáp.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi