Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,5 triệu/m²
- Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai
- Trung vị
- 14 triệu/m²
- Hạng 42/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 80 triệu/m²
- Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
Giá cao nhất gấp 17,8 lần giá thấp nhất trong phường Chu Văn An; 64/135 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | 80 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | 40 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | 40 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi | 35 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 31,5 triệu/m² |
Tính trên 135 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Sao Đỏ | Nhập trọn | Phường Chu Văn An |
| Phường Văn An | Nhập trọn | Phường Chu Văn An |
| Phường Chí Minh | Nhập trọn | Phường Chu Văn An |
| Phường Thái Học | Nhập trọn | Phường Chu Văn An |
| Phường Cộng Hòa | Nhập một phần | Phường Chu Văn An và Phường Trần Hưng Đạo |
| Phường Văn Đức | Nhập một phần | Phường Chu Văn An và Phường Trần Nhân Tông và Phường Bắc An Phụ |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 34 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | VT180VT2—VT3—VT4— |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngã tư Sao Đỏ – Đường An Ninh | VT140VT220VT314VT410 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường An Ninh – Đường Đoàn Kết | VT131,5VT215,8VT38,3VT46,7 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Kết – Cổng Trường Cơ giới | VT127VT214,4VT37,7VT46,1 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cổng Trường Cơ giới – Tổ dân phố Hùng Vương | VT118VT29,4VT35VT44,1 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Tổ dân phố Hùng Vương – Quán Cát | VT115VT26,4VT33,3VT41,5 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Quán Cát – Cầu Ninh Chấp | VT122VT212VT36,2VT43,4 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Ninh Chấp – Giáp phường Lê Đại Hành | VT118VT29,2VT35,1VT44,1 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo – Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | VT135VT217,4VT39,6VT47,7 |
| Đường Nguyễn Trãi | Trần Hưng Đạo – Cây xăng Quân đội | VT130VT216VT38,5VT46,8 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cây xăng Quân đội – Chợ Mật Sơn | VT125VT212,5VT36,4VT45,1 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cổng chợ số 3 Sao Đỏ – Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | VT125,5VT213,2VT37,05VT44,9 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | VT116VT28,3VT34,6VT43,7 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | VT115,2VT27,6VT33,8VT42,3 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | VT116VT28,3VT34,6VT43,7 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | VT115,2VT27,6VT33,8VT42,3 |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | VT114VT26,4VT33,6VT42,9 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi – Hữu Nghị | VT131,5VT215,1VT38,1VT46,5 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Hữu Nghị – Quốc lộ 37 | VT122,5VT211,5VT36,1VT44,9 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Phố Thanh Niên | QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 – Giáp KDC Việt Tiên sơn | VT127VT214,4VT37,7VT46,1 |
| Phố Thanh Niên | Đoạn còn lại | VT122,5VT212,4VT36,6VT45,2 |
| Quốc lộ 37 | Quốc lộ 18 – Cầu chui đường sắt | VT127VT214VT37,2VT45,8 |
| Phố Hữu Nghị | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,8VT36,8VT45,4 |
| Phố Bạch Đằng | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,5VT36,4VT45,1 |
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Nguyễn Thái Học – Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | VT124VT212,5VT36,4VT45,1 |
| Phố Nguyễn Thị Duệ | Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ – Chu Văn An | VT118,7VT29,6VT35,3VT44,3 |
| Phố Nguyễn Huệ | Ngã tư Sao Đỏ – Đường tàu | VT125VT213,7VT37,1VT45,7 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đường tàu – Bốt điện | VT118VT29,2VT35,1VT44,1 |
| Phố Nguyễn Huệ | Đoạn còn lại | VT110VT25,19VT33,1VT42,5 |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m | Đầu đường – Cuối đường | VT123,4VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT118,72VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT114,04VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Phố Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo – Rạp hát | VT125VT213VT37VT45,6 |
| Phố Trần Bình Trọng | Xí nghiệp cơ giới – Rạp hát | VT120VT211VT35,8VT44,6 |
| Phố Trần Bình Trọng | Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT111,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT19,6VT2—VT3—VT4— |
| Phố An Ninh | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT37VT45,6 |
| Phố Chu Văn An | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213VT37VT45,6 |
| Phố Đoàn Kết | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT211VT35,8VT44,7 |
