Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 14 triệu/m²
- Kênh Tre
- Trung vị
- 30,8 triệu/m²
- Hạng 5/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 130 triệu/m²
- Đại lộ Hồ Chí Minh
Giá cao nhất gấp 9,3 lần giá thấp nhất trong phường Lê Thanh Nghị; 195/196 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại lộ Hồ Chí Minh | 130 triệu/m² |
| Phạm Ngũ Lão | 122,4 triệu/m² |
| Đường Tuệ Tĩnh | 92 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | 83,7 triệu/m² |
| Trần Phú | 80,6 triệu/m² |
Tính trên 196 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Bình | Nhập trọn | Phường Lê Thanh Nghị |
| Phường Thanh Bình | Nhập trọn | Phường Lê Thanh Nghị |
| Phường Lê Thanh Nghị | Nhập trọn | Phường Lê Thanh Nghị |
| Phường Trần Phú | Nhập một phần | Phường Lê Thanh Nghị và Phường Tân Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 26 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Phạm Ngũ Lão | Ngã tư Máy Sứ – Ngã sáu | VT1122,4VT245,6VT333VT426,4 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Điện Biên Phủ – Ngô Quyền | VT192VT242VT331,5VT425 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Hoàng Hoa Thám – Điện Biên Phủ | VT176,6VT234VT320,7VT416,6 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Máy Sứ – Ngô Quyền | VT177VT236VT328VT422,4 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã tư Ngô Quyền – Vũ Hựu | VT163,4VT229,6VT312,6VT410,1 |
| Nguyễn Lương Bằng | Vũ Hựu – Công ty cổ phần xây dựng số 18 | VT155VT225VT312VT49,6 |
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 – An Định | VT137,8VT217VT38VT46,4 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Máy Sứ – Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh | VT177VT235VT325VT420 |
| Mạc Thị Buởi | Đầu đường – Cuối đường | VT173,9VT228VT313,6VT410,9 |
| Nguyễn Văn Linh | Lê Thanh nghị – Ngô Quyền | VT171,9VT232VT314,4VT411,5 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngô Quyền – Chợ Thanh Bình | VT163VT227VT313,5VT410,8 |
| Nguyễn Văn Linh | Chợ Thanh Bình – Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT151VT225VT312VT49,6 |
| Lê Thanh Nghị | Ngã tư Máy Sứ – Cầu Cất | VT165,5VT232,3VT314,5VT411,6 |
| Lê Thanh Nghị | Số nhà 273, 278 – Số nhà 313, 314 | VT124,5VT210,5VT35VT44 |
| Lê Thanh Nghị | Số nhà 315 và số nhà 316 – Ngã tư Hải Tân | VT169,6VT236VT318VT414,4 |
| Bà Triệu | Lê Thanh Nghị – Ngô Quyền | VT155VT228,8VT317,6VT414,1 |
| Bà Triệu | Ngô Quyền – Đức Minh | VT142VT222VT310VT48 |
| Bà Triệu | Đức Minh – Huỳnh Thúc Kháng | VT129,9VT215VT37,5VT46 |
| Trương Mỹ | Mạc Thị Bưởi – Cống hồ Bình Minh | VT145VT216,9VT37,1VT45,7 |
| Trương Mỹ | Cống hồ Bình Minh – Lê Thanh Nghị | VT141,4VT220,6VT310VT48 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Chí Thanh | VT166,2VT231,5VT315,3VT412,2 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Chí Thanh – Cầu Phú Tảo | VT147,5VT223VT311VT48,8 |
| Nguyễn Thị Duệ | Ngã ba chợ Mát – Nhà máy Gạch Hải Dương | VT147,5VT223VT311VT48,8 |
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch Hải Dương – Đường Sắt | VT126VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Quý Tân | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Chí Thanh | VT150VT228VT314VT411,2 |
| Đỗ Ngọc Du | Hộ ông Phạm Ngọc Cầm – Ngô Quyền | VT135VT217,4VT38,5VT46,8 |
| Đỗ Ngọc Du | Ngô Quyền – Đức Minh | VT135VT216,9VT38,5VT46,8 |
| Lê Chân | Trương Mỹ – Bình Minh | VT130,6VT215VT38VT46,4 |
| Lê Chân | Bình Minh – Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc | VT120VT210VT35VT44 |
| Lê Hồng Phong | Phạm Ngũ Lão – Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng | VT140VT218,7VT38,9VT47,1 |
| Bình Minh | Lê Thanh Nghị – Lê Chân | VT147VT225,9VT315,5VT412,4 |
| Bình Minh | Lê Chân – Trương Mỹ | VT135VT225VT317VT410 |
| Dương Hòa | Nguyễn Quý Tân – Nguyễn Hới | VT140,8VT219VT38VT46,4 |
| Phú Thọ | Nguyễn Quý Tân – Nguyễn Hới | VT140,8VT219VT38VT46,4 |
| Nguyễn Trác Luân | Nguyễn Quý Tân – Nguyễn Hới | VT134VT212,8VT36VT44,8 |
| Nguyễn Hới | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn Linh | VT132VT215,9VT38VT46,4 |
| Hào Thành | Cống Tuệ Tĩnh – Phạm Ngũ Lão | VT146VT225,3VT315,2VT412,1 |
| Thái Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT210VT35VT44 |
| Nhữ Đình Hiền | Nguyễn Lương Bằng – Cầu Bà Triệu | VT126,4VT213VT36,5VT45,2 |
| Đường kè hồ Bình Minh | Vườn Hoa Bình Minh – Ngõ 133 Trương Mỹ | VT122VT210,4VT35,2VT44,2 |
| Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT163,5VT234,9VT321,3VT417 |
| Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT155,5VT230,5VT318,3VT414,7 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh | Ngã Sáu – Minh Khai | VT1130VT255VT332VT426 |
| Bạch Đằng | Quảng trường Thống Nhất – Nguyễn Du | VT180VT232VT316VT412,8 |
| Trần Phú | Trung tâm thương mại – Tuy Hòa | VT180,6VT232VT316VT412,8 |
| Đồng Xuân | Hoàng Văn Thụ – Minh Khai | VT171,3VT223,4VT310,8VT48,6 |
| Ngân Sơn | Bạch Đằng – Ngã sáu | VT177,2VT228,8VT314,4VT411,5 |
| Tuy Hoà | Bạch Đằng – Ngã sáu | VT165,3VT223,4VT310,8VT48,6 |
| Trần Bình Trọng | Đại lộ Hồ Chí Minh – Đồng Xuân | VT167VT223,4VT310,8VT48,6 |
| Trần Bình Trọng | Đồng Xuân – Bạch Đằng | VT140VT214,6VT310,5VT48,4 |
| Lý Thường Kiệt | Tuy Hòa – Hoàng Văn Thụ | VT183,7VT231,5VT315,3VT412,2 |
| Bùi Thị Cúc | Bạch Đằng – Mạc Thị Bưởi | VT168,9VT224,7VT311,4VT49,1 |
| Hoàng Văn Thụ | Bạch Đằng – Đại lộ Hồ Chí Minh | VT166,1VT221,9VT310,5VT48,4 |
| Tuy An | Tuy Hòa – Hoàng Văn Thụ | VT166,1VT221,9VT310,5VT48,4 |
| Thanh Niên | Trần Hưng Đạo – Cầu Hải Tân | VT174VT237VT322,2VT417,8 |
| Thanh Niên | Cầu Hải Tân – Ngã tư Hải Tân | VT172,3VT236,1VT317,9VT416,2 |
| Đội Cấn | Hoàng Văn Thụ – Minh Khai | VT145,9VT215,4VT37,3VT45,8 |
| Nguyễn Thái Học | Bùi Thị Cúc – Tuy Hòa | VT168,9VT228,1VT312,8VT410,8 |
| Trần Khánh Dư | Trần Phú – Bạch Đằng | VT142VT215,3VT37VT45,6 |
| Trần Quốc Toản | Trần Phú – Bạch Đằng | VT142VT215,3VT37VT45,6 |
| Trần Thủ Độ | Trần Phú – Bạch Đằng | VT142VT215,3VT37VT45,6 |
| Tôn Đức Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT158,8VT238VT318VT414,4 |
| Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh | Cống hồ Bình Minh – Trung tâm thương mại | VT130VT212,1VT35,5VT44,4 |
| Trương Đỗ | Bãi Quay xe đường Thanh Niên – giáp trường Hồng Quang | VT145,1VT222,6VT313,5VT410,8 |
| Thống Nhất | Cầu Cất – Quảng trường Thống Nhất | VT176,5VT225,5VT312,8VT410,2 |
| Bùi Thị Xuân | Bạch Đằng – Hết Nhà thi đấu | VT157VT233,9VT317,2VT413,8 |
| Bùi Thị Xuân | Hết Nhà thi đấu – Nguyễn Hải Thanh | VT148VT229,1VT314,3VT411,4 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Hải Thanh – Cầu Hải Tân | VT145VT221,7VT39,5VT47,6 |
| Đinh Tiên Hoàng | Thanh Niên – Nguyễn Hải Thanh | VT145VT221,1VT310,5VT48,4 |
| Hồng Châu | Thanh Niên – Lê Thanh Nghị | VT147,5VT223VT310VT48 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Đức Cảnh – Thanh Niên | VT139,1VT218VT39VT47,2 |
| An Dương Vương | Thanh Niên – Phạm Trấn | VT140VT220VT310VT48 |
| Chương Dương | Bùi Thị Xuân – Thanh Niên | VT140VT223VT317VT413,6 |
| Lạc Long Quân | Thanh Niên – Mạc Đĩnh Chi | VT135,2VT217VT37VT45,6 |
| Hải Đông | Thanh Niên – Hồng Châu | VT147VT223VT311,1VT48,9 |
| Nguyễn Thời Trung | Hải Đông – Hồng Châu | VT130VT212VT36VT44,8 |
| Phạm Tu | Hải Đông – Hồng Châu | VT135VT217,1VT39VT47,2 |
| Thánh Thiên | Phạm Tu – Hải Đông | VT126VT213VT36VT44,8 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Tôn Đức Thắng – Bùi Thị Xuân | VT142VT220VT310VT48 |
| Nguyễn Hải Thanh | Tôn Đức Thắng – Bùi Thị Xuân | VT142VT220VT310VT48 |
| Dã Tượng | Tôn Đức Thắng – Bùi Thị Xuân | VT140VT220VT310VT48 |
| Nguyễn Danh Nho | Hồng Châu – Thanh Niên | VT140VT220VT310VT48 |
| Lê Thánh Tông | Lý Thanh Tông – Cuối đường | VT120VT210VT36VT44,8 |
| Lý Công Uẩn | Lý Thanh Tông – Cuối đường | VT120VT210VT36VT44,8 |
| Lý Nam Đế | Lý Thanh Tông – Cuối đường | VT120VT210VT36VT44,8 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Cất – Bùi Thị Xuân | VT120VT210VT36VT44,8 |
| Nguyễn Bình | Bùi Thị Xuân – Nguyễn Hải Thanh | VT138VT220VT312VT49,6 |
| Nguyễn Trung Trực | Thống Nhất – Lý Thanh Tông | VT128VT213VT37VT45,6 |
| Đỗ Uông | Nguyễn Đức Cảnh – Mạc Đình Phúc | VT125,2VT212,5VT36,5VT45,2 |
| Mạc Đĩnh Phúc | Hàm Nghi – Bùi Thị Xuân | VT125,2VT212,5VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn An | An Dương Vương – Nguyễn Danh Nho | VT125,2VT212,5VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Công Hoà | Nguyễn Đức Cảnh – Mạc Đình Phúc | VT125,2VT212,5VT36,5VT45,2 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212,5VT36,5VT45,2 |
| Mạc Đĩnh Chi | Lê Thanh Nghị – Lạc Long Quân | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Quốc Chinh | Lê Thanh Nghị – Lạc Long Quân | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Phạm Chấn | Lạc Long Quân – Vũ Dương | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Vũ Dương | An Dương Vương – Nguyễn Danh Nho | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Đường Hoàng Lộc | Cầu Cất – Lê Thanh Nghị | VT121VT210VT35VT44 |
| Nguyễn Gia Thiều | Cầu Cất – Lạc Long Quân | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT147,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m | Đầu đường – Cuối đường | VT139VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Trường Chinh | Lê Thanh Nghị – Ngô Quyền | VT174,4VT240,5VT318VT414,4 |
| Trường Chinh | Ngô Quyền – Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT157VT225VT313VT410,4 |
| Nguyễn Chí Thanh | Lê Thanh Nghị – Nguyễn Văn Linh | VT140VT220VT310VT48 |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Quý Tân – Nguyễn Văn Linh | VT145,5VT222,5VT310,5VT48,4 |
| Bình Lộc | Lê Thanh Nghị – Ngô Quyền | VT127,5VT215VT38VT46,4 |
| Bình Lộc | Ngô Quyền – Nam Cao | VT121VT210VT35VT44 |
| Nguyễn Đình Bể | Ngô Quyền – Kênh Tre | VT131,5VT216VT38,5VT46,8 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền – Kênh Tre | VT128,8VT215VT38VT46,4 |
| Đàm Lộc | Trường Chinh – Bình Lộc | VT130VT214,4VT37,2VT45,76 |
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT2—VT3—VT4— |
| Nguyễn Chế Nghĩa | Kim Sơn – Bình Lộc | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Phùng Chí Kiên | Kênh Tre – Đặng Trần Côn | VT128VT214VT37VT45,6 |
| Đỗ Văn Thanh | Kênh Tre – Đặng Trần Côn | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Kim Sơn | Bình Lộc – Cầu Phú Tảo | VT115VT27,5VT34VT43,2 |
| Bế Văn Đàn | Ngô Quyền – Kênh Tre | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Cù Chính Lan | Ngô Quyền – Kênh Tre | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Dương Quảng Hàm | Đặng Thái Mai – Ngô Quyền | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Thai Mai | Dương Quảng Hàm – Đỗ Hành | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đào Tấn | Đàm Lộc – Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đinh Công Tráng | Lê Trọng Tấn – Giáp Lô 126 | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Hồ Tùng Mậu | Đặng Trần Côn – Giáp khu dân cư số 7 | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Hoàng Văn Thái | Ngô Quyền – Kênh Tre | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Hoàng Văn Cơm | Nguyễn Khoái – Nguyễn Nhạc | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nam Cao | Phù đổng – Đinh Công Tráng | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Khoái – Nguyễn Nhạc | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Sơn | Đất Giáo Dục – Phố Nam Cao | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Khoái | Trường Chinh – Nam Cao | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Nhạc | Lê Trọng Tấn – Đê | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Lương Ngọc Quyến | Nguyễn Khoái – Nguyễn Nhạc | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Trường Tộ – Khu dân cư 9 | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Kim Đồng | Ngô Quyền – Nguyễn Văn Trỗi | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Viết Xuân | Ngô Quyền – Nguyễn Văn Trỗi | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Võ Văn Tần | Ngô Quyền – Nguyễn Văn Trỗi | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Tô Vĩnh Diện | Võ Văn Tần – Hồ Tùng Mậu | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Phan Đình Giót | Hồ Tùng Mậu – Đê | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Bình Lâu | Đỗ Hành – Giáp cây xăng Ngô Quyền | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Lộ Trạch | Số 232 Trương Chinh – Bình Lộc | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Tất | Số 250 Trường Chinh – Bình Lộc | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đỗ Hành | Trường Chinh – Đặng Tất | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Lương Văn Can | Nguyễn Khoái – Nam Cao | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Ngũ Lộc | Nguyễn An Ninh – Nguyễn Khoái | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Văn Ngữ | Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể – Đặng Trần Côn | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Trần Côn | Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể – Giáp khu dân cư 10 | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Trần Đại Nghĩa | Sau cơm chay Thiên Trúc – Đặng Trần Côn | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Kênh Tre | Bình Lộc – Bế Văn Đàn | VT117VT28VT34,5VT43,6 |
| Kênh Tre | Bế Văn Đàn – Đê | VT114VT27VT34VT43 |
| Tân Kim | Nguyễn Chí Thanh – Khu dân cư Tân Kim | VT118,5VT29VT35VT44 |
| Vạn Xuân | Hồ Tùng Mậu – Đê Kim sơn | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Phan Bá Vành | Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình – Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48 | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Bá Hát | Phùng Hưng – Trường Chinh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Huỳnh Tấn Phát | Phùng Hưng – Phùng Hưng | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nhữ Đình Toản | Trần Quý Cáp – Trần Tế Xương | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Trần Tế Xương | Nhữ Đình Toản – Trần Quý Cáp | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Trần Quý Cáp | Trường Chinh – Nguyễn Văn linh | VT131,5VT216VT38,5VT46,8 |
| Nguyễn An Ninh | Trường Chinh – Nguyễn Nhạc | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Phùng Hưng | Trường Chinh – Đê | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Phù Đổng | Trường Chinh – Đê | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Vũ Hựu | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn Linh | VT144,1VT222VT310VT48 |
| Vũ Hựu | Nguyễn Văn Linh – Trường Chinh | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Phố Lê Lai | Vũ Hựu – Nguyễn Đại Năng | VT120,9VT211VT35,5VT44,4 |
| Đức Minh | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn Linh | VT141,4VT220VT310VT48 |
| Đức Minh | Nguyễn Văn Linh – Vũ Hựu | VT143,7VT221,9VT310VT48 |
| Thanh Bình | Nguyễn Lương Bằng – Trường Chinh | VT148VT223VT311VT48,8 |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Lương Bằng – Trường Chinh | VT144,8VT222VT310VT48 |
| Phạm Hùng | Đầu đường – Cuối đường | VT144,8VT222VT310VT48 |
| Nguyễn Đại Năng | Vũ Hựu – Nguyễn Đại Năng | VT128,8VT214VT37VT45,6 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) | Đầu đường – Cuối đường | VT134,5VT216VT38VT46,4 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình – Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT139VT218VT39VT47,2 |
| Quang Liệt | Vũ Hựu – Nguyễn Đại Năng | VT128VT213VT36,5VT45,2 |
| Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn Linh | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m | Đầu đường – Cuối đường | VT130,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT2—VT3—VT4— |
| Nguyễn Tuân | KDC Thanh Bình – Đức Minh | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Thiện | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp – Phạm Văn Đồng | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đỗ Quang | Hoàng Quốc Việt – Phạm Hùng | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Trần Nguyên Đán | Nguyễn Lương Bằng – Trường Chinh | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Trần Văn Giáp | Hoàng Quốc Việt – Thanh Bình | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Trịnh Hoài Đức | Nguyễn Văn Linh – Nguyễn Tuân | VT134,5VT216VT38VT46,4 |
| Đường Trần Quang Triều | Trần Nguyên Đấn – Ngõ 251 Trường Chinh | VT128VT212,3VT36,5VT45,2 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Văn Linh | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Hoàng Quốc Việt – Thanh Bình | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Lê Ngọc Hân | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Hồ Đắc Di | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Lê Phụ Trần | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Trần Khát Chân | Trường Chinh – Phạm Văn Đồng | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Trần Liễu | Nguyễn Văn Linh – Đức Minh | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Nguyễn Tuân | Nguyễn Văn Linh – KDC Thanh Bình | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Ngô Văn Sở | Nguyễn Văn Linh – Phạm Văn Đồng | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
| Đường Lê Hoàn | Phạm Văn Đồng – Trường Chinh | VT130,8VT215VT37,5VT46 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Lê Thanh Nghị.