Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 5 triệu/m²
- Hạng 109/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Đường tỉnh lộ 354
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Tân Minh; 1/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Cấp Tiến | Nhập trọn | Xã Tân Minh |
| Xã Kiến Thiết | Nhập trọn | Xã Tân Minh |
| Xã Đoàn Lập | Nhập trọn | Xã Tân Minh |
| Xã Tân Minh | Nhập một phần | Xã Tân Minh và Xã Tiên Minh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 58 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 354Khu vực 1 | Cầu Đầm – Ngã ba Đường Rồng | VT118VT210,8VT35VT44 |
| Đường tỉnh lộ 354Khu vực 1 | Cầu Đầm – Cầu Hàn | VT112VT27,2VT34,5VT43,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Đầm – Cầu Đăng | VT112VT27,2VT34,5VT43,5 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Tỉnh lộ 354 – UBND xã Tân Minh | VT18VT24,8VT34VT43 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã ba đường Rồng – Cầu ông Đến | VT110VT26VT34,2VT43,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu ông Đến – Ngã ba Đồng Chua | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Chợ Chùa thôn Nam Tử – Trạm biến áp thôn Thanh Trì | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Tỉnh lộ 354 – Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Tỉnh lộ 354 – Cầu Xuân Quang | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tân Minh.