Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 36 triệu/m²
- Đường Trần Hưng Đạo
Giá cao nhất gấp 12,9 lần giá thấp nhất trong xã Phú Thái; 17/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | 36 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) | 34,4 triệu/m² |
| Đường 388 | 25 triệu/m² |
| Đường 20-9 | 22,5 triệu/m² |
| Đường An Ninh | 20 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Phú Thái | Nhập trọn | Xã Phú Thái |
| Xã Kim Xuyên | Nhập trọn | Xã Phú Thái |
| Xã Kim Anh | Nhập trọn | Xã Phú Thái |
| Xã Kim Liên | Nhập trọn | Xã Phú Thái |
| Xã Thượng Quận | Phần còn lại sau khi tách | Phường Trần Liễu và Xã Phú Thái |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 109 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 20-9Khu vực 1 | Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 – Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | VT122,5VT211,5VT35,8VT44,6 |
| Đường 20-9Khu vực 1 | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo – Ngã ba cầu An Thái | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường Trần Hưng ĐạoKhu vực 1 | Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái – Cầu Bất Nạo | VT136VT218VT39VT47,2 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210VT34VT43,2 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lạiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT23,8VT32VT41,5 |
| Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)Khu vực 1 | Km 73+300 – Km74 | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường gom phía NamKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT32,5VT42 |
| Khu dân cư Đầm ChợKhu vực 1 | Các thửa đất giáp đường trục chính | VT120VT210VT33VT42,1 |
| Khu dân cư Đầm ChợKhu vực 1 | Các thửa đất giáp còn lại | VT112VT28VT32VT41,4 |
| Đường An NinhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT33VT42,1 |
| Đường Thanh NiênKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT33VT42,1 |
| Đường Thống NhấtKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT33VT42,1 |
| Đường Bạch ĐằngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT28VT32VT41,4 |
| Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 mKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT28VT32VT41,4 |
| Đường Bình MinhKhu vực 1 | Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái – Đường Phạm Cảnh Lương | VT115VT29VT31,7VT41,2 |
| Đường Hồng HàKhu vực 1 | Quốc lộ 5 – Phà Thái cũ | VT110VT26VT31,7VT41,2 |
| Đường Phạm Cảnh LươngKhu vực 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo – Đường Bình Minh | VT112VT27,5VT31,7VT41,2 |
| Đường Phạm Cảnh LươngKhu vực 1 | Đường Bình Minh – Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | VT110VT26,3VT31,5VT41 |
| Đường Yết KiêuKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT33VT42,4 |
| Đường Đồng TâmKhu vực 1 | Ngã tư đường 20-9 – Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | VT110VT26,3VT33,1VT42,5 |
| Đường Hồng TháiKhu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Thanh Niên | VT110VT26,3VT33,1VT42,5 |
| Đường Nguyễn KhuyếnKhu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo – Trường THCS thị trấn Phú Thái | VT110VT26,3VT33,1VT42,5 |
| Đường 388Khu vực 1 | Cầu Bất Nạo – Trường THPT Kim Thành II | VT125VT210VT34,4VT43,3 |
| Đường tránh xã Phú TháiKhu vực 1 | Quảng trường 20-9 – Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | VT119VT210VT34,4VT43,3 |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | VT134,4VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | VT132,9VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19,1VT24,6VT32,3VT41,5 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)Khu vực 2 | Đầu đường – Hết TTYT Kim Thành | VT118VT29VT36,8VT45,5 |
| Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)Khu vực 2 | TTYT Kim Thành – Cuối đường | VT112VT28VT32VT41,4 |
| Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà ĐàngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT33,7VT41,8 |
| Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim LiênKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26,3VT33,1VT42,5 |
| Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,1VT24,9VT32,8VT42,2 |
| Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT21,8VT31,5VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Phú Thái.