Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,4 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 27 triệu/m²
- Đường quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong xã Tân Kỳ; 5/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường quốc lộ 37 | 27 triệu/m² |
| Đường 391 | 23,4 triệu/m² |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại | 16 triệu/m² |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư thôn Mạc | 15 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Hợp | Nhập trọn | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tân Kỳ |
| Xã Tân Kỳ | Nhập trọn | — | Xã Tân Kỳ |
| Xã Dân An | Nhập trọn | — | Xã Tân Kỳ |
| Xã Kỳ Sơn | Nhập trọn | — | Xã Tân Kỳ |
| Xã Hưng Đạo | Nhập một phần | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tân Kỳ và Xã Đại Sơn |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 94 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 37Khu vực 1 | Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc – Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ | VT127VT213,5VT36,8VT43,9 |
| Đường 391Khu vực 1 | Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn – Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ | VT123,4VT211,2VT35,6VT42,8 |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiKhu vực 1 | Các lô giáp trục đường xã | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân khu Cầu Đá thôn An LạiKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiKhu vực 1 | Các lô giáp mặt đường huyện cũ | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Mạc thôn An LạiKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn MạcKhu vực 1 | Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn MạcKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn GồmKhu vực 1 | Các lô giáp trục đường xã | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn GồmKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêKhu vực 1 | Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01 | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêKhu vực 1 | Các lô thuộc dãy CL01 còn lại | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi KhêKhu vực 1 | Các lô thuộc dãy CL02 | VT16,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpKhu vực 1 | Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) | VT110,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại HợpKhu vực 1 | Các lô còn lại | VT18,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Ngọc ChấnKhu vực 1 | Các lô giáp trục đường xã | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường 191BKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25VT33,9VT42,8 |
| Đường 191CKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT33,5VT42,5 |
| Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)Khu vực 2 | Giáp Quốc lộ 37 – Trường Tiểu học Quảng Nghiệp | VT110VT26VT33VT42,4 |
| Đường trục xã thuộc địa bàn thôn MạcKhu vực 2 | Trường tiểu học Quảng Nghiệp – Nhà máy nước thôn Gồm | VT18VT25,3VT32,3VT42 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT32,4VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,6VT31,6VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tân Kỳ.