Bảng giá đất phường Trần Liễu, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận (khoản 42 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường
Trung vị
5,3 triệu/m²
Hạng 108/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
26 triệu/m²
Đường Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 8,7 lần giá thấp nhất trong phường Trần Liễu; 9/68 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Trần Liễu
Đường Lý Thường Kiệt26 triệu/m²
KDC mới phường An Phụ25 triệu/m²
KDC Phía Đông phường An Phụ25 triệu/m²
Đường 389B22 triệu/m²
Phố Thượng Sơn18 triệu/m²

Tính trên 68 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường An PhụNhập trọnPhường Trần Liễu
Xã Hiệp HòaNhập trọnPhường Trần Liễu
Xã Thượng QuậnNhập một phầnPhường Trần Liễu và Xã Phú Thái

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 42 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Trần Liễu
Đường Lý Thường KiệtĐầu đường – Cuối đườngVT126VT212,1VT36,9VT45,5
Đường 389BCây xăng PV Oil – Nhà bà Trương Thị BiênVT122VT212VT36VT44,8
Đường 389BThôn Đích Sơn – Thôn Châu BộVT117VT28,3VT34,1VT43,3
Phố Huề TrìTL 389B – Hết đình Huề TrìVT117VT28VT34VT43,2
Phố Huề TrìTiếp giáp đình Huề Trì – Bến Đò PhủVT18VT24VT32VT41,6
Phố Thượng SơnNgã tư Huề Trì – Đèo NẻoVT118VT29VT34,5VT43,6
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường gomVT125VT2—VT3—VT4—
KDC Phía Đông phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 mVT115VT2—VT3—VT4—
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường gomVT125VT2—VT3—VT4—
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 mVT115VT2—VT3—VT4—
KDC mới phường An PhụCác thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 mVT18VT2—VT3—VT4—
Phố Thiện NhânĐình Huề Trì – Thửa 142 tờ bản đồ 55VT17VT23,5VT31,8VT41,4
Phố Cổ TânTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) – Thửa 134 tờ bản đồ 63VT16,5VT23,3VT31,6VT41,3
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An PhụTrường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57) – Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An PhụVT17,5VT23,8VT31,9VT41,5
Phố Phương LuậtĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT31,3VT41
Phố An LăngCổng KDC An Lăng – Ngã tư NVH KDC An LăngVT14,5VT22,3VT31,3VT41
Phố An LăngNgã tư NVH KDC An Lăng – Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70VT13,8VT22,1VT31,1VT40,98
Phố Đông HàGiáp đường 389B – Hết Đình Đông HàVT16,8VT23,4VT31,7VT41,4
Phố Đông HàGiáp Đình Đồng Hà – Hết khu dân cư Đông HàVT16,8VT23,4VT31,7VT41,4
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận – Cống VáVT114,8VT27,3VT34,3VT43,4
Đường DH 06Ngã tư Thượng Quận – Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị PhươngVT114,3VT27,02VT34,2VT43,3
Đường DH 06Cống Vá – Chân đê Quế LĩnhVT113,8VT26,8VT34VT43,2
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La XáTrọn khuVT112,1VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Bản TrạiTrọn khuVT15,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng QuậnTừ Cống Vá – Cống Cầu DìVT111VT2—VT3—VT4—
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn ChuyềnThửa 01 tờ 39 – Thửa 77 tờ 47VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn ViễnThửa 52 tờ 51 – Thửa 94 tờ 45VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu BệnThửa 76 tờ 51 – Thửa 6 tờ 50VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu SơnThửa 127 tờ 51 – Thửa 53 tờ 50VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu ChùaThửa 200 tờ 51 – Thửa 241 tờ 51VT16VT23VT31,8VT41,4
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà ChinhThửa 42 tờ 52 – Thửa 35 tờ 52VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn TĩnhThửa 230 tờ 51 – Thửa 267 tờ 51VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn NhinhThửa 90 tờ 50 – Thửa 331 tờ 49VT16VT23VT31,8VT41,4
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông ThẩnThửa 52 tờ 48 – Thửa 96 tờ 49VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông HảiThửa 362 tờ 49 – Thửa 11 tờ 44VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công ĐoànThửa 87 tờ 54 – Thửa 26 tờ 59VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn TiếpThửa 261 tờ 53 – Thửa 264 tờ 54VT14VT22VT31,2VT41
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33VT14VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư tái định cư thôn Châu BộKhu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 mVT15VT2—VT3—VT4—
Khu vực tái định cư thôn Đích SơnMặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72VT17VT2—VT3—VT4—
Khu vực tái định cư thôn Châu BộMặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18VT14VT2—VT3—VT4—
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn VâyThửa 23, tờ 48 – Thửa 38, tờ 45VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị NhânNgã Tư cổng làng Châu Bộ – Thửa 12, tờ 49VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng AnhThửa 215, tờ 50 – Thửa 2, tờ 48VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ – Thửa 222, tờ 55VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 – Thửa 174, tờ 56VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 – Thửa 29, tờ 56VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 – Thửa 135, tờ 54VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 – Thửa 48, tờ 07VT16VT23VT31,8VT41,4
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;Thửa 9, tờ 59 – Thửa 66, tờ 21VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 – Thửa 183, tờ 65VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;Thửa 339, tờ 66 – Thửa 11, tờ 66VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;Thửa 11, tờ 66 – Thửa 46, tờ 68VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;Thửa 338, tờ 70 – Thửa 166, tờ 69VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 – Thửa 78, tờ 65VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh HươngNgã tư cổng làng An Bộ – Thửa 222, tờ 55VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế DiệnThửa 75, tờ 60 – thửa 174, tờ 56VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn LuyếnThửa 174, tờ 56 – Thửa 29, tờ 56VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn PhóngThửa 174, tờ 56 – Thửa 135, tờ 54VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)Thửa 135, tờ 54 – Thửa 48, tờ 07VT16VT23VT31,8VT41,4
Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thônThửa 9, tờ 59 – Thửa 66, tờ 21VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;Thửa 339, tờ 66 – Thửa 183, tờ 65VT18VT24VT32,4VT41,9
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân TrìnhThửa 339, tờ 66 – Thửa 11, tờ 66VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa MánhThửa 11, tờ 66 – Thửa 46, tờ 68VT15VT22,5VT31,5VT41,2
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn TuyềnThửa 338, tờ 70 – Thửa 166, tờ 69VT14VT22VT31,2VT41
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn BíchThửa 166, tờ 69 – Thửa 78, tờ 65VT14VT22VT31,2VT41
Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ TânĐầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,1VT31,3VT40,98
Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phườngĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,5VT31,2VT40,95

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Liễu.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi