Bảng giá đất phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú (khoản 26 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
14 triệu/m²
Kênh Tre
Trung vị
30,8 triệu/m²
Hạng 5/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
130 triệu/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh

Giá cao nhất gấp 9,3 lần giá thấp nhất trong phường Lê Thanh Nghị; 195/196 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Lê Thanh Nghị
Đại lộ Hồ Chí Minh130 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão122,4 triệu/m²
Đường Tuệ Tĩnh92 triệu/m²
Lý Thường Kiệt83,7 triệu/m²
Trần Phú80,6 triệu/m²

Tính trên 196 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân BìnhNhập trọnPhường Lê Thanh Nghị
Phường Thanh BìnhNhập trọnPhường Lê Thanh Nghị
Phường Lê Thanh NghịNhập trọnPhường Lê Thanh Nghị
Phường Trần PhúNhập một phầnPhường Lê Thanh Nghị và Phường Tân Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 26 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Lê Thanh Nghị
Phạm Ngũ LãoNgã tư Máy Sứ – Ngã sáuVT1122,4VT245,6VT333VT426,4
Đường Tuệ TĩnhĐiện Biên Phủ – Ngô QuyềnVT192VT242VT331,5VT425
Đường Tuệ TĩnhHoàng Hoa Thám – Điện Biên PhủVT176,6VT234VT320,7VT416,6
Nguyễn Lương BằngNgã tư Máy Sứ – Ngô QuyềnVT177VT236VT328VT422,4
Nguyễn Lương BằngNgã tư Ngô Quyền – Vũ HựuVT163,4VT229,6VT312,6VT410,1
Nguyễn Lương BằngVũ Hựu – Công ty cổ phần xây dựng số 18VT155VT225VT312VT49,6
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 – An ĐịnhVT137,8VT217VT38VT46,4
Điện Biên PhủNgã tư Máy Sứ – Ngã tư giao với đường Tuệ TĩnhVT177VT235VT325VT420
Mạc Thị BuởiĐầu đường – Cuối đườngVT173,9VT228VT313,6VT410,9
Nguyễn Văn LinhLê Thanh nghị – Ngô QuyềnVT171,9VT232VT314,4VT411,5
Nguyễn Văn LinhNgô Quyền – Chợ Thanh BìnhVT163VT227VT313,5VT410,8
Nguyễn Văn LinhChợ Thanh Bình – Đại lộ Võ Nguyên GiápVT151VT225VT312VT49,6
Lê Thanh NghịNgã tư Máy Sứ – Cầu CấtVT165,5VT232,3VT314,5VT411,6
Lê Thanh NghịSố nhà 273, 278 – Số nhà 313, 314VT124,5VT210,5VT35VT44
Lê Thanh NghịSố nhà 315 và số nhà 316 – Ngã tư Hải TânVT169,6VT236VT318VT414,4
Bà TriệuLê Thanh Nghị – Ngô QuyềnVT155VT228,8VT317,6VT414,1
Bà TriệuNgô Quyền – Đức MinhVT142VT222VT310VT48
Bà TriệuĐức Minh – Huỳnh Thúc KhángVT129,9VT215VT37,5VT46
Trương MỹMạc Thị Bưởi – Cống hồ Bình MinhVT145VT216,9VT37,1VT45,7
Trương MỹCống hồ Bình Minh – Lê Thanh NghịVT141,4VT220,6VT310VT48
Ngô QuyềnNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Chí ThanhVT166,2VT231,5VT315,3VT412,2
Ngô QuyềnNguyễn Chí Thanh – Cầu Phú TảoVT147,5VT223VT311VT48,8
Nguyễn Thị DuệNgã ba chợ Mát – Nhà máy Gạch Hải DươngVT147,5VT223VT311VT48,8
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch Hải Dương – Đường SắtVT126VT213VT36,5VT45,2
Nguyễn Quý TânNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Chí ThanhVT150VT228VT314VT411,2
Đỗ Ngọc DuHộ ông Phạm Ngọc Cầm – Ngô QuyềnVT135VT217,4VT38,5VT46,8
Đỗ Ngọc DuNgô Quyền – Đức MinhVT135VT216,9VT38,5VT46,8
Lê ChânTrương Mỹ – Bình MinhVT130,6VT215VT38VT46,4
Lê ChânBình Minh – Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông BắcVT120VT210VT35VT44
Lê Hồng PhongPhạm Ngũ Lão – Hết trường Tiểu học Lý Tự TrọngVT140VT218,7VT38,9VT47,1
Bình MinhLê Thanh Nghị – Lê ChânVT147VT225,9VT315,5VT412,4
Bình MinhLê Chân – Trương MỹVT135VT225VT317VT410
Dương HòaNguyễn Quý Tân – Nguyễn HớiVT140,8VT219VT38VT46,4
Phú ThọNguyễn Quý Tân – Nguyễn HớiVT140,8VT219VT38VT46,4
Nguyễn Trác LuânNguyễn Quý Tân – Nguyễn HớiVT134VT212,8VT36VT44,8
Nguyễn HớiNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn LinhVT132VT215,9VT38VT46,4
Hào ThànhCống Tuệ Tĩnh – Phạm Ngũ LãoVT146VT225,3VT315,2VT412,1
Thái BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT130VT215VT37,5VT46
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô QuyềnĐầu đường – Cuối đườngVT121VT210VT35VT44
Nhữ Đình HiềnNguyễn Lương Bằng – Cầu Bà TriệuVT126,4VT213VT36,5VT45,2
Đường kè hồ Bình MinhVườn Hoa Bình Minh – Ngõ 133 Trương MỹVT122VT210,4VT35,2VT44,2
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT163,5VT234,9VT321,3VT417
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT155,5VT230,5VT318,3VT414,7
Đại lộ Hồ Chí MinhNgã Sáu – Minh KhaiVT1130VT255VT332VT426
Bạch ĐằngQuảng trường Thống Nhất – Nguyễn DuVT180VT232VT316VT412,8
Trần PhúTrung tâm thương mại – Tuy HòaVT180,6VT232VT316VT412,8
Đồng XuânHoàng Văn Thụ – Minh KhaiVT171,3VT223,4VT310,8VT48,6
Ngân SơnBạch Đằng – Ngã sáuVT177,2VT228,8VT314,4VT411,5
Tuy HoàBạch Đằng – Ngã sáuVT165,3VT223,4VT310,8VT48,6
Trần Bình TrọngĐại lộ Hồ Chí Minh – Đồng XuânVT167VT223,4VT310,8VT48,6
Trần Bình TrọngĐồng Xuân – Bạch ĐằngVT140VT214,6VT310,5VT48,4
Lý Thường KiệtTuy Hòa – Hoàng Văn ThụVT183,7VT231,5VT315,3VT412,2
Bùi Thị CúcBạch Đằng – Mạc Thị BưởiVT168,9VT224,7VT311,4VT49,1
Hoàng Văn ThụBạch Đằng – Đại lộ Hồ Chí MinhVT166,1VT221,9VT310,5VT48,4
Tuy AnTuy Hòa – Hoàng Văn ThụVT166,1VT221,9VT310,5VT48,4
Thanh NiênTrần Hưng Đạo – Cầu Hải TânVT174VT237VT322,2VT417,8
Thanh NiênCầu Hải Tân – Ngã tư Hải TânVT172,3VT236,1VT317,9VT416,2
Đội CấnHoàng Văn Thụ – Minh KhaiVT145,9VT215,4VT37,3VT45,8
Nguyễn Thái HọcBùi Thị Cúc – Tuy HòaVT168,9VT228,1VT312,8VT410,8
Trần Khánh DưTrần Phú – Bạch ĐằngVT142VT215,3VT37VT45,6
Trần Quốc ToảnTrần Phú – Bạch ĐằngVT142VT215,3VT37VT45,6
Trần Thủ ĐộTrần Phú – Bạch ĐằngVT142VT215,3VT37VT45,6
Tôn Đức ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT158,8VT238VT318VT414,4
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình MinhCống hồ Bình Minh – Trung tâm thương mạiVT130VT212,1VT35,5VT44,4
Trương ĐỗBãi Quay xe đường Thanh Niên – giáp trường Hồng QuangVT145,1VT222,6VT313,5VT410,8
Thống NhấtCầu Cất – Quảng trường Thống NhấtVT176,5VT225,5VT312,8VT410,2
Bùi Thị XuânBạch Đằng – Hết Nhà thi đấuVT157VT233,9VT317,2VT413,8
Bùi Thị XuânHết Nhà thi đấu – Nguyễn Hải ThanhVT148VT229,1VT314,3VT411,4
Bùi Thị XuânNguyễn Hải Thanh – Cầu Hải TânVT145VT221,7VT39,5VT47,6
