Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2 triệu/m²
- Đường trục xã
- Trung vị
- 2,5 triệu/m²
- Hạng 113/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 13,8 triệu/m²
- Đường trục xã
Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Việt Khê; 0/28 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường trục xã | 13,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 352 | 10 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 352 | 6,3 triệu/m² |
| Tuyến đường | 6 triệu/m² |
| Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | 6 triệu/m² |
Tính trên 28 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Ninh Sơn | Nhập trọn | Xã Việt Khê |
| Xã Liên Xuân | Phần còn lại sau khi tách | Phường Lưu Kiếm và Xã Việt Khê |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 69 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 352Khu vực 1 | Thôn Kỳ Sơn 9 – Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên | VT16,25VT23,75VT33,125VT42,5 |
| Đường tỉnh lộ 352Khu vực 1 | Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên – Cầu Lại Xuân | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 1 | Cống vẹt – UBND xã Việt Khê | VT113,75VT28,25VT33,5VT42,5 |
| Đường trục xãKhu vực 1 | UBND xã Việt Khê – Đường rẽ cầu đi Cả | VT18,25VT24,95VT33,2VT42 |
| Tuyến đườngKhu vực 1 | Giáp phường Lê Ích Mộc – Đi cầu Dinh | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường tỉnh 352Khu vực 1 | Giáp phường Lê Ích Mộc – Thôn Lại Xuân 8 | VT110VT26VT33,5VT42 |
| Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu KiếmKhu vực 2 | Đường 352 – Cầu Thiểm | VT14VT22,8VT31,7VT41,4 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm) – Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5 | VT12VT21,6VT31,4VT41,2 |
| Khu tái định cư Lại XuânKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | VT12,43VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Lại XuânKhu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | VT12,26VT2—VT3—VT4— |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 – Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao – Lại Xuân 1 | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3 |
| Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2Khu vực 2 | Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) – Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1 | VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) – Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) | VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An SơnKhu vực 2 | Đầu thôn An Sơn 1 – Bến đò Dinh thôn An Sơn 3 | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngKhu vực 2 | Cầu Dinh – Thôn Ngọc Khê | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng – Hết thôn Ngọc Khê | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Cổng Làng Trại Sơn – Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 | VT12,1VT21,6VT31,4VT41,2 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Chợ chiều An Sơn – Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) | VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt trên 20m | VT13VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt trên 14m | VT12,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2 | Đường nội bộ mặt cắt trên 12m | VT12,2VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT12,3VT21,7VT31,5VT41,2 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT12,1VT21,6VT31,4VT41,2 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT12VT21,5VT31,3VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Việt Khê.