Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 5 triệu/m²
- Hạng 109/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 20 triệu/m²
- Đường 212
Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Tiên Minh; 1/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 212 | 20 triệu/m² |
| Đường Cầu Trù - Bến Sứa | 7 triệu/m² |
| Đường liên xã | 7 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | 7 triệu/m² |
| Đoạn đường | 5 triệu/m² |
Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tiên Thắng | Nhập trọn | Xã Tiên Minh |
| Xã Tiên Minh | Nhập trọn | Xã Tiên Minh |
| Xã Tân Minh | Phần còn lại sau khi tách | Xã Tân Minh và Xã Tiên Minh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 59 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 212Khu vực 1 | Giáp đất xã Tiên Lãng – Cầu xã thôn Chính Nghị | VT120VT212VT34,8VT43,6 |
| Đường 212Khu vực 1 | Cầu xã thôn Chính Nghị – Cầu mới đường vào đền Gắm | VT114VT28,4VT34,5VT43,5 |
| Đường 212Khu vực 1 | Cầu mới đường vào đền Gắm – Hết địa phận xã Tiên Minh | VT112VT27,2VT34,2VT43,4 |
| Đường liên xãKhu vực 1 | Cầu Ga Đa – Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ) | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường Cầu Trù - Bến SứaKhu vực 1 | Cầu Trù – Bến Sứa | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu chợ Chính Nghị – Đê Văn Úc | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã tư Lật Dương – Kỳ Vỹ Hạ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Trung Mai – Kỳ Vỹ Thượng | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu sắt Nêu – Nhà văn hóa thôn Nêu | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Chợ Đông Quy – Đê sông Văn Úc | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Đông Quy – Quán Chó | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đường 212 – Thôn Tự Tiên | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đình Đốc Hậu – Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Cầu Lộ Đông – Cửa hàng mua bán HTX cũ | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đường 212 – Đê Thái Bình | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đoạn đườngKhu vực 2 | Nghĩa trang liệt sỹ – Đền Gắm | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường ven kênh trung thủy nôngKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | VT15VT23VT32,5VT42 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | VT14VT22,4VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m | VT13VT21,8VT31,5VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tiên Minh.