Bảng giá đất phường Thiên Hương, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động (khoản 2 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,5 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3m
Trung vị
12 triệu/m²
Hạng 51/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
30 triệu/m²
Tỉnh lộ 352

Giá cao nhất gấp 8,6 lần giá thấp nhất trong phường Thiên Hương; 16/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thiên Hương
Tỉnh lộ 35230 triệu/m²
Đường 20325 triệu/m²
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương25 triệu/m²
Quốc lộ 1025 triệu/m²
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 35120 triệu/m²

Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thiên HươngNhập trọnPhường Thiên Hương
Phường Hoàng LâmNhập trọnPhường Thiên Hương
Phường Lê Hồng PhongNhập một phầnPhường Thiên Hương và Phường Lê Ích Mộc
Phường Hoa ĐộngPhần còn lại sau khi táchPhường Thủy Nguyên và Phường Thiên Hương

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 2 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Thiên Hương
Quốc lộ 10Cầu Kiền – Hết địa phận phường Thiên HươngVT125VT215VT312,5VT410
Tỉnh lộ 351Nhà bán hoa Tính Thảo – Sân vận độngVT120VT212VT310VT48
Tỉnh lộ 351Sân vận động – Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)VT115VT29VT37,5VT46
Tỉnh lộ 352Nghĩa trang liệt sỹ – Trạm ĐiệnVT130VT218VT315VT412
Tỉnh lộ 352Trạm Điện – Địa giới phường Lê Ích Mộc.VT125VT215VT312,5VT410
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT13,5VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ 3m đến 5mĐầu đường – Cuối đườngVT15VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới trên 5m đến 7mĐầu đường – Cuối đườngVT17VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9mĐầu đường – Cuối đườngVT18VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12mĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Đường có lộ giới từ trên 12mĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lênVT118VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37mVT112VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 9mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền BáiTuyến giao thông có lộ giới 12mVT112VT2—VT3—VT4—
Quốc lộ 10Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương – Cầu KiềnVT125VT215VT312,5VT410
Đường 203Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 – TL 352VT120VT212VT310VT48
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô giáp đường gom đi ra TL 352VT125VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên HươngCác lô còn lạiVT115VT2—VT3—VT4—
Đường 203Giáp phường Thuỷ Nguyên – Chùa LâmVT118VT210,8VT39VT47,2
Đường 203Chùa Lâm – Hết địa phận phường Thuỷ NguyênVT125VT215VT312,5VT410
Đường trục chínhĐường 203 – Đình Hoàng ĐộngVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục chínhCổng chùa Lâm – Bến đò LâmVT112VT27,2VT36VT44,8
Đường trục chínhĐường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha – Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu KiềnVT112VT27,2VT36VT44,8
Khu tái định cư Hoàng ĐộngĐường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 2VT110VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Đồng Dương 1VT110VT2—VT3—VT4—
Khu đấu giá Hoàng ĐộngKhu Trạm Biến thếVT112VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15mVT110VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5mVT18VT2—VT3—VT4—
Khu tái định cư tại xã Hoa ĐộngCác lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lạiVT16VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thiên Hương.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi