Bảng giá đất xã Yết Kiêu, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi, Xã Yết Kiêu (khoản 90 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Trung vị
7,2 triệu/m²
Hạng 96/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
27 triệu/m²
Đường 395

Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã Yết Kiêu; 1/10 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Yết Kiêu
Đường 39527 triệu/m²
Đường tỉnh 3939 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn7,2 triệu/m²
Đường trục xã7,2 triệu/m²
Đường trục xã còn lại7,2 triệu/m²

Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Thống NhấtPhần còn lại sau khi tách—Phường Thạch Khôi và Xã Yết Kiêu
Xã Lê LợiPhần còn lại sau khi táchHuyện Gia LộcXã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu
Xã Yết KiêuPhần còn lại sau khi tách—Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 90 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Yết Kiêu
Đường 395Khu vực 1Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương – Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0mVT127VT210,8VT36,5VT44,9
Đường 395Khu vực 1Ông Kẻng thôn Thượng Bì – Cổng làng thôn Vân AmVT112VT25,2VT33,2VT42,4
Đường 395Khu vực 1Đoạn còn lạiVT110,5VT24,5VT32,8VT42,1
Đường tỉnh 393Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT19VT23,6VT32,4VT41,8
Đường trục xãKhu vực 2Xã Thống Nhất cũ – Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)VT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xãKhu vực 2Điểm giao với đường 395 – Cầu phao ô XuyênVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; KhănKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng KimKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,5VT31,3VT41,1
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi HốngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,8VT22,2VT31,1VT40,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Yết Kiêu.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi