Bảng giá đất phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo, Phường Cộng Hòa (khoản 36 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Các đường trục chính còn lại của phường
Trung vị
8,4 triệu/m²
Hạng 87/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
18 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18

Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong phường Trần Hưng Đạo; 8/60 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Trần Hưng Đạo
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 1818 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m18 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m18 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL1818 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m18 triệu/m²

Tính trên 60 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Lê LợiNhập trọn—Phường Trần Hưng Đạo
Xã Hưng ĐạoNhập trọnThành phố Chí LinhPhường Trần Hưng Đạo
Phường Cộng HòaPhần còn lại sau khi tách—Phường Chu Văn An và Phường Trần Hưng Đạo

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 36 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 18Quán Sui – Phố NgáiVT112VT26,3VT33,6VT42,88
Quốc lộ 18Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2VT18,4VT24,3VT32,8VT42,24
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên SơnĐầu đường – Cuối đườngVT17,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18Đầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 – Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)VT118VT29,2VT35,1VT44,08
Quốc lộ 37Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) – Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên SơnVT116VT28,1VT34,4VT43,52
Quốc lộ 37Hồ Côn Sơn – Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên SơnVT114VT27,45VT34,15VT43,32
Quốc lộ 37Ngã ba An Lĩnh – Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê LợiVT111,6VT26,5VT35,2VT44,2
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc NinhĐầu đường – Cuối đườngVT19,8VT25,2VT33,7VT42,96
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30mĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30mĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT17,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0mĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18Đầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT17,2VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0mĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT17VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37Đầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT2—VT3—VT4—
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)Đầu đường – Cuối đườngVT110,2VT25,4VT33,25VT42,6
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền ĐịnhĐầu đường – Cuối đườngVT18,4VT24,3VT32,8VT42,24
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT18,4VT24,3VT32,8VT42,24
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,65VT32,47VT41,98
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc ThônTrọn khuVT17,2VT23,65VT32,47VT41,98
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,65VT32,47VT41,98
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,65VT32,47VT41,98
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1Đầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2Đầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Chúc CươngĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Cầu DòngĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc ThônĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Các đường trong Khu dân cư Hàm ẾchĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,36
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)Đầu đường – Cuối đườngVT110,6VT25,3VT34,8VT44
Đường 398Nhà ông Toàn – Chùa Bắc ĐẩuVT111,6VT26,5VT35,2VT44,2
Đường 398Dốc nguy hiểm – Phà Đồng ViệtVT19,8VT25,8VT34,6VT44
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng ĐạoĐầu đường – Cuối đườngVT19,6VT25VT33,5VT43,2
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Đường dẫn cầu Đồng ViệtQuốc lộ 37 – Cầu Đồng ViệtVT19,8VT25,8VT34,6VT44
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)Nhà ông Gác – Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)VT19,8VT25,8VT34,6VT44
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả LạiĐầu đường – Cuối đườngVT18,5VT25VT34VT43,5
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh SơnĐầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)Nhà ông Kiền – Nhà ông TàiVT14,2VT22,2VT31,7VT41,4
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn ĐàoĐầu đường – Cuối đườngVT14,2VT22,2VT31,7VT41,4
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)Đầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)Đầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)Ngã tư Trại Chuối - An Mô – Cầu Dòng - Cộng HòaVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thônĐầu đường – Cuối đườngVT15,6VT23,5VT32,2VT41,8
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, BếnĐầu đường – Cuối đườngVT13,6VT22,9VT31,5VT41,3
Các đường trục chính còn lại của phườngĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Hưng Đạo.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi