Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Phố Lý Thánh Tông
Giá cao nhất gấp 13,3 lần giá thấp nhất trong phường Đồ Sơn; 53/93 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phố Lý Thánh Tông | 40 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | 30 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | 30 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | 30 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | 28 triệu/m² |
Tính trên 93 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hải Sơn | Nhập trọn | Phường Đồ Sơn |
| Phường Tân Thành | Nhập một phần | Phường Đồ Sơn và Phường Dương Kinh |
| Phường Vạn Hương | Phần còn lại sau khi tách | Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn |
| Phường Ngọc Xuyên | Phần còn lại sau khi tách | Phường Nam Đồ Sơn và Phường Đồ Sơn |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 19 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh – Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | VT130VT214,4VT312VT49,6 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) – Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | VT128VT213,4VT311,2VT49 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) – Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | VT126VT212,5VT310,4VT48,3 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) – Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | VT119VT29,1VT37,6VT46,1 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) – Ngõ 321 | VT117,2VT28,3VT36,9VT45,5 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) | Số nhà 321 – Ngõ 267 | VT116VT27,7VT36,4VT45,1 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) – Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | VT130VT214,4VT312VT49,6 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) – Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) – Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | VT126VT212,5VT310,4VT48,3 |
| Đường Ngã tư Bốt Bà Thau | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) – Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) – Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | VT135VT216,8VT314VT411,2 |
| Phố Lý Thánh Tông | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) – Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | VT140VT219,2VT316VT412,8 |
| Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng – Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | VT123,5VT211,3VT39,4VT47,5 |
| Phố Sơn Hải | Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) – Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường Đình Đoài | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) – Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường | Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) – Hết nhà ông Lạc | VT112VT25,9VT35VT44,2 |
| Phố Vũ Đình Can | Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) – Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | VT112VT25,9VT35VT44,2 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) – Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | VT112VT25,9VT35VT44,2 |
| Phố Suối Chẽ | Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) – Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Phố Hoàng Kim Giao | Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) – Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông | Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) – Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | VT115VT26,7VT36VT44,8 |
| Đường | Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công – Trụ sở Ngân hàng Agribank | VT119,5VT29,4VT37,8VT46,2 |
| Đường | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) – Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | VT119,5VT29,4VT37,8VT46,2 |
| Phố Hoàng Thị Nghị | Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) – Cổng Trung Đoàn 50 | VT116,5VT27,9VT36,6VT45,3 |
| Phố Vạn Sơn | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp – Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | VT125VT212VT310VT48 |
| Đường Bà Đế | Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) – Đền Bà Đế | VT19,9VT24,8VT34VT43,2 |
| Phố Độc Lập | Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) – Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | VT111,9VT25,7VT34,8VT44 |
| Đường dọc Đoàn Kết 1 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán – Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | VT118VT28,6VT37,2VT45,8 |
| Đường dọc Đoàn Kết 2 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết – Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | VT117VT28,2VT36,8VT45,4 |
| Đường dọc Đoàn Kết 3 | Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều – Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | VT114VT26,7VT35,6VT44,5 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 2+Lô 3 | VT115VT27,2VT36VT44,9 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 4+Lô 5 | VT111,3VT25,6VT34,3VT43,8 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 6+Lô 7 | VT19,7VT25VT34VT43,2 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 8+Lô 9 | VT18,4VT25,04VT34VT43,2 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) | Lô 10+Lô 11 | VT18VT24,8VT33,8VT43 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) | Lô 12 | VT17,5VT24,5VT33,6VT42,9 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 2+Lô 3 | VT112VT25,9VT35VT44,2 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 4+Lô 5 | VT19VT25,4VT34,5VT43,4 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 6+Lô 7 | VT17VT24,2VT33,4VT42,7 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 8+Lô 9 | VT16VT23,6VT32,9VT42,3 |
| Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) | Lô 10+Lô 11 | VT15VT23VT32,4VT41,9 |
| Đường Suối Rồng | Nhà số 1 đường Suối Rồng – Khu nhà Khối đoàn thể | VT113,6VT26,5VT35,4VT44,5 |
| Đường Suối Rồng | Khu nhà Khối đoàn thể – Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | VT18,1VT24,86VT34,05VT43,24 |
| Đường Suối Rồng | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 – Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | VT18,1VT24,86VT34,05VT43,24 |
| Đường | Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV – Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | VT19VT25,4VT34,5VT43,6 |
| Đường Phạm Ngọc | Ngã ba Quán Ngọc – Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | VT111,5VT25,5VT34,6VT43,9 |
| Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên | Đầu đường – Cuối đường | VT113,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường Thanh Niên | Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) – Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | VT115,3VT27,3VT36,2VT45 |
| Đường Thanh Niên | Đầu đường Lô 2 – Cuối đường Lô 2 | VT112,8VT26,1VT35,1VT44,4 |
| Đường dọc Trung Dũng 2 | Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) – Đường ngang Trung Dũng 7 | VT115VT27,2VT36VT44,9 |
| Đường dọc Trung Dũng 3 | Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) – Đường ngang Trung Dũng 7 | VT115VT27,2VT36VT44,9 |
| Đường dọc Trung Dũng 4 | Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) – Đường ngang Trung Dũng 7 | VT115VT27,2VT36VT44,9 |
| Đường dọc Trung Dũng 8 | Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) – Đường ngang Trung Dũng 7 | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Đường dọc Trung Dũng 9 | Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) – Đường ngang Trung Dũng 7 | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Đường ngang Trung Dũng 1 | Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) – Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | VT117VT28,2VT36,8VT45,4 |
| Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) | Số nhà 03 (Nhà ông Giới) – Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | VT113VT26,2VT35,2VT44,5 |
| Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) | Nhà số 19 (Nhà ông Tính) – Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) | Số nhà 37 (Nhà bà Xim) – Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường công vụ đê biển I | Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) – Đê biển I | VT111VT25,3VT34,4VT43,8 |
| Đường | Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) – Ngã tư Vạn Bún | VT111,9VT25,7VT34,8VT44 |
| Đường Vạn Hoa | Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong – Đỉnh đồi CASINO | VT118,75VT29VT37,5VT46 |
| Đường Vạn Bún | Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) – Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | VT111,3VT25,6VT34,5VT43,8 |
| Đường Vạn Bún | Ngã tư Vạn Bún – Nhà nghỉ Hóa Chất | VT111,3VT25,6VT34,5VT43,8 |
| Đường | Ngã tư Vạn Bún – Hạt Kiểm Lâm | VT112,5VT26VT35,1VT44,3 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B – Ngã ba bãi xe khu II | VT118,75VT29VT37,5VT46 |
| Đường Yết Kiêu | Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió – Dốc đồi 79 | VT118,75VT29VT37,5VT46 |
| Đường Yết Kiêu | Dốc đồi 79 – Ngã ba bãi xe khu II | VT118,75VT29VT37,5VT46 |
| Đường Hiếu Từ | Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) – Đỉnh đồi Casino | VT115VT27,2VT36VT44,9 |
| Đường Vạn Hương | Quán Gió qua Biệt thự 21 – Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | VT118,75VT29VT37,5VT46 |
| Đường | Tượng Ba Cô – Ngã ba bãi xe khu II | VT122,5VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường | Ngã ba khách sạn Hải Âu – Khách sạn Vạn Thông | VT122,5VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) – Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | VT117,5VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường Vạn Lê | Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) – Cống Họng | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường | Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) – Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | VT117,5VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường Thung Lũng Xanh | Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) – Cuối đường | VT117,5VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường Nghè | Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) – Khu C6 (cuối đường Nghè) | VT110VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường Phía Tây | Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) – Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | VT120VT29,6VT38VT46,4 |
| Đường 361 | Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) – Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | VT116,5VT27,9VT36,6VT45,3 |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Ngọc Xuyên | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | VT126VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Vụng Xéc | Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường – Cuối đường | VT15,1VT2—VT3—VT4— |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) | Đầu đường – Cuối đường | VT14,25VT2—VT3—VT4— |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Đồ Sơn.