Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Đường trục chính thôn
- Trung vị
- 10,4 triệu/m²
- Hạng 59/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 32,4 triệu/m²
- Đường quốc lộ 38B
Giá cao nhất gấp 8,5 lần giá thấp nhất trong xã Trường Tân; 8/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường quốc lộ 38B | 32,4 triệu/m² |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công) | 27 triệu/m² |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành) | 27 triệu/m² |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân | 20 triệu/m² |
| Đường 392 | 15 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Phạm Trấn | Nhập trọn | Xã Trường Tân |
| Xã Nhật Quang | Nhập trọn | Xã Trường Tân |
| Xã Thống Kênh | Phần còn lại sau khi tách | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Xã Đoàn Thượng | Phần còn lại sau khi tách | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Xã Quang Đức | Phần còn lại sau khi tách | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Thị trấn Thanh Miện | Nhập một phần | Xã Trường Tân và Xã Thanh Miện |
4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 92 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Cầu Tràng Thưa – Cống Đôn | VT120,7VT212,4VT36,2VT44,1 |
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Cống Đôn – Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) | VT132,4VT212,2VT36,5VT44,9 |
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) – Giáp xã Thanh Miện | VT110,4VT24,8VT33,2VT42,4 |
| Đường 392Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Minh Tân | VT115VT27,5VT34VT43 |
| Đường 392Khu vực 1 | Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương | VT19VT23,6VT32,4VT41,8 |
| Đường 393Khu vực 1 | Cầu Đáy – Thôn Côi Thượng | VT19VT23,6VT32,4VT41,8 |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1 | Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | VT127VT2—VT3—VT4— |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1 | Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ | VT117VT2—VT3—VT4— |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1 | Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt | VT110,4VT2—VT3—VT4— |
| KDC Trạm Bóng (Thành Công)Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m | VT19,1VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1, thôn Minh TânKhu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m | VT110,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1 | Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m | VT127VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1 | Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m | VT117VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m | VT110,4VT2—VT3—VT4— |
| KDC mới thôn Cao DuệKhu vực 1 | Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt | VT110,2VT2—VT3—VT4— |
| KDC mới thôn Côi HạKhu vực 1 | Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt | VT110,2VT2—VT3—VT4— |
| Đường 20CKhu vực 2 | Cống Đôn – Đường 392 xã Nhật Tân (cũ) | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính thônKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Trường Tân.