| Đường Yết Kiêu | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT211VT35,8VT44,7 |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m | Đầu đường – Cuối đường | VT111,2VT2—VT3—VT4— |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 | Đầu đường – Cuối đường | VT114,4VT2—VT3—VT4— |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,6VT32,95VT42,4 |
| Phố Thống Nhất | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Thắng Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Hồng Hà | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Quốc lộ 37 – Trường cao đẳng nghề Licogi | VT115,6VT28,2VT34,7VT43,7 |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Phố Bình Minh | Đầu đường – Cuối đường | VT114,04VT27,3VT34,4VT43,5 |
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,8VT34,1VT43,3 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | QL 18 – Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | VT115VT27,8VT34,7VT43,8 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại | VT18VT24,1VT32,9VT42,3 |
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi – Đường tàu | VT120VT211VT35,8VT44,6 |
| Phố Trần Phú | Đoạn còn lại | VT113VT26,8VT34,1VT43,3 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,6VT34,2VT43,4 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Nguyễn Trãi – Đường tàu | VT125VT213,8VT37,3VT45,8 |
| Phố Tôn Đức Thắng | Đoạn còn lại | VT113VT26,8VT34,1VT43,3 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Đầu đường – Cuối đường | VT119,5VT29,9VT35,5VT44,4 |
| Phố Vũ Trọng Phụng | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,6VT34,2VT43,4 |
| Phố Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi – Đường tàu | VT119,5VT29,9VT35,5VT44,4 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại | VT19,75VT24,9VT33,3VT42,6 |
| Phố Thái Hưng | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,8VT34,1VT43,3 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,9VT34,5VT43,6 |
| Phố Kim Đồng | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25,2VT33,2VT42,5 |
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT25,2VT33,2VT42,5 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | QL18 – Cổng chợ số 4 | VT125VT213,8VT37,3VT45,8 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Cổng chợ số 4 – Giáp phố Thanh Niên | VT120VT211VT35,8VT44,6 |
| Phố Chi Lăng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT211VT35,8VT44,6 |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m | Đầu đường – Cuối đường | VT117,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT112,6VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15,6VT2—VT3—VT4— |
| Phố Hòa Bình | Giáp đường Đoàn Kết – Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | VT116VT28,1VT34,4VT43,5 |
| Phố Thiên | Quốc lộ 37 – Đầu đường Lê Đại Hành | VT114,4VT27,4VT34,1VT42,8 |
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT111,7VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT19,6VT2—VT3—VT4— |
| Đường Lê Đại Hành | Giáp phố Thiên – Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT23,8VT32,5VT42 |
| Phố Ninh Chấp | Giáp quốc lộ 37 – Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 | VT17,5VT23,8VT32,5VT42 |
| Phố Lam Sơn | Quốc lộ 37 – Cổng làng văn hóa Chùa Vần | VT17,5VT23,8VT32,5VT42 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) – Ngã tư Khang Thọ | VT116VT29,2VT35,1VT43,7 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Ngã tư Khang Thọ – Tổ dân phố Nhân Hưng | VT113VT27,9VT34,5VT43,6 |
| Đường Trần Quốc Chẩn | Tổ dân phố Nhân Hưng – Quốc lộ 37 km77+500 | VT17,5VT23,8VT32,5VT42 |
| Đường tránh Quốc lộ 18 | Quốc lộ 18 – Đường 184 | VT110VT24,5VT33VT42,4 |
| Đường 184 | Giáp phố Thiên – Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,6VT31,9VT41,6 |
| Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Sen | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Tường | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng | Đầu đường – Cuối đường | VT16,8VT23,2VT32,4VT41,9 |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần | Đường Nguyễn Lương Bằng – Đường Lam Sơn | VT17,5VT23,8VT32,6VT42 |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài | VT113,6VT2—VT3—VT4— | |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại | VT19,5VT2—VT3—VT4— | |
| Phố Mật Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,7VT32,5VT41,9 |
| Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT26,3VT33,6VT42,9 |
| Phố Thanh Khang | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,7VT32,5VT42 |
| Phố Lê Quý Đôn kéo dài | Ngã tư Khang Thọ – Đường Nguyễn Doãn Khâm | VT17,2VT23,7VT32,5VT42 |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo | Đầu đường – Cuối đường | VT17,5VT23,7VT32,5VT42 |
| Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Trần Quốc Chẩn – Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) | VT17,2VT23,7VT32,5VT42 |
| Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài | Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) – Nhà văn hóa Văn Giai | VT17VT23,6VT32,4VT41,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Chu Văn An.