Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6,5 triệu/m²
- Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
- Trung vị
- 25,2 triệu/m²
- Hạng 9/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 74 triệu/m²
- Thanh Niên
Giá cao nhất gấp 11,4 lần giá thấp nhất trong phường Tân Hưng; 131/144 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Thanh Niên | 74 triệu/m² |
| Lê Thanh Nghị | 65 triệu/m² |
| Bạch Năng Thi | 59,9 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân | 59,9 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | 59,9 triệu/m² |
Tính trên 144 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hải Tân | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Phường Tân Hưng | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Xã Ngọc Sơn | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Phường Trần Phú | Phần còn lại sau khi tách | Phường Lê Thanh Nghị và Phường Tân Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 30 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Thanh Niên | Cầu Tam Giang – Ngã tư Hải Tân | VT174VT239,2VT323,5VT418,8 |
| Lê Thanh Nghị | Thửa số 5 tờ 33 – Cống Đọ | VT165VT236VT318VT414,4 |
| Lê Thanh Nghị | Cống Đọ – Công ty CP Giầy Hải Dương | VT150VT225VT316VT412,8 |
| Bạch Năng Thi | Đầu đường – Cuối đường | VT159,9VT226,7VT317,8VT414,2 |
| Phạm Ngọc Khánh | Đầu đường – Cuối đường | VT159,9VT226,7VT317,8VT414,2 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường – Cuối đường | VT151,3VT223VT310VT48 |
| Nguyễn Thị Định | Đầu đường – Cuối đường | VT149,4VT222VT311VT48,8 |
| Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn | Đầu đường – Cuối đường | VT149,5VT222VT310VT48 |
| Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An | Đầu đường – Cuối đường | VT143,4VT220VT39VT47,2 |
| Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng | Nguyễn Lương Bằng – Lê Duẩn | VT143,4VT220VT39VT47,2 |
| Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng | Lê Duẩn – Đê sông Thái Bình | VT139,6VT218,5VT38VT46,4 |
| Phạm Xuân Huân | Thanh Niên – Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT147,5VT221VT39VT47,2 |
| Phạm Xuân Huân | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Lương Thế Vinh | VT137,4VT217VT37VT45,6 |
| Hàm Nghi | Thanh Niên – Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT147,5VT222VT311VT48,8 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Lương Thế Vinh | VT135VT219,35VT315,6VT412,48 |
| Lương Thế Vinh | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT221VT310VT48 |
| An Dương Vương | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT215,4VT37VT45,6 |
| Phạm Công Bân | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT219,35VT315,6VT412,48 |
| Lạc Long Quân | Đầu đường – Cuối đường | VT159,9VT226,7VT317,8VT414,2 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hàm Nghi – Phạm Xuân Huân | VT145VT216,25VT37VT45,6 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phạm Xuân Huân – Lương Thế Vinh | VT128,6VT213VT36VT44,8 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hàm Nghi – Đinh Tiên Hoàng | VT128,6VT213VT36VT44,8 |
| Yết Kiêu | Ngã tư Hải Tân – Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân | VT151,3VT223VT310VT48 |
| Yết Kiêu | Lối vào UBND phường Hải Tân – Vũ Khâm Lân | VT132,5VT217VT310,8VT48,64 |
| Yết Kiêu | Vũ Khâm Lân – Cống Câu | VT122VT210,2VT35,4VT44,32 |
| Lương Như Hộc | Cống Đọ – Hết trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng | VT130VT216,25VT37VT45,6 |
| Lương Như Hộc | Trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng – Cống Đồng Nghệ | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT310VT48 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT310VT48 |
| Cao Bá Quát | Đầu đường – Cuối đường | VT130,8VT215VT310VT48 |
| Đào Duy Từ | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Phạm Lệnh Công | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Thiện Khánh | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Thiện Nhân | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT214VT37VT45,6 |
| Ngô Bệ | Đầu đường – Cuối đường | VT133VT215VT38VT46,4 |
| Ngô Hoán | Đầu đường – Cuối đường | VT133VT215VT38VT46,4 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Hải Tân – Chương Dương | VT159,9VT226,7VT317,8VT414,2 |
| Tô Hiến Thành | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Nguyễn Đổng Chi | Đầu đường – Cuối đường | VT128VT214VT37VT45,6 |
| Tô Ngọc Vân | Đầu đường – Cuối đường | VT126VT213VT36,5VT45,2 |
| Nguyễn Tuấn Trình | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Đặng Huyền Thông | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT35,5VT44,4 |
| Đào Duy Anh | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT35,5VT44,4 |
| Đỗ Nhuận | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT35,5VT44,4 |
| Mạc Hiển Tích | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT35,5VT44,4 |
| Nguyễn Văn Ngọc | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT35,5VT44,4 |
| Vũ Tụ | Đầu đường – Cuối đường | VT123,4VT211,5VT35VT44 |
| Vũ Văn Mật | Đầu đường – Cuối đường | VT123,4VT211,5VT35VT44 |
| Vũ Văn Uyên | Đầu đường – Cuối đường | VT123,4VT211,5VT35VT44 |
| Trần Ích Phát | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34VT43,2 |
| Trần Quang Diệu | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34VT43,2 |
| Vũ Nạp | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34VT43,2 |
| Vũ Như Tô | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34VT43,2 |
| Lương Đình Của | Đầu đường – Cuối đường | VT124,3VT211,5VT35VT44 |
| Lý Tự Trọng | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT35VT44 |
| Trần Sùng Dĩnh | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Cống Câu | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT27,5VT34VT43,2 |
| Nguyễn Mại | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT29VT35VT44 |
| Bá Liễu | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Lê Cảnh Tuân | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Lê Quý Đôn | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Lý Anh Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Nguyễn Phi Khanh | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Phúc Duyên | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Vũ Quỳnh | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Lã Thị Lương | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Bảo Tháp | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Phạm Cự Lượng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Nhữ Tiến Dụng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Thắng Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,8VT34,2VT43,36 |
| Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT28,9VT36,4VT43,9 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Lê Đình Vũ | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Vũ Thạnh | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Vũ Khâm Lân | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Chùa Đống Cao – Phố Lương Như Hộc | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Trần Duệ Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Huyền Quang | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Vương Phúc Chính | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Đinh Liệt | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Trần Hiến Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Vương Hữu Lễ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Lê Anh Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Phạm Thọ Khảo | Đầu đường – Cuối đường | VT124,3VT211,5VT35VT44 |
| Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT210VT36VT44,8 |
| Lê Hiến Tông | Phố Lý Nhân Tông – Phố Lê Văn Thịnh | VT120VT29,5VT35VT44 |
| Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đỗ Vinh | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Nguyễn Bính | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Vương Bạt Tụy | Phố Nguyễn Mậu Tài – Phố Vương Hữu Lễ | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Vương Tảo | Phố Nguyễn Mậu Tài – Phố Vương Hữu Lễ | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Vương Bảo | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Triệu Quốc Đạt | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Bạch Thái Bưởi | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng | Đầu đường – Cuối đường | VT113,5VT26,5VT34VT43,2 |
| Thanh Liễu | Đầu đường – Cuối đường | VT113,5VT26,5VT34VT43,2 |
| Phúc Liễu | Đầu đường – Cuối đường | VT113,5VT26,5VT34VT43,2 |
| Liễu Tràng | Đầu đường – Cuối đường | VT113,5VT26,5VT34VT43,2 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng | Đầu đường – Cuối đường | VT114,7VT27,5VT34VT43,2 |
| Đông Quan | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33VT42,4 |
| Cương Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33VT42,4 |
| Bảo Thái | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33VT42,4 |
| Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55) | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33VT42,4 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT218VT310VT47 |
| Chương Dương | Đường Thanh Niên – Hết bãi quay xe | VT128VT213VT37VT45,6 |
| Chương Dương | Bãi quay xe – Đường khu dân cư Kim Lai | VT122,5VT211VT36VT44,8 |
| Dương Tốn | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT213VT37VT45,6 |
| Vũ Tông Phan | Đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT210,5VT35VT44 |
| Đường 391 | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT212VT36VT44,5 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT127VT218VT310VT47 |
| Đường 395 | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT26,76VT33,2VT42,1 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường 391 – Ngã ba Đình Ngọc Lặc | VT19,2VT25,5VT33VT42,4 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) | Cống mới đường 391 – Miếu Ngọc Lặc | VT19,2VT25,5VT33VT42,4 |
| Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường 391 – Ngã ba Đình Phạm Xá | VT19,2VT25,5VT33VT42,4 |
| Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) | Cổng chào – Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | VT16,5VT24,3VT32,3VT42 |
| Nguyễn Đình Thi | đầu đường – Cuối đường | VT141VT219VT39VT46 |
| Huy Cận | đầu đường – Cuối đường | VT141VT219VT39VT46 |
| Chế Lan Viên | đầu đường – Cuối đường | VT141VT219VT39VT46 |
| Triệu Việt Vương | đầu đường – Cuối đường | VT128,5VT216,15VT37VT46 |
| Lưu Quang Vũ | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Văn Cao | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Xuân Quỳnh | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Hữu Tước | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Lê Anh Xuân | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Bùi Viện | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Điền | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Khánh Toàn | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Lê Văn Lương | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Khắc Nhu | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Đặng Thùy Trâm | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Đoàn Trần Nghiệp | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Huy Du | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Quý Cáp | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Quý Kiên | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Khang | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Phong Sắc | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Quốc Hoàn | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Lý Quốc Sư | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Hàn Mạc Tử | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Tố Hữu | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
| Trần Duy Hưng | đầu đường – Cuối đường | VT125,2VT212VT36VT44,8 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Hưng.