Bảng giá đất xã Phú Thái, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận (khoản 109 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
12 triệu/m²
Hạng 51/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
36 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo

Giá cao nhất gấp 12,9 lần giá thấp nhất trong xã Phú Thái; 17/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Phú Thái
Đường Trần Hưng Đạo36 triệu/m²
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)34,4 triệu/m²
Đường 38825 triệu/m²
Đường 20-922,5 triệu/m²
Đường An Ninh20 triệu/m²

Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Phú TháiNhập trọnXã Phú Thái
Xã Kim XuyênNhập trọnXã Phú Thái
Xã Kim AnhNhập trọnXã Phú Thái
Xã Kim LiênNhập trọnXã Phú Thái
Xã Thượng QuậnPhần còn lại sau khi táchPhường Trần Liễu và Xã Phú Thái

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 109 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Phú Thái
Đường 20-9Khu vực 1Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 – Ngã tư đường Trần Hưng ĐạoVT122,5VT211,5VT35,8VT44,6
Đường 20-9Khu vực 1Ngã tư đường Trần Hưng Đạo – Ngã ba cầu An TháiVT118VT29VT34,5VT43,6
Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái – Cầu Bất NạoVT136VT218VT39VT47,2
Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118VT210VT34VT43,2
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lạiKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT17,5VT23,8VT32VT41,5
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)Khu vực 1Km 73+300 – Km74VT118VT29VT34,5VT43,6
Đường gom phía NamKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT25VT32,5VT42
Khu dân cư Đầm ChợKhu vực 1Các thửa đất giáp đường trục chínhVT120VT210VT33VT42,1
Khu dân cư Đầm ChợKhu vực 1Các thửa đất giáp còn lạiVT112VT28VT32VT41,4
Đường An NinhKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT33VT42,1
Đường Thanh NiênKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT33VT42,1
Đường Thống NhấtKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT33VT42,1
Đường Bạch ĐằngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112VT28VT32VT41,4
Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 mKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112VT28VT32VT41,4
Đường Bình MinhKhu vực 1Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái – Đường Phạm Cảnh LươngVT115VT29VT31,7VT41,2
Đường Hồng HàKhu vực 1Quốc lộ 5 – Phà Thái cũVT110VT26VT31,7VT41,2
Đường Phạm Cảnh LươngKhu vực 1Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo – Đường Bình MinhVT112VT27,5VT31,7VT41,2
Đường Phạm Cảnh LươngKhu vực 1Đường Bình Minh – Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng VănVT110VT26,3VT31,5VT41
Đường Yết KiêuKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT33VT42,4
Đường Đồng TâmKhu vực 1Ngã tư đường 20-9 – Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất NạoVT110VT26,3VT33,1VT42,5
Đường Hồng TháiKhu vực 1Đường Trần Hưng Đạo – Đường Thanh NiênVT110VT26,3VT33,1VT42,5
Đường Nguyễn KhuyếnKhu vực 1Đường Trần Hưng Đạo – Trường THCS thị trấn Phú TháiVT110VT26,3VT33,1VT42,5
Đường 388Khu vực 1Cầu Bất Nạo – Trường THPT Kim Thành IIVT125VT210VT34,4VT43,3
Đường tránh xã Phú TháiKhu vực 1Quảng trường 20-9 – Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ PhúcVT119VT210VT34,4VT43,3
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)VT134,4VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388)VT132,9VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5mVT120VT2—VT3—VT4—
Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19,1VT24,6VT32,3VT41,5
Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)Khu vực 2Đầu đường – Hết TTYT Kim ThànhVT118VT29VT36,8VT45,5
Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)Khu vực 2TTYT Kim Thành – Cuối đườngVT112VT28VT32VT41,4
Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà ĐàngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT33,7VT41,8
Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim LiênKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26,3VT33,1VT42,5
Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT18,1VT24,9VT32,8VT42,2
Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,8VT21,8VT31,5VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Phú Thái.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi