Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường
- Trung vị
- 5,3 triệu/m²
- Hạng 108/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 26 triệu/m²
- Đường Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 8,7 lần giá thấp nhất trong phường Trần Liễu; 9/68 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Lý Thường Kiệt | 26 triệu/m² |
| KDC mới phường An Phụ | 25 triệu/m² |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | 25 triệu/m² |
| Đường 389B | 22 triệu/m² |
| Phố Thượng Sơn | 18 triệu/m² |
Tính trên 68 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Phụ | Nhập trọn | Phường Trần Liễu |
| Xã Hiệp Hòa | Nhập trọn | Phường Trần Liễu |
| Xã Thượng Quận | Nhập một phần | Phường Trần Liễu và Xã Phú Thái |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 42 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Lý Thường Kiệt | Đầu đường – Cuối đường | VT126VT212,1VT36,9VT45,5 |
| Đường 389B | Cây xăng PV Oil – Nhà bà Trương Thị Biên | VT122VT212VT36VT44,8 |
| Đường 389B | Thôn Đích Sơn – Thôn Châu Bộ | VT117VT28,3VT34,1VT43,3 |
| Phố Huề Trì | TL 389B – Hết đình Huề Trì | VT117VT28VT34VT43,2 |
| Phố Huề Trì | Tiếp giáp đình Huề Trì – Bến Đò Phủ | VT18VT24VT32VT41,6 |
| Phố Thượng Sơn | Ngã tư Huề Trì – Đèo Nẻo | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom | VT125VT2—VT3—VT4— |
| KDC Phía Đông phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường gom | VT125VT2—VT3—VT4— |
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| KDC mới phường An Phụ | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Phố Thiện Nhân | Đình Huề Trì – Thửa 142 tờ bản đồ 55 | VT17VT23,5VT31,8VT41,4 |
| Phố Cổ Tân | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) – Thửa 134 tờ bản đồ 63 | VT16,5VT23,3VT31,6VT41,3 |
| Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ | Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) – Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ | VT17,5VT23,8VT31,9VT41,5 |
| Phố Phương Luật | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT31,3VT41 |
| Phố An Lăng | Cổng KDC An Lăng – Ngã tư NVH KDC An Lăng | VT14,5VT22,3VT31,3VT41 |
| Phố An Lăng | Ngã tư NVH KDC An Lăng – Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 | VT13,8VT22,1VT31,1VT40,98 |
| Phố Đông Hà | Giáp đường 389B – Hết Đình Đông Hà | VT16,8VT23,4VT31,7VT41,4 |
| Phố Đông Hà | Giáp Đình Đồng Hà – Hết khu dân cư Đông Hà | VT16,8VT23,4VT31,7VT41,4 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận – Cống Vá | VT114,8VT27,3VT34,3VT43,4 |
| Đường DH 06 | Ngã tư Thượng Quận – Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương | VT114,3VT27,02VT34,2VT43,3 |
| Đường DH 06 | Cống Vá – Chân đê Quế Lĩnh | VT113,8VT26,8VT34VT43,2 |
| Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá | Trọn khu | VT112,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Bản Trại | Trọn khu | VT15,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận | Từ Cống Vá – Cống Cầu Dì | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền | Thửa 01 tờ 39 – Thửa 77 tờ 47 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn | Thửa 52 tờ 51 – Thửa 94 tờ 45 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện | Thửa 76 tờ 51 – Thửa 6 tờ 50 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn | Thửa 127 tờ 51 – Thửa 53 tờ 50 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa | Thửa 200 tờ 51 – Thửa 241 tờ 51 | VT16VT23VT31,8VT41,4 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh | Thửa 42 tờ 52 – Thửa 35 tờ 52 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh | Thửa 230 tờ 51 – Thửa 267 tờ 51 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh | Thửa 90 tờ 50 – Thửa 331 tờ 49 | VT16VT23VT31,8VT41,4 |
| Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn | Thửa 52 tờ 48 – Thửa 96 tờ 49 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải | Thửa 362 tờ 49 – Thửa 11 tờ 44 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn | Thửa 87 tờ 54 – Thửa 26 tờ 59 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp | Thửa 261 tờ 53 – Thửa 264 tờ 54 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33 | VT14VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ | Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn | Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72 | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ | Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18 | VT14VT2—VT3—VT4— |
| Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây | Thửa 23, tờ 48 – Thửa 38, tờ 45 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân | Ngã Tư cổng làng Châu Bộ – Thửa 12, tờ 49 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh | Thửa 215, tờ 50 – Thửa 2, tờ 48 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ – Thửa 222, tờ 55 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 – Thửa 174, tờ 56 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 – Thửa 29, tờ 56 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 – Thửa 135, tờ 54 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 – Thửa 48, tờ 07 | VT16VT23VT31,8VT41,4 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; | Thửa 9, tờ 59 – Thửa 66, tờ 21 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 – Thửa 183, tờ 65 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình; | Thửa 339, tờ 66 – Thửa 11, tờ 66 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh; | Thửa 11, tờ 66 – Thửa 46, tờ 68 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền; | Thửa 338, tờ 70 – Thửa 166, tờ 69 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 – Thửa 78, tờ 65 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương | Ngã tư cổng làng An Bộ – Thửa 222, tờ 55 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện | Thửa 75, tờ 60 – thửa 174, tờ 56 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến | Thửa 174, tờ 56 – Thửa 29, tờ 56 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng | Thửa 174, tờ 56 – Thửa 135, tờ 54 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư) | Thửa 135, tờ 54 – Thửa 48, tờ 07 | VT16VT23VT31,8VT41,4 |
| Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn | Thửa 9, tờ 59 – Thửa 66, tờ 21 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo; | Thửa 339, tờ 66 – Thửa 183, tờ 65 | VT18VT24VT32,4VT41,9 |
| Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình | Thửa 339, tờ 66 – Thửa 11, tờ 66 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh | Thửa 11, tờ 66 – Thửa 46, tờ 68 | VT15VT22,5VT31,5VT41,2 |
| Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền | Thửa 338, tờ 70 – Thửa 166, tờ 69 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích | Thửa 166, tờ 69 – Thửa 78, tờ 65 | VT14VT22VT31,2VT41 |
| Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,1VT31,3VT40,98 |
| Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,5VT31,2VT40,95 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Liễu.