Bảng giá đất xã Trường Tân, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện (khoản 92 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,8 triệu/m²
Đường trục chính thôn
Trung vị
10,4 triệu/m²
Hạng 59/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
32,4 triệu/m²
Đường quốc lộ 38B

Giá cao nhất gấp 8,5 lần giá thấp nhất trong xã Trường Tân; 8/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Trường Tân
Đường quốc lộ 38B32,4 triệu/m²
KDC Trạm Bóng (Thành Công)27 triệu/m²
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)27 triệu/m²
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân20 triệu/m²
Đường 39215 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Phạm TrấnNhập trọnXã Trường Tân
Xã Nhật QuangNhập trọnXã Trường Tân
Xã Thống KênhPhần còn lại sau khi táchXã Gia Phúc và Xã Trường Tân
Xã Đoàn ThượngPhần còn lại sau khi táchXã Gia Phúc và Xã Trường Tân
Xã Quang ĐứcPhần còn lại sau khi táchXã Gia Phúc và Xã Trường Tân
Thị trấn Thanh MiệnNhập một phầnXã Trường Tân và Xã Thanh Miện

4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 92 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Trường Tân
Đường quốc lộ 38BKhu vực 1Cầu Tràng Thưa – Cống ĐônVT120,7VT212,4VT36,2VT44,1
Đường quốc lộ 38BKhu vực 1Cống Đôn – Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)VT132,4VT212,2VT36,5VT44,9
Đường quốc lộ 38BKhu vực 1Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) – Giáp xã Thanh MiệnVT110,4VT24,8VT33,2VT42,4
Đường 392Khu vực 1Đoạn thuộc thôn Minh TânVT115VT27,5VT34VT43
Đường 392Khu vực 1Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ XươngVT19VT23,6VT32,4VT41,8
Đường 393Khu vực 1Cầu Đáy – Thôn Côi ThượngVT19VT23,6VT32,4VT41,8
KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5mVT127VT2—VT3—VT4—
KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộVT117VT2—VT3—VT4—
KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắtVT110,4VT2—VT3—VT4—
KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5mVT19,1VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12mVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5mVT110,4VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5mVT127VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12mVT117VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5mVT110,4VT2—VT3—VT4—
KDC mới thôn Cao DuệKhu vực 1Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắtVT110,2VT2—VT3—VT4—
KDC mới thôn Côi HạKhu vực 1Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắtVT110,2VT2—VT3—VT4—
Đường 20CKhu vực 2Cống Đôn – Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)VT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xãKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục chính thônKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,5VT31,3VT41,1

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Trường Tân.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi