Bảng giá đất xã Tân Minh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh (khoản 58 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
5 triệu/m²
Hạng 109/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 354

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong xã Tân Minh; 1/13 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Cấp TiếnNhập trọnXã Tân Minh
Xã Kiến ThiếtNhập trọnXã Tân Minh
Xã Đoàn LậpNhập trọnXã Tân Minh
Xã Tân MinhNhập một phầnXã Tân Minh và Xã Tiên Minh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 58 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Tân Minh
Đường tỉnh lộ 354Khu vực 1Cầu Đầm – Ngã ba Đường RồngVT118VT210,8VT35VT44
Đường tỉnh lộ 354Khu vực 1Cầu Đầm – Cầu HànVT112VT27,2VT34,5VT43,5
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Đầm – Cầu ĐăngVT112VT27,2VT34,5VT43,5
Đường trục xãKhu vực 2Tỉnh lộ 354 – UBND xã Tân MinhVT18VT24,8VT34VT43
Đường trục xãKhu vực 2Ngã ba đường Rồng – Cầu ông ĐếnVT110VT26VT34,2VT43,2
Đường trục xãKhu vực 2Cầu ông Đến – Ngã ba Đồng ChuaVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Chợ Chùa thôn Nam Tử – Trạm biến áp thôn Thanh TrìVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Tỉnh lộ 354 – Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long BìVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Tỉnh lộ 354 – Cầu Xuân QuangVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tân Minh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi