Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,3 triệu/m²
- Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Đường Phạm Văn Đồng
Giá cao nhất gấp 9,1 lần giá thấp nhất trong phường Nam Đồ Sơn; 22/57 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | 30 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | 28 triệu/m² |
| Đường Hợp Đức | 27 triệu/m² |
| Đường Thượng Đức | 22 triệu/m² |
| Đường Trung Nghĩa | 22 triệu/m² |
Tính trên 57 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Minh Đức | Nhập trọn | Quận Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn |
| Phường Bàng La | Nhập trọn | — | Phường Nam Đồ Sơn |
| Phường Hợp Đức | Nhập trọn | — | Phường Nam Đồ Sơn |
| Phường Vạn Hương | Nhập một phần | — | Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn |
| Phường Ngọc Xuyên | Nhập một phần | — | Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 18 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Số nhà 1246 – Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) – Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | VT128VT216,8VT314VT411,2 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) – Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | VT126VT215,6VT313VT410,4 |
| Đường phía Tây | Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây – Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường ven biển | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển – Giáp xã Kiến Hải | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Bàng La | Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) – Giáp xã Kiến Hải | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Phố Nguyễn Văn Thức | Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu – Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường Đại Thắng | Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) – Đê biển II | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường trục phường | Ngã tư Bưu điện – Chợ Đại Thắng | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù – Cống Muối | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường trục phường | Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) – Nhà ông Thụy | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Đường trục phường | Đường Bàng La – Nhà ông Nam (TDP số 6) | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Đường trục phường | Ngã tư Cầu Gù – Nghĩa trang Điện Biên | VT13,5VT22,1VT31,75VT41,4 |
| Đường trục phường | Trường Tiểu học Bàng La – Cầu Đồng Tiến | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục phường | Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) – Mương số 1 | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục phường | Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) – Mương số 1 | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục phường | Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) – Nhà ông Hoàng Đình Lưu | VT14,5VT22,7VT32,25VT41,8 |
| Đường trục phường | Số nhà 60 đường Bàng La – Đập Mộng Giường | VT16,3VT23,78VT33,15VT42,52 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt – Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường trục phường | Cống ông Cừ – Cống ông Thành | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục phường | Hết cống ông Thành – Giáp đường 403 | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường trục phường | Cống ông Tạt – Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục phường | Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ – Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Đại Bàng | Cầu Gù – Ngã ba đập Mộng Giường | VT16VT23,6VT33VT42,4 |
| Phố Biên Hòa | Số nhà 204 đường Bàng La – Ngã ba đi đập Mộng Giường | VT15,5VT23,3VT32,75VT42,2 |
| Phố Bàng Đông | Đường Bàng La – Phố Đại Bàng | VT15,4VT23,24VT32,7VT42,16 |
| Phố Trung Hòa | Số nhà 186 Đại Thắng – Số nhà 67 Đại Phong | VT15,4VT23,24VT32,7VT42,16 |
| Đường Đại Phong | Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) – Đê biển II | VT15,4VT23,24VT32,7VT42,16 |
| Đường công vụ đê biển II | Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) – Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường Ấp Bắc | Ngã ba Trường tiểu học Bàng La – Đê biển II | VT17,2VT24,32VT33,6VT42,88 |
| Đường 403 | Ngã ba Đồng Nẻo – Cống than (nhà ông Kế) | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 403 | Cống than (nhà ông Kế) – Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường Thượng Đức | Cổng làng Đức Hậu – Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Thượng Đức | Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức – Hết đường Thượng Đức | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Nghĩa Phương | Cổng làng Nghĩa Phương – Cống ông Hùng (Số nhà 111) | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Nghĩa Phương | Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) – Cuối đường (số nhà 332) | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Minh Tiến | Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh – Đường 403 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường trục TDP Quyết Tiến | Cống nhà ông Tư – Giáp phường Dương Kinh | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Đức Thắng | Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) – Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Hợp Đức | Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) – Số nhà 57 | VT127VT216,2VT313,5VT410,8 |
| Đường Hợp Đức | Hết số nhà 57 – Số nhà 401 | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Trần Minh Thắng | Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) – Số nhà 75 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Trần Minh Thắng | Hết số nhà 75 – Số nhà 172 | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường Trung Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) – Nhà bà Thạo | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đường Trung Nghĩa | Hết nhà bà Thạo – Cuối đường | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Bình Minh | Bưu điện phường Hợp Đức – Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Quý Kim | Nhà ông Hạ – Ngã ba đường Trung Nghĩa | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Đức Hậu | Từ nhà ông Cược – Mương trung thủy nông | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Tuyến 2 đường 353 | Nhà số 01 (đường Hợp Đức) – Nhà ông Hùng Mái | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tuyến 2 đường 353 | Hết nhà ông Hùng Mái – Nhà ông Viễn | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường trục TDP Nghĩa Sơn | Đường 403 – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Cống ông Hùng – Tiếp giáp đường ven biển | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục TDP Quang Trung | Nhà ông Chanh – Nhà bà Huận | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường trục TDP Nghĩa Phương | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13,3VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Nam Đồ Sơn.