Bảng giá đất xã Tiên Minh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh (khoản 59 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
5 triệu/m²
Hạng 109/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
20 triệu/m²
Đường 212

Giá cao nhất gấp 6,7 lần giá thấp nhất trong xã Tiên Minh; 1/21 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tiên Minh
Đường 21220 triệu/m²
Đường Cầu Trù - Bến Sứa7 triệu/m²
Đường liên xã7 triệu/m²
Đường trục chính thôn7 triệu/m²
Đoạn đường5 triệu/m²

Tính trên 21 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tiên ThắngNhập trọnXã Tiên Minh
Xã Tiên MinhNhập trọnXã Tiên Minh
Xã Tân MinhPhần còn lại sau khi táchXã Tân Minh và Xã Tiên Minh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 59 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Tiên Minh
Đường 212Khu vực 1Giáp đất xã Tiên Lãng – Cầu xã thôn Chính NghịVT120VT212VT34,8VT43,6
Đường 212Khu vực 1Cầu xã thôn Chính Nghị – Cầu mới đường vào đền GắmVT114VT28,4VT34,5VT43,5
Đường 212Khu vực 1Cầu mới đường vào đền Gắm – Hết địa phận xã Tiên MinhVT112VT27,2VT34,2VT43,4
Đường liên xãKhu vực 1Cầu Ga Đa – Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)VT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường Cầu Trù - Bến SứaKhu vực 1Cầu Trù – Bến SứaVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục xãKhu vực 2Cầu chợ Chính Nghị – Đê Văn ÚcVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Ngã tư Lật Dương – Kỳ Vỹ HạVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Trung Mai – Kỳ Vỹ ThượngVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Cầu sắt Nêu – Nhà văn hóa thôn NêuVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Chợ Đông Quy – Đê sông Văn ÚcVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Đông Quy – Quán ChóVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Đường 212 – Thôn Tự TiênVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Đình Đốc Hậu – Nghĩa trang liệt sỹ đi đền GắmVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Cầu Lộ Đông – Cửa hàng mua bán HTX cũVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục xãKhu vực 2Đường 212 – Đê Thái BìnhVT15VT23VT32,5VT42
Đoạn đườngKhu vực 2Nghĩa trang liệt sỹ – Đền GắmVT15VT23VT32,5VT42
Đường ven kênh trung thủy nôngKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 7m trở lênVT17VT24,2VT33,5VT42,8
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mVT15VT23VT32,5VT42
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mVT14VT22,4VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đường có mặt cắt dưới 3mVT13VT21,8VT31,5VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tiên Minh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi