Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Điểm dân cư thôn Đống Bệt
- Trung vị
- 16,3 triệu/m²
- Hạng 24/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 40 triệu/m²
- Đường Nguyễn Lương Bằng
Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Thanh Miện; 44/60 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 40 triệu/m² |
| Khu đô thị mới Thanh Miện | 25,4 triệu/m² |
| Đường gom đường 392B | 25 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Nghi | 24,7 triệu/m² |
| Đường 18/8 | 20 triệu/m² |
Tính trên 60 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Cao Thắng | Nhập trọn | Xã Thanh Miện |
| Xã Ngũ Hùng | Nhập trọn | Xã Thanh Miện |
| Xã Tứ Cường | Nhập trọn | Xã Thanh Miện |
| Thị trấn Thanh Miện | Phần còn lại sau khi tách | Xã Trường Tân và Xã Thanh Miện |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 104 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1 | Ngã tư Neo – Vườn Hoa | VT140VT220VT310VT47 |
| Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1 | Vườn Hoa – Cầu Neo | VT138VT219VT310VT47 |
| Đường Nguyễn Lương BằngKhu vực 1 | Ngã tư Neo – Giáp xã Lam Sơn | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Đường Chu Văn AnKhu vực 1 | Ngã tư Neo – Cống lên Đống Tràng | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Đường Chu Văn AnKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT115VT27VT35VT43,5 |
| Đường Tuệ TĩnhKhu vực 1 | Vườn Hoa – Phượng Hoàng Hạ | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Đường 18/8Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Phố Kim ĐồngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Phố Hoàng XáKhu vực 1 | Ngân hàng Nông nghiệp – Phố Trần Văn Giáp | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Phố Nguyễn NghiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT124,7VT212,4VT39,9VT46,9 |
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà – Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Cầu Neo mới – Cầu Chàng | VT119,8VT29,9VT35VT42,5 |
| Phố Thanh BìnhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Phố Đặng Tư TềKhu vực 1 | Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, | VT120VT210VT38VT45,6 |
| Phố Đặng Tư TềKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT115VT210VT38VT45,6 |
| Phố Nguyễn Văn ThịnhKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27VT35VT43,5 |
| Phố Trần Văn TrứKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27VT35VT43,5 |
| Phố Lê Văn NổKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,3VT33VT42,1 |
| Phố Nguyễn Công HoàKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112,5VT26,3VT33VT42,1 |
| Phố Trương ĐỗKhu vực 1 | Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 | VT115VT26,3VT33VT42,1 |
| Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh MiệnKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT26,3VT33VT42,1 |
| Đường 392BKhu vực 1 | Chân cầu neo cũ – Công ty GG Hải Dương | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Ngã tư đi Chợ Bùi – Trạm bơm Cống Giác | VT110VT28VT34VT42,8 |
| Đường 396CKhu vực 1 | Trạm bơm Cống Giác – Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) | VT19VT28VT34VT42,8 |
| Đường gom đường 392BKhu vực 1 | Gara oto Đức Mạnh – Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) | VT125VT212,6VT310,1VT47,6 |
| Tuyến đường Đông - TâyKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 396Khu vực 1 | Đường Đông - Tây – Giáp xã Hồng Châu | VT118VT29VT34,5VT42,3 |
| Đường 396Khu vực 1 | Cống Tiêu Lâm – Bà Sợi | VT19VT28VT34VT42,8 |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường | VT125,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m | VT124,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | VT115,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | VT115,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m | VT114,9VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m | VT114,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt | VT112,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới Thanh MiệnKhu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Làn 1 dự án, gần đường 399 | VT118,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) | VT117,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) | VT116,8VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) | VT116,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường | VT116,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Tứ CườngKhu vực 1 | Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 38B | VT119VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) | VT118,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) | VT117,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) | VT118,3VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | VT117,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | VT117,3VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cao ThắngKhu vực 1 | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) | VT116,2VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)Khu vực 2 | Cầu An Nghiệp – Quỹ tín dụng xã Tứ Cường | VT116VT28VT34VT42 |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,9VT32,4VT41,9 |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu TháiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT25,4VT33VT42,4 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,9VT22,4VT31,9VT41,5 |
| Điểm dân cư thôn Đống BệtKhu vực 3 | Đường gom điểm dân cư | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Đống BệtKhu vực 3 | Đường nội bộ của điểm dân cư | VT14VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Cụ TrìKhu vực 3 | Giáp đường xã | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Cụ TrìKhu vực 3 | Giáp đường nội bộ điểm dân cư | VT18,6VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thanh Miện.