Đinh Tiên HoàngThanh Niên – Nguyễn Hải ThanhVT145VT221,1VT310,5VT48,4
Hồng ChâuThanh Niên – Lê Thanh NghịVT147,5VT223VT310VT48
Hàm NghiNguyễn Đức Cảnh – Thanh NiênVT139,1VT218VT39VT47,2
An Dương VươngThanh Niên – Phạm TrấnVT140VT220VT310VT48
Chương DươngBùi Thị Xuân – Thanh NiênVT140VT223VT317VT413,6
Lạc Long QuânThanh Niên – Mạc Đĩnh ChiVT135,2VT217VT37VT45,6
Hải ĐôngThanh Niên – Hồng ChâuVT147VT223VT311,1VT48,9
Nguyễn Thời TrungHải Đông – Hồng ChâuVT130VT212VT36VT44,8
Phạm TuHải Đông – Hồng ChâuVT135VT217,1VT39VT47,2
Thánh ThiênPhạm Tu – Hải ĐôngVT126VT213VT36VT44,8
Nguyễn Đức CảnhTôn Đức Thắng – Bùi Thị XuânVT142VT220VT310VT48
Nguyễn Hải ThanhTôn Đức Thắng – Bùi Thị XuânVT142VT220VT310VT48
Dã TượngTôn Đức Thắng – Bùi Thị XuânVT140VT220VT310VT48
Nguyễn Danh NhoHồng Châu – Thanh NiênVT140VT220VT310VT48
Lê Thánh TôngLý Thanh Tông – Cuối đườngVT120VT210VT36VT44,8
Lý Công UẩnLý Thanh Tông – Cuối đườngVT120VT210VT36VT44,8
Lý Nam ĐếLý Thanh Tông – Cuối đườngVT120VT210VT36VT44,8
Lý Thánh TôngCầu Cất – Bùi Thị XuânVT120VT210VT36VT44,8
Nguyễn BìnhBùi Thị Xuân – Nguyễn Hải ThanhVT138VT220VT312VT49,6
Nguyễn Trung TrựcThống Nhất – Lý Thanh TôngVT128VT213VT37VT45,6
Đỗ UôngNguyễn Đức Cảnh – Mạc Đình PhúcVT125,2VT212,5VT36,5VT45,2
Mạc Đĩnh PhúcHàm Nghi – Bùi Thị XuânVT125,2VT212,5VT36,5VT45,2
Nguyễn AnAn Dương Vương – Nguyễn Danh NhoVT125,2VT212,5VT36,5VT45,2
Nguyễn Công HoàNguyễn Đức Cảnh – Mạc Đình PhúcVT125,2VT212,5VT36,5VT45,2
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà HảiĐầu đường – Cuối đườngVT125,2VT212,5VT36,5VT45,2
Mạc Đĩnh ChiLê Thanh Nghị – Lạc Long QuânVT124,5VT212VT36VT44,8
Đặng Quốc ChinhLê Thanh Nghị – Lạc Long QuânVT124,5VT212VT36VT44,8
Phạm ChấnLạc Long Quân – Vũ DươngVT124,5VT212VT36VT44,8
Vũ DươngAn Dương Vương – Nguyễn Danh NhoVT124,5VT212VT36VT44,8
Đường Hoàng LộcCầu Cất – Lê Thanh NghịVT121VT210VT35VT44
Nguyễn Gia ThiềuCầu Cất – Lạc Long QuânVT124,5VT212VT36VT44,8
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT147,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16mĐầu đường – Cuối đườngVT139VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Trường ChinhLê Thanh Nghị – Ngô QuyềnVT174,4VT240,5VT318VT414,4
Trường ChinhNgô Quyền – Đại lộ Võ Nguyên GiápVT157VT225VT313VT410,4
Nguyễn Chí ThanhLê Thanh Nghị – Nguyễn Văn LinhVT140VT220VT310VT48
Phan Đăng LưuNguyễn Quý Tân – Nguyễn Văn LinhVT145,5VT222,5VT310,5VT48,4
Bình LộcLê Thanh Nghị – Ngô QuyềnVT127,5VT215VT38VT46,4
Bình LộcNgô Quyền – Nam CaoVT121VT210VT35VT44
Nguyễn Đình BểNgô Quyền – Kênh TreVT131,5VT216VT38,5VT46,8
Nguyễn Văn TrỗiNgô Quyền – Kênh TreVT128,8VT215VT38VT46,4
Đàm LộcTrường Chinh – Bình LộcVT130VT214,4VT37,2VT45,76
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT124,5VT2—VT3—VT4—
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường ChinhĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT2—VT3—VT4—
