Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên (khoản 18 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,3 triệu/m²
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
30 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng

Giá cao nhất gấp 9,1 lần giá thấp nhất trong phường Nam Đồ Sơn; 22/57 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nam Đồ Sơn
Đường Phạm Văn Đồng30 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)28 triệu/m²
Đường Hợp Đức27 triệu/m²
Đường Thượng Đức22 triệu/m²
Đường Trung Nghĩa22 triệu/m²

Tính trên 57 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Minh ĐứcNhập trọnQuận Đồ SơnPhường Nam Đồ Sơn
Phường Bàng LaNhập trọn—Phường Nam Đồ Sơn
Phường Hợp ĐứcNhập trọn—Phường Nam Đồ Sơn
Phường Vạn HươngNhập một phần—Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn
Phường Ngọc XuyênNhập một phần—Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 18 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Nam Đồ Sơn
Đường Phạm Văn ĐồngSố nhà 1246 – Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)VT130VT218VT315VT412
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) – Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)VT128VT216,8VT314VT411,2
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) – Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)VT126VT215,6VT313VT410,4
Đường phía TâyNgã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây – Ngã ba đường ven biển - đường phía TâyVT120VT212VT310VT48
Đường ven biểnNgã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển – Giáp xã Kiến HảiVT120VT212VT310VT48
Đường Bàng LaNgã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) – Giáp xã Kiến HảiVT116VT29,6VT38VT46,4
Phố Nguyễn Văn ThứcNgã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu – Cổng làng văn hóa Tiểu BàngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường Đại ThắngNgã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) – Đê biển IIVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện – Chợ Đại ThắngVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù – Cống MuốiVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) – Nhà ông ThụyVT16VT23,6VT33VT42,4
Đường trục phườngĐường Bàng La – Nhà ông Nam (TDP số 6)VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù – Nghĩa trang Điện BiênVT13,5VT22,1VT31,75VT41,4
Đường trục phườngTrường Tiểu học Bàng La – Cầu Đồng TiếnVT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục phườngNhà ông Nghiệm (đường Bàng La) – Mương số 1VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) – Mương số 1VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) – Nhà ông Hoàng Đình LưuVT14,5VT22,7VT32,25VT41,8
Đường trục phườngSố nhà 60 đường Bàng La – Đập Mộng GiườngVT16,3VT23,78VT33,15VT42,52
Đường trục phườngCống ông Tạt – Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)VT114VT28,4VT37VT45,6
Đường trục phườngCống ông Cừ – Cống ông ThànhVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường trục phườngHết cống ông Thành – Giáp đường 403VT19VT25,4VT34,5VT43,6
Đường trục phườngCống ông Tạt – Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục phườngCống Nghĩa trang Liệt Sỹ – Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến HảiVT110VT26VT35VT44
Phố Đại BàngCầu Gù – Ngã ba đập Mộng GiườngVT16VT23,6VT33VT42,4
Phố Biên HòaSố nhà 204 đường Bàng La – Ngã ba đi đập Mộng GiườngVT15,5VT23,3VT32,75VT42,2
Phố Bàng ĐôngĐường Bàng La – Phố Đại BàngVT15,4VT23,24VT32,7VT42,16
Phố Trung HòaSố nhà 186 Đại Thắng – Số nhà 67 Đại PhongVT15,4VT23,24VT32,7VT42,16
Đường Đại PhongĐường Bàng La (nhà ông Ngọc) – Đê biển IIVT15,4VT23,24VT32,7VT42,16
Đường công vụ đê biển IIĐường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) – Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)VT15VT23VT32,5VT42
Đường Ấp BắcNgã ba Trường tiểu học Bàng La – Đê biển IIVT17,2VT24,32VT33,6VT42,88
Đường 403Ngã ba Đồng Nẻo – Cống than (nhà ông Kế)VT120VT212VT310VT48
Đường 403Cống than (nhà ông Kế) – Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)VT118VT210,8VT39VT47,2
Đường Thượng ĐứcCổng làng Đức Hậu – Ngã ba đường Quang Trung - Thượng ĐứcVT122VT213,2VT311VT48,8
Đường Thượng ĐứcNgã ba đường Quang Trung - Thượng Đức – Hết đường Thượng ĐứcVT120VT212VT310VT48
Đường Nghĩa PhươngCổng làng Nghĩa Phương – Cống ông Hùng (Số nhà 111)VT120VT212VT310VT48
Đường Nghĩa PhươngCống ông Hùng (Hết số nhà 111) – Cuối đường (số nhà 332)VT116VT29,6VT38VT46,4
Đường Minh TiếnNgã ba đường Minh Tiến - Bình Minh – Đường 403VT115VT29VT37,5VT46
Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông Tư – Giáp phường Dương KinhVT115VT29VT37,5VT46
Đường Đức ThắngCống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) – Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)VT112VT27,2VT36VT44,8
Đường Hợp ĐứcĐường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) – Số nhà 57VT127VT216,2VT313,5VT410,8
Đường Hợp ĐứcHết số nhà 57 – Số nhà 401VT122VT213,2VT311VT48,8
Đường Trần Minh ThắngNgã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) – Số nhà 75VT115VT29VT37,5VT46
Đường Trần Minh ThắngHết số nhà 75 – Số nhà 172VT111VT26,6VT35,5VT44,4
Đường Trung NghĩaĐường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) – Nhà bà ThạoVT122VT213,2VT311VT48,8
Đường Trung NghĩaHết nhà bà Thạo – Cuối đườngVT116VT29,6VT38VT46,4
Đường Bình MinhBưu điện phường Hợp Đức – Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)VT115VT29VT37,5VT46
Đường Quý KimNhà ông Hạ – Ngã ba đường Trung NghĩaVT110VT26VT35VT44
Đường Đức HậuTừ nhà ông Cược – Mương trung thủy nôngVT111VT26,6VT35,5VT44,4
Tuyến 2 đường 353Nhà số 01 (đường Hợp Đức) – Nhà ông Hùng MáiVT115VT29VT37,5VT46
Tuyến 2 đường 353Hết nhà ông Hùng Mái – Nhà ông ViễnVT115VT29VT37,5VT46
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 – Cuối đườngVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng – Tiếp giáp đường ven biểnVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh – Nhà bà HuậnVT18VT24,8VT34VT43,2
Đường trục TDP Nghĩa PhươngĐầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT34,5VT43,6
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4mĐầu đường – Cuối đườngVT16VT2—VT3—VT4—
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4mĐầu đường – Cuối đườngVT15VT2—VT3—VT4—
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường – Cuối đườngVT13,3VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Nam Đồ Sơn.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi