Bảng giá đất xã Việt Khê, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân (khoản 69 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2 triệu/m²
Đường trục xã
Trung vị
2,5 triệu/m²
Hạng 113/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
13,8 triệu/m²
Đường trục xã

Giá cao nhất gấp 6,9 lần giá thấp nhất trong xã Việt Khê; 0/28 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Việt Khê
Đường trục xã13,8 triệu/m²
Đường tỉnh 35210 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 3526,3 triệu/m²
Tuyến đường6 triệu/m²
Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng6 triệu/m²

Tính trên 28 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Ninh SơnNhập trọnXã Việt Khê
Xã Liên XuânPhần còn lại sau khi táchPhường Lưu Kiếm và Xã Việt Khê

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 69 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Việt Khê
Đường tỉnh lộ 352Khu vực 1Thôn Kỳ Sơn 9 – Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân NguyênVT16,25VT23,75VT33,125VT42,5
Đường tỉnh lộ 352Khu vực 1Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên – Cầu Lại XuânVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 1Cống vẹt – UBND xã Việt KhêVT113,75VT28,25VT33,5VT42,5
Đường trục xãKhu vực 1UBND xã Việt Khê – Đường rẽ cầu đi CảVT18,25VT24,95VT33,2VT42
Tuyến đườngKhu vực 1Giáp phường Lê Ích Mộc – Đi cầu DinhVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường tỉnh 352Khu vực 1Giáp phường Lê Ích Mộc – Thôn Lại Xuân 8VT110VT26VT33,5VT42
Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu KiếmKhu vực 2Đường 352 – Cầu ThiểmVT14VT22,8VT31,7VT41,4
Đường trục xãKhu vực 2Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm) – Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5VT12VT21,6VT31,4VT41,2
Khu tái định cư Lại XuânKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5mVT12,43VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Lại XuânKhu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt đường 12mVT12,26VT2—VT3—VT4—
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 – Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao – Lại Xuân 1VT12,5VT21,8VT31,5VT41,3
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2Khu vực 2Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5) – Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) – Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4)VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2
Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,5VT41,2
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT12,2VT21,7VT31,5VT41,2
Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An SơnKhu vực 2Đầu thôn An Sơn 1 – Bến đò Dinh thôn An Sơn 3VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngKhu vực 2Cầu Dinh – Thôn Ngọc KhêVT16VT23,6VT33VT42,4
Đoạn đườngKhu vực 2Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng – Hết thôn Ngọc KhêVT12,5VT21,8VT31,5VT41,3
Đoạn đườngKhu vực 2Cổng Làng Trại Sơn – Nhà văn hóa thôn An Sơn 6VT12,1VT21,6VT31,4VT41,2
Đoạn đườngKhu vực 2Chợ chiều An Sơn – Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa)VT12,2VT21,7VT31,5VT41,2
Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2Đường nội bộ mặt cắt trên 20mVT13VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2Đường nội bộ mặt cắt trên 14mVT12,5VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư An SơnKhu vực 2Đường nội bộ mặt cắt trên 12mVT12,2VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT12,5VT21,8VT31,5VT41,3
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT12,3VT21,7VT31,5VT41,2
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT12,1VT21,6VT31,4VT41,2
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT12VT21,5VT31,3VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Việt Khê.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi