Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 10,5 triệu/m²
- Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
- Trung vị
- 20 triệu/m²
- Hạng 11/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 45,5 triệu/m²
- Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Giá cao nhất gấp 4,3 lần giá thấp nhất trong phường Thạch Khôi; 77/87 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Gia Phúc (Quốc lộ 37) | 45,5 triệu/m² |
| Phố Thạch Khôi | 41,5 triệu/m² |
| Đường Lê Thanh Nghị | 40,2 triệu/m² |
| Nguyễn Sinh Sắc | 30 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt | 27 triệu/m² |
Tính trên 87 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thạch Khôi | Nhập trọn | Phường Thạch Khôi |
| Xã Gia Xuyên | Nhập trọn | Phường Thạch Khôi |
| Xã Liên Hồng | Nhập trọn | Phường Thạch Khôi |
| Xã Thống Nhất | Nhập một phần | Phường Thạch Khôi và Xã Yết Kiêu |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 31 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Lê Thanh Nghị | Công ty Giầy cũ – Đến cầu Phú Tảo | VT140,2VT217,4VT312,9VT410,32 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đại lộ Lê Thanh Nghị – Chùa Đống Cao | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Huyền Quang | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Vương Phúc Chính | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | VT121VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng | Đường có mặt cắt đường <15,5m | VT118,9VT2—VT3—VT4— |
| Đinh Liệt | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Hoàng Thị Loan | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT28,25VT34,2VT43,36 |
| Trần Hiến Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Trần Duệ Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT28,25VT34,2VT43,36 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh – Phường Tân Hưng | VT140VT220VT316VT412,8 |
| Phố Thạch Khôi | Cầu Đông Lạnh – Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ | VT141,5VT223VT317VT413,6 |
| Phố Thạch Khôi | Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ – Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT136VT221VT310VT47,2 |
| Gia Phúc (Quốc lộ 37) | Cầu Phú Tảo – Kho A34 | VT145,5VT227VT313,5VT410,8 |
| Lê Hiến Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Đinh Lễ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Quyết Tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Lý Nhân Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Lý Thái Tông | Lê Văn Thịnh – Lý Nhân Tông | VT120,25VT210VT35VT44 |
| Lý Thái Tông | Lý Nhân Tông – Ngã ba Phú Tảo | VT115VT28VT34VT42,4 |
| Giải Phóng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Chiến Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Trần Cao Vân | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Trương Định | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Lê Văn Thịnh | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT212VT311,1VT48,88 |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m | VT121VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi | Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt | Đoạn đi qua phường Thạch Khôi | VT127VT218VT310VT47 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Lê Hiển Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Nguyễn Mậu Tài | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Đàm Thận Huy | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Nguyễn Hồng Công | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Lý Nhân Nghĩa | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Lý Kế Nguyên | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Nguyễn Phương Nương | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Đàm Quang Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Lê Văn Khôi | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Lê Thạch | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Trần Quang Khải | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Âu Lạc | Đình Lễ Quán – Phố Đông Đô | VT121VT211,5VT36,9VT45,52 |
| Âu Lạc | Phố Đông Đô – Đầu khu dân cư Nguyễn Xá | VT113VT27VT34VT42,5 |
| Lễ Quán | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT211,5VT36,9VT45,52 |
| Đồng Bưởi | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT211,5VT36,9VT45,52 |
| Đông Đô | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Dương Luân | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Nguyễn Bính | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Phan Huy Chú | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Vương Bạt Tụy | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Vương Tảo | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Vương Bảo | Đầu đường – Cuối đường | VT118,9VT29,5VT35VT44 |
| Trần Anh Tông | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Lý Triện | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,5VT33VT42,4 |
| Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT26VT32,5VT42 |
| Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ) | Kho A34 – Cây xăng Tân Bình | VT124VT212VT36VT44,5 |
| Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ) | Quốc lộ 37 – Đường Võ Văn Kiệt | VT116VT28VT34,5VT43,5 |
| Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên | Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương – Cầu Rều | VT115VT28VT34,5VT43,5 |
| Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT36VT44,5 |
| Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m) | Chân cầu Lộ Cương – Giáp đất xã Gia Lộc | VT125VT213VT37,5VT46 |
| Phố Trường Sơn | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp – Hết Đại học Hải Dương | VT125VT215VT37,5VT46 |
| Phố Nguyễn Huyên | Chân cầu Lộ Cương – Nút giao Tâng Thượng | VT125VT215VT37,5VT46 |
| Phố Phạm Vĩnh Toán | Đường Vành đại I – Phố Nguyễn Huyên | VT124VT211,25VT35,63VT44,5 |
| Phố Nguyễn Địa Lô | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông – Phố Nguyễn Huyên | VT124VT211,25VT35,63VT44,5 |
| Phố Vũ Đăng Khu | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông – Phố Trường Sơn | VT124VT211,25VT35,63VT44,5 |
| Phố Vũ Huy Tấn | Phố Âu Cơ – Đường Vành đai I | VT124VT210,8VT35,4VT44,3 |
| Phố Đức Phong | Phố Âu Cơ – Đường Vành đai I | VT124VT210,8VT35,4VT44,3 |
| Phố Vũ Huyến | Phố Âu Cơ – Đường Vành đai I | VT123VT210,2VT34,8VT43,8 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Vành đại I – Nút giao Tâng Thượng | VT123VT210,2VT34,8VT43,8 |
| Phố Tâng Thượng | Vòng xuyến Tâng Thượng – Xã Yết Kiêu | VT121VT29,63VT33,85VT43,1 |
| Phố Tam Thanh | Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá – Ngã ba Tâng Thượng | VT121VT29,63VT33,85VT43,1 |
| Phố Âu Cơ | Đại lộ Võ Nguyễn Giáp – Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại | VT122VT210,2VT34,8VT43,8 |
| Phố Vũ Huy Đĩnh | Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông – Phố Trường Sơn | VT123VT210,2VT34,8VT43,8 |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường ≥ 21m | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương | Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1) | Phố Âu cơ – Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại | VT114VT27VT34,9VT43,5 |
| Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2) | Thửa 237, tờ BĐ 115 – Hết thửa 130, tờ BĐ 114 | VT112VT26VT34,2VT43 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1) | Phố Âu cơ – Hết thửa 61, tờ BĐ 116 | VT114VT27VT34,9VT43,5 |
| Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2) | Thửa 43, tờ BĐ 117 – Hết thửa 389, tờ BĐ 116 | VT112VT26VT34,2VT43 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1) | Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) – Hết thửa 17, tờ BĐ 120 | VT114VT27VT34,9VT43,5 |
| Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2) | Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) – Đường Trường Sơn | VT114VT27VT34,9VT43,5 |
| Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều | Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131) – Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128) | VT114VT27VT34,9VT43,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thạch Khôi.