Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Tỉnh lộ 359C
Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường Lưu Kiếm; 6/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tỉnh lộ 359C | 40 triệu/m² |
| Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 | 20 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 20 triệu/m² |
| Đường liên phường | 15 triệu/m² |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | 12 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Trần Hưng Đạo | Nhập trọn | Thành phố Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm |
| Phường Lưu Kiếm | Nhập trọn | — | Phường Lưu Kiếm |
| Xã Liên Xuân | Nhập một phần | — | Phường Lưu Kiếm và Xã Việt Khê |
| Xã Quang Trung | Nhập một phần | Thành phố Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm và Phường Lê Ích Mộc |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 6 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Thủy Nguyên – Trạm cảnh sát giao thông | VT120VT212VT310VT48 |
| Quốc lộ 10 | Trạm cảnh sát giao thông – Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tỉnh lộ 359C | Hết địa phận phường Hòa Bình – Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm | VT140VT224VT320VT416 |
| Đường liên phường | Ngã ba cầu Giá QL10 – Hết địa phận phường Lưu Kiếm | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường liên phường | Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) – Hết địa phận phường Lưu Kiếm | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường liên phường | Ngã ba đường QL10 – Hết địa phận phường Lưu Kiếm | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường liên phường | Chợ Tổng Lưu Kiếm – Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường liên phường | Quốc lộ 10 (TDP Trung) – Tổ dân phố Thụ Khê 1 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường liên phường | Tổ dân phố Thụ Khê 1 – Giáp xã Việt Khê | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp phường Lê Ích Mộc – Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đoạn đường | Quốc lộ 10 – Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 9m trở lên | VT17,5VT24,5VT33,75VT43 |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | VT14,5VT22,7VT32,3VT41,8 |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới dưới 5m | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 9m trở lên | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới 25m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m | VT115VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Lưu Kiếm.