Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các đường trục chính còn lại của phường
- Trung vị
- 8,4 triệu/m²
- Hạng 87/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 18 triệu/m²
- Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18
Giá cao nhất gấp 6,0 lần giá thấp nhất trong phường Trần Hưng Đạo; 8/60 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 | 18 triệu/m² |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m | 18 triệu/m² |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m | 18 triệu/m² |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 | 18 triệu/m² |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | 18 triệu/m² |
Tính trên 60 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Lê Lợi | Nhập trọn | — | Phường Trần Hưng Đạo |
| Xã Hưng Đạo | Nhập trọn | Thành phố Chí Linh | Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Cộng Hòa | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Chu Văn An và Phường Trần Hưng Đạo |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 36 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 18 | Quán Sui – Phố Ngái | VT112VT26,3VT33,6VT42,88 |
| Quốc lộ 18 | Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | VT18,4VT24,3VT32,8VT42,24 |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 – Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | VT118VT29,2VT35,1VT44,08 |
| Quốc lộ 37 | Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) – Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | VT116VT28,1VT34,4VT43,52 |
| Quốc lộ 37 | Hồ Côn Sơn – Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | VT114VT27,45VT34,15VT43,32 |
| Quốc lộ 37 | Ngã ba An Lĩnh – Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | VT111,6VT26,5VT35,2VT44,2 |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh | Đầu đường – Cuối đường | VT19,8VT25,2VT33,7VT42,96 |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT2—VT3—VT4— |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) | Đầu đường – Cuối đường | VT110,2VT25,4VT33,25VT42,6 |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT24,3VT32,8VT42,24 |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT18,4VT24,3VT32,8VT42,24 |
| Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,65VT32,47VT41,98 |
| Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn | Trọn khu | VT17,2VT23,65VT32,47VT41,98 |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,65VT32,47VT41,98 |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,65VT32,47VT41,98 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,36 |
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) | Đầu đường – Cuối đường | VT110,6VT25,3VT34,8VT44 |
| Đường 398 | Nhà ông Toàn – Chùa Bắc Đẩu | VT111,6VT26,5VT35,2VT44,2 |
| Đường 398 | Dốc nguy hiểm – Phà Đồng Việt | VT19,8VT25,8VT34,6VT44 |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo | Đầu đường – Cuối đường | VT19,6VT25VT33,5VT43,2 |
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt | Quốc lộ 37 – Cầu Đồng Việt | VT19,8VT25,8VT34,6VT44 |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Nhà ông Gác – Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | VT19,8VT25,8VT34,6VT44 |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại | Đầu đường – Cuối đường | VT18,5VT25VT34VT43,5 |
| Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) | Nhà ông Kiền – Nhà ông Tài | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,4 |
| Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào | Đầu đường – Cuối đường | VT14,2VT22,2VT31,7VT41,4 |
| Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết) | Ngã tư Trại Chuối - An Mô – Cầu Dòng - Cộng Hòa | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT23,5VT32,2VT41,8 |
| Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến | Đầu đường – Cuối đường | VT13,6VT22,9VT31,5VT41,3 |
| Các đường trục chính còn lại của phường | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Hưng Đạo.