Nguyễn Chế NghĩaKim Sơn – Bình LộcVT124,5VT212VT36VT44,8
Phùng Chí KiênKênh Tre – Đặng Trần CônVT128VT214VT37VT45,6
Đỗ Văn ThanhKênh Tre – Đặng Trần CônVT124,5VT212VT36VT44,8
Kim SơnBình Lộc – Cầu Phú TảoVT115VT27,5VT34VT43,2
Bế Văn ĐànNgô Quyền – Kênh TreVT124VT212VT36VT44,8
Cù Chính LanNgô Quyền – Kênh TreVT124VT212VT36VT44,8
Dương Quảng HàmĐặng Thái Mai – Ngô QuyềnVT124VT212VT36VT44,8
Đặng Thai MaiDương Quảng Hàm – Đỗ HànhVT124VT212VT36VT44,8
Đào TấnĐàm Lộc – Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh NghịVT124VT212VT36VT44,8
Đinh Công TrángLê Trọng Tấn – Giáp Lô 126VT124VT212VT36VT44,8
Hồ Tùng MậuĐặng Trần Côn – Giáp khu dân cư số 7VT124VT212VT36VT44,8
Hoàng Văn TháiNgô Quyền – Kênh TreVT124VT212VT36VT44,8
Hoàng Văn CơmNguyễn Khoái – Nguyễn NhạcVT124VT212VT36VT44,8
Nam CaoPhù đổng – Đinh Công TrángVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Trường TộNguyễn Khoái – Nguyễn NhạcVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn SơnĐất Giáo Dục – Phố Nam CaoVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn KhoáiTrường Chinh – Nam CaoVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn NhạcLê Trọng Tấn – ĐêVT124VT212VT36VT44,8
Lương Ngọc QuyếnNguyễn Khoái – Nguyễn NhạcVT124VT212VT36VT44,8
Lê Trọng TấnNguyễn Trường Tộ – Khu dân cư 9VT124VT212VT36VT44,8
Kim ĐồngNgô Quyền – Nguyễn Văn TrỗiVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Viết XuânNgô Quyền – Nguyễn Văn TrỗiVT124VT212VT36VT44,8
Võ Văn TầnNgô Quyền – Nguyễn Văn TrỗiVT124VT212VT36VT44,8
Tô Vĩnh DiệnVõ Văn Tần – Hồ Tùng MậuVT124VT212VT36VT44,8
Phan Đình GiótHồ Tùng Mậu – ĐêVT124VT212VT36VT44,8
Bình LâuĐỗ Hành – Giáp cây xăng Ngô QuyềnVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Lộ TrạchSố 232 Trương Chinh – Bình LộcVT124VT212VT36VT44,8
Đặng TấtSố 250 Trường Chinh – Bình LộcVT124VT212VT36VT44,8
Đỗ HànhTrường Chinh – Đặng TấtVT124VT212VT36VT44,8
Lương Văn CanNguyễn Khoái – Nam CaoVT124VT212VT36VT44,8
Ngũ LộcNguyễn An Ninh – Nguyễn KhoáiVT124VT212VT36VT44,8
Đặng Văn NgữĐiểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể – Đặng Trần CônVT124VT212VT36VT44,8
Đặng Trần CônĐiểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể – Giáp khu dân cư 10VT124VT212VT36VT44,8
Trần Đại NghĩaSau cơm chay Thiên Trúc – Đặng Trần CônVT124VT212VT36VT44,8
Kênh TreBình Lộc – Bế Văn ĐànVT117VT28VT34,5VT43,6
Kênh TreBế Văn Đàn – ĐêVT114VT27VT34VT43
Tân KimNguyễn Chí Thanh – Khu dân cư Tân KimVT118,5VT29VT35VT44
Vạn XuânHồ Tùng Mậu – Đê Kim sơnVT124VT212VT36VT44,8
Phan Bá VànhCổng sau vườn sinh thái Thanh Bình – Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48VT124VT212VT36VT44,8
Đặng Bá HátPhùng Hưng – Trường ChinhVT124VT212VT36VT44,8
Huỳnh Tấn PhátPhùng Hưng – Phùng HưngVT124VT212VT36VT44,8
Nhữ Đình ToảnTrần Quý Cáp – Trần Tế XươngVT124VT212VT36VT44,8
Trần Tế XươngNhữ Đình Toản – Trần Quý CápVT124VT212VT36VT44,8
Trần Quý CápTrường Chinh – Nguyễn Văn linhVT131,5VT216VT38,5VT46,8
Nguyễn An NinhTrường Chinh – Nguyễn NhạcVT124,5VT212VT36VT44,8
Phùng HưngTrường Chinh – ĐêVT124,5VT212VT36VT44,8
Phù ĐổngTrường Chinh – ĐêVT124,5VT212VT36VT44,8
Vũ HựuNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn LinhVT144,1VT222VT310VT48
Vũ HựuNguyễn Văn Linh – Trường ChinhVT124,5VT212VT36VT44,8
Phố Lê LaiVũ Hựu – Nguyễn Đại NăngVT120,9VT211VT35,5VT44,4
Đức MinhNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn LinhVT141,4VT220VT310VT48
Đức MinhNguyễn Văn Linh – Vũ HựuVT143,7VT221,9VT310VT48
Thanh BìnhNguyễn Lương Bằng – Trường ChinhVT148VT223VT311VT48,8
Hoàng Quốc ViệtNguyễn Lương Bằng – Trường ChinhVT144,8VT222VT310VT48
Phạm HùngĐầu đường – Cuối đườngVT144,8VT222VT310VT48
Nguyễn Đại NăngVũ Hựu – Nguyễn Đại NăngVT128,8VT214VT37VT45,6
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)Đầu đường – Cuối đườngVT134,5VT216VT38VT46,4
Phạm Văn ĐồngGiáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình – Đại lộ Võ Nguyên GiápVT139VT218VT39VT47,2
Quang LiệtVũ Hựu – Nguyễn Đại NăngVT128VT213VT36,5VT45,2
Khúc Thừa DụNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn LinhVT130,8VT215VT37,5VT46
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24mĐầu đường – Cuối đườngVT135VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24mĐầu đường – Cuối đườngVT130,6VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19mĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT2—VT3—VT4—
Nguyễn TuânKDC Thanh Bình – Đức MinhVT124,5VT212VT36VT44,8
Nguyễn ThiệnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp – Phạm Văn ĐồngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đỗ QuangHoàng Quốc Việt – Phạm HùngVT130,8VT215VT37,5VT46
Trần Nguyên ĐánNguyễn Lương Bằng – Trường ChinhVT130,8VT215VT37,5VT46
Trần Văn GiápHoàng Quốc Việt – Thanh BìnhVT130,8VT215VT37,5VT46
Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Văn Linh – Nguyễn TuânVT134,5VT216VT38VT46,4
Đường Trần Quang TriềuTrần Nguyên Đấn – Ngõ 251 Trường ChinhVT128VT212,3VT36,5VT45,2
Đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn LinhVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Lê Phụng HiểuHoàng Quốc Việt – Thanh BìnhVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Lê Ngọc HânĐầu đường – Cuối đườngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Hồ Đắc DiĐầu đường – Cuối đườngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Lê Phụ TrầnĐầu đường – Cuối đườngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Trần Khát ChânTrường Chinh – Phạm Văn ĐồngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Trần LiễuNguyễn Văn Linh – Đức MinhVT130,8VT215VT37,5VT46
Nguyễn TuânNguyễn Văn Linh – KDC Thanh BìnhVT130,8VT215VT37,5VT46
Ngô Văn SởNguyễn Văn Linh – Phạm Văn ĐồngVT130,8VT215VT37,5VT46
Đường Lê HoànPhạm Văn Đồng – Trường ChinhVT130,8VT215VT37,5VT46

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Lê Thanh Nghị.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi