Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
- Trung vị
- 7,2 triệu/m²
- Hạng 96/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 27 triệu/m²
- Đường 395
Giá cao nhất gấp 9,6 lần giá thấp nhất trong xã Yết Kiêu; 1/10 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 395 | 27 triệu/m² |
| Đường tỉnh 393 | 9 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn | 7,2 triệu/m² |
| Đường trục xã | 7,2 triệu/m² |
| Đường trục xã còn lại | 7,2 triệu/m² |
Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Thống Nhất | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Thạch Khôi và Xã Yết Kiêu |
| Xã Lê Lợi | Phần còn lại sau khi tách | Huyện Gia Lộc | Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu |
| Xã Yết Kiêu | Phần còn lại sau khi tách | — | Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 90 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường 395Khu vực 1 | Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương – Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | VT127VT210,8VT36,5VT44,9 |
| Đường 395Khu vực 1 | Ông Kẻng thôn Thượng Bì – Cổng làng thôn Vân Am | VT112VT25,2VT33,2VT42,4 |
| Đường 395Khu vực 1 | Đoạn còn lại | VT110,5VT24,5VT32,8VT42,1 |
| Đường tỉnh 393Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT23,6VT32,4VT41,8 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Xã Thống Nhất cũ – Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395) | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Điểm giao với đường 395 – Cầu phao ô Xuyên | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; KhănKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng KimKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi HốngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT22,2VT31,1VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Yết Kiêu.