Bảng giá đất xã Nguyễn Lương Bằng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng (khoản 107 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6,3 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
Trung vị
16 triệu/m²
Hạng 25/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
40,7 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng

Giá cao nhất gấp 6,5 lần giá thấp nhất trong xã Nguyễn Lương Bằng; 18/30 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nguyễn Lương Bằng
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng40,7 triệu/m²
Đường 39227 triệu/m²
Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)24,8 triệu/m²
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng20 triệu/m²
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)19 triệu/m²

Tính trên 30 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Phạm KhaNhập trọnXã Nguyễn Lương Bằng
Xã Nhân QuyềnNhập trọnXã Nguyễn Lương Bằng
Xã Thanh TùngPhần còn lại sau khi táchXã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng
Xã Đoàn TùngPhần còn lại sau khi táchXã Thượng Hồng và Xã Nguyễn Lương Bằng

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 107 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Nguyễn Lương Bằng
Đường 392Khu vực 1Cây xăng Nhân Quyền – Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)VT116VT27,2VT34VT42,5
Đường 392Khu vực 1Cây xăng Nhân Quyền – Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)VT118VT29,9VT34,9VT42,4
Đường 392Khu vực 1Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng – Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)VT127VT214,4VT37,2VT43,6
Đường 392Khu vực 1Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng – Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ)VT119,8VT29,5VT34,8VT42,4
Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT124,8VT215,2VT37,6VT43,8
Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường 393Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT42,2
Khu dân cư mới xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5mVT140,7VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô đất còn lạiVT126,1VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm xã Nhân QuyềnKhu vực 1Trọn khuVT117VT2—VT3—VT4—
Khu Chợ và dân cư xã Nhân QuyềnKhu vực 1Trọn khuVT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ)VT115VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt 7,5mVT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm KhaKhu vực 1Các lô còn lạiVT111VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7mVT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ ThượngKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5mVT19VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7mVT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ HạKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5mVT19VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)Khu vực 1Trọn khuVT119VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5mVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn TùngKhu vực 1Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0mVT115VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)VT120VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)VT117VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3mVT118VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn TùngKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2mVT116VT2—VT3—VT4—
Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)Khu vực 2Ngã ba trạm bơm C – Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)VT110VT24,9VT32,4VT41,2
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT116VT28,6VT34,3VT43,4
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa LoanKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,9VT32,4VT41,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nguyễn Lương Bằng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi