Bảng giá đất xã Thanh Miện, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện (khoản 104 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Trung vị
16,3 triệu/m²
Hạng 24/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
40 triệu/m²
Đường Nguyễn Lương Bằng

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Thanh Miện; 44/60 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Thanh Miện
Đường Nguyễn Lương Bằng40 triệu/m²
Khu đô thị mới Thanh Miện25,4 triệu/m²
Đường gom đường 392B25 triệu/m²
Phố Nguyễn Nghi24,7 triệu/m²
Đường 18/820 triệu/m²

Tính trên 60 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Cao ThắngNhập trọnXã Thanh Miện
Xã Ngũ HùngNhập trọnXã Thanh Miện
Xã Tứ CườngNhập trọnXã Thanh Miện
Thị trấn Thanh MiệnPhần còn lại sau khi táchXã Trường Tân và Xã Thanh Miện

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 104 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Thanh Miện
Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1Ngã tư Neo – Vườn HoaVT140VT220VT310VT47
Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1Vườn Hoa – Cầu NeoVT138VT219VT310VT47
Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1Ngã tư Neo – Giáp xã Lam SơnVT120VT210VT38VT45,6
Đường Chu Văn AnKhu vực 1Ngã tư Neo – Cống lên Đống TràngVT120VT210VT38VT45,6
Đường Chu Văn AnKhu vực 1Đoạn còn lạiVT115VT27VT35VT43,5
Đường Tuệ TĩnhKhu vực 1Vườn Hoa – Phượng Hoàng HạVT120VT210VT38VT45,6
Đường 18/8Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT38VT45,6
Phố Kim ĐồngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT38VT45,6
Phố Hoàng XáKhu vực 1Ngân hàng Nông nghiệp – Phố Trần Văn GiápVT120VT210VT38VT45,6
Phố Nguyễn NghiKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT124,7VT212,4VT39,9VT46,9
Đường quốc lộ 38BKhu vực 1Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà – Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)VT120VT210VT38VT45,6
Đường quốc lộ 38BKhu vực 1Cầu Neo mới – Cầu ChàngVT119,8VT29,9VT35VT42,5
Phố Thanh BìnhKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT38VT45,6
Phố Đặng Tư TềKhu vực 1Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,VT120VT210VT38VT45,6
Phố Đặng Tư TềKhu vực 1Đoạn còn lạiVT115VT210VT38VT45,6
Phố Nguyễn Văn ThịnhKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27VT35VT43,5
Phố Trần Văn TrứKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT27VT35VT43,5
Phố Lê Văn NổKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,3VT33VT42,1
Phố Nguyễn Công HoàKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112,5VT26,3VT33VT42,1
Phố Trương ĐỗKhu vực 1Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1VT115VT26,3VT33VT42,1
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh MiệnKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT115VT26,3VT33VT42,1
Đường 392BKhu vực 1Chân cầu neo cũ – Công ty GG Hải DươngVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 396CKhu vực 1Ngã tư đi Chợ Bùi – Trạm bơm Cống GiácVT110VT28VT34VT42,8
Đường 396CKhu vực 1Trạm bơm Cống Giác – Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)VT19VT28VT34VT42,8
Đường gom đường 392BKhu vực 1Gara oto Đức Mạnh – Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)VT125VT212,6VT310,1VT47,6
Tuyến đường Đông - TâyKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 396Khu vực 1Đường Đông - Tây – Giáp xã Hồng ChâuVT118VT29VT34,5VT42,3
Đường 396Khu vực 1Cống Tiêu Lâm – Bà SợiVT19VT28VT34VT42,8
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đườngVT125,4VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27mVT124,7VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5mVT115,6VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mVT115,1VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16mVT114,9VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14mVT114,7VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giápVT115VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệtVT112,2VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5mVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Làn 1 dự án, gần đường 399VT118,1VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)VT117,7VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)VT116,8VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)VT116,4VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đườngVT116,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)VT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường gom Quốc lộ 38BVT119VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)VT118,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)VT117,7VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)VT118,3VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)VT117,7VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)VT117,3VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườnVT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)VT118VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )VT116,2VT2—VT3—VT4—
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)Khu vực 2Cầu An Nghiệp – Quỹ tín dụng xã Tứ CườngVT116VT28VT34VT42
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,9VT32,4VT41,9
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu TháiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT19VT25,4VT33VT42,4
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,9VT22,4VT31,9VT41,5
Điểm dân cư thôn Đống BệtKhu vực 3Đường gom điểm dân cưVT15VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Đống BệtKhu vực 3Đường nội bộ của điểm dân cưVT14VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Cụ TrìKhu vực 3Giáp đường xãVT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Cụ TrìKhu vực 3Giáp đường nội bộ điểm dân cưVT18,6VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thanh Miện.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi