Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6,3 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
- Trung vị
- 16 triệu/m²
- Hạng 25/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40,7 triệu/m²
- Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Giá cao nhất gấp 6,5 lần giá thấp nhất trong xã Nguyễn Lương Bằng; 18/30 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng | 40,7 triệu/m² |
| Đường 392 | 27 triệu/m² |
| Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông) | 24,8 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng | 20 triệu/m² |
| Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m) | 19 triệu/m² |
Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Phạm Kha | Nhập trọn | Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Nhân Quyền | Nhập trọn | Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Thanh Tùng | Phần còn lại sau khi tách | Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng |
| Xã Đoàn Tùng | Phần còn lại sau khi tách | Xã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 107 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 392Khu vực 1 | Cây xăng Nhân Quyền – Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | VT116VT27,2VT34VT42,5 |
| Đường 392Khu vực 1 | Cây xăng Nhân Quyền – Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | VT118VT29,9VT34,9VT42,4 |
| Đường 392Khu vực 1 | Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng – Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | VT127VT214,4VT37,2VT43,6 |
| Đường 392Khu vực 1 | Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng – Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | VT119,8VT29,5VT34,8VT42,4 |
| Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT124,8VT215,2VT37,6VT43,8 |
| Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường 393Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT42,2 |
| Khu dân cư mới xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | VT140,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô đất còn lại | VT126,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm xã Nhân QuyềnKhu vực 1 | Trọn khu | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu Chợ và dân cư xã Nhân QuyềnKhu vực 1 | Trọn khu | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)Khu vực 1 | Trọn khu | VT119VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)Khu vực 2 | Ngã ba trạm bơm C – Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | VT110VT24,9VT32,4VT41,2 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT28,6VT34,3VT43,4 |
| Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa LoanKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nguyễn Lương Bằng.