Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,5 triệu/m²
- Đường có lộ giới dưới 3m
- Trung vị
- 12 triệu/m²
- Hạng 51/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Tỉnh lộ 352
Giá cao nhất gấp 8,6 lần giá thấp nhất trong phường Thiên Hương; 16/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tỉnh lộ 352 | 30 triệu/m² |
| Đường 203 | 25 triệu/m² |
| Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương | 25 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | 25 triệu/m² |
| Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 | 20 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thiên Hương | Nhập trọn | Phường Thiên Hương |
| Phường Hoàng Lâm | Nhập trọn | Phường Thiên Hương |
| Phường Lê Hồng Phong | Nhập một phần | Phường Thiên Hương và Phường Lê Ích Mộc |
| Phường Hoa Động | Phần còn lại sau khi tách | Phường Thủy Nguyên và Phường Thiên Hương |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 2 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Cầu Kiền – Hết địa phận phường Thiên Hương | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Tỉnh lộ 351 | Nhà bán hoa Tính Thảo – Sân vận động | VT120VT212VT310VT48 |
| Tỉnh lộ 351 | Sân vận động – Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương) | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tỉnh lộ 352 | Nghĩa trang liệt sỹ – Trạm Điện | VT130VT218VT315VT412 |
| Tỉnh lộ 352 | Trạm Điện – Địa giới phường Lê Ích Mộc. | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường có lộ giới dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường có lộ giới từ 3m đến 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Đường có lộ giới trên 5m đến 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường có lộ giới từ trên 12m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái | Tuyến giao thông có lộ giới 9m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái | Tuyến giao thông có lộ giới 12m | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Quốc lộ 10 | Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương – Cầu Kiền | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường 203 | Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 – TL 352 | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351 | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương | Các lô giáp đường gom đi ra TL 352 | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương | Các lô còn lại | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Đường 203 | Giáp phường Thuỷ Nguyên – Chùa Lâm | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường 203 | Chùa Lâm – Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường trục chính | Đường 203 – Đình Hoàng Động | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục chính | Cổng chùa Lâm – Bến đò Lâm | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường trục chính | Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha – Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Khu tái định cư Hoàng Động | Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá Hoàng Động | Khu Đồng Dương 2 | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá Hoàng Động | Khu Đồng Dương 1 | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đấu giá Hoàng Động | Khu Trạm Biến thế | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động | Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động | Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động | Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động | Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư tại xã Hoa Động | Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại | VT16VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thiên Hương.