Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,3 triệu/m²
- Trục đường chính TDP Ha Xá
- Trung vị
- 18,5 triệu/m²
- Hạng 18/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 57 triệu/m²
- Trường Chinh
Giá cao nhất gấp 6,1 lần giá thấp nhất trong phường Tứ Minh; 88/96 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Trường Chinh | 57 triệu/m² |
| Vũ Công Đán | 50 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | 44,8 triệu/m² |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m | 40 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 35 triệu/m² |
Tính trên 96 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Cẩm Đoài | Nhập trọn | Phường Tứ Minh |
| Phường Tứ Minh | Phần còn lại sau khi tách | Phường Việt Hòa và Phường Tứ Minh |
| Thị trấn Lai Cách | Phần còn lại sau khi tách | Phường Việt Hòa và Phường Tứ Minh |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 32 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Hoàng Quốc Việt | Đường Trường Chinh – Giáp phường Thanh Bình | VT144,8VT225VT312VT49,6 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Quảng trường – cầu Lộ Cương | VT135VT222,5VT311VT48,8 |
| Nguyễn Văn Linh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường Tứ Minh | VT130VT215VT37VT45,6 |
| Vũ Công Đán | UBND phường Tứ Minh – TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) | VT150VT224VT313VT410,4 |
| Vũ Công Đán | TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) – Đường 394 | VT140VT216,6VT312,8VT410,24 |
| Đỗ Xá | Đường Trường Chinh – Đường Phạm văn Đồng | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Trường Chinh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – UBND phường Tứ Minh | VT150VT224VT313VT410,4 |
| Trường Chinh | Giáp phường Lê Thanh Nghị – Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT157VT225VT313VT410,4 |
| Tứ Minh | Đường An Định – Đường Trường Chinh | VT130VT215VT37,5VT43,6 |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh – Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | VT121VT210VT35VT44 |
| An Định | Đại lộ Nguyễn Lương Bằng – KCN Đại An | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đường gom QL5 | KCN Đại An – Đường 394 | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Phạm Văn Đồng | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường Tứ Minh | VT130VT215VT37,5VT44,8 |
| Tân Trào | Đường An Định – Đường Trường Chinh | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Khúc Thừa Mỹ | VT121VT210VT35VT44 |
| Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Vũ Thiệu | VT121VT210VT35VT44 |
| Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Bùi Công Chiêu | VT121VT210VT35VT44 |
| Khu dân cư mới Lộ Cương | Đầu đường – Cuối đường | VT121VT210VT35VT44 |
| Lê Quát (KĐT Plaza) | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát – Đường Tứ Minh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Sao Khuê (KĐT Plaza) | Đường Phạm Văn Đồng – Khu Tân Minh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Xuân Thủy (KĐT Plaza) | Phố Lê Quát – Đường Tứ Minh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) | Đường Tân Trào – Phố Lê Quát | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đình Lộ Cương | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Vũ Thiệu | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh – Sông Kim Sơn | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương Hanh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương Hanh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương Hanh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) | Đường Trường Chinh – Giáp Khu dân cư Đồng Tranh | VT124VT212VT36VT44,8 |
| Đại An | Đường An Định – Sông Bắc Hưng Hải | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) | Đường Vũ Công Đán – Đường An Định | VT133,6VT215,8VT312,64VT410,11 |
| Lê Nghĩa | Đường Phạm Văn Đồng – Đường Trường Chinh | VT121VT210VT35VT44 |
| Lê Văn Hưu | Đường Tứ Minh – Đại lộ 30/10 | VT121VT210VT35VT44 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Tứ Minh – Đại lộ 30/10 | VT121VT210VT35VT44 |
| Trần Huy Liệu | Đường Phạm Văn Đồng – Đường Trường Chinh | VT121VT210VT35VT44 |
| Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) | Đầu đường – Cuối đường | VT117,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục KDC Đồng Tranh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Bùi Công Chiêu | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt – Phố Lý Tử Cấu | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Thượng Hồng (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt – Phố Nguyễn Tuyển | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Trường Tân (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt – Phố Vĩnh Dụ | VT118,9VT29VT34,5VT43,6 |
| Đỗ Bá Linh | Phố Thượng Đạt – KCN Đại An mở rộng | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Sỹ Cố – Phố Đặng Tính | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Phạm Duy Ưởng – Đường Quy hoạch | VT116,9VT213,8VT36VT44,8 |
| Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) | Phố Nguyễn Cừ – Phố Phạm Duy Ưởng | VT120VT210VT35VT44 |
| Lộ Cương | Đường Trường Chinh – Đại lộ 30/10 | VT120VT210VT35VT44 |
| Lý Tử Cấu | Phố Phạm Luận – Đường Tứ Minh | VT117,5VT28,5VT34,2VT43,4 |
| Nguyễn Cừ | Đường An Định – Phố Lý Tử Cấu (TM 18) | VT115VT27,5VT33,6VT42,8 |
| Nguyễn Sỹ Cố | Phố Phạm Luận – Đường Tứ Minh | VT115VT27,5VT33,6VT42,8 |
| Nguyễn Tuyển | Đường quy hoạch KCN Đại An – Phố Nguyễn Cừ | VT115VT27,5VT33,6VT42,8 |
| Nguyễn Ư Dĩ | Đường Trường Chinh – Phố Vũ Mạnh Hùng | VT117,5VT28,5VT34,2VT43,4 |
| Phạm Duy Ưởng | Đường Lê Quang Bí – Đường Phạm Quý Thích | VT117,5VT28,5VT34,2VT43,4 |
| Phạm Luận | Đường Thạch lam – giáp KDC Tỉnh Đội | VT117,5VT214,5VT311,91VT49,53 |
| Phạm Quý Thích | Phố Phạm Duy Ưởng – Đường Vũ Công Đán | VT117,5VT214,5VT311,91VT49,53 |
| Thạch Lam | Phố Phạm Luận – Đường Lê Quang Bí | VT115VT28,5VT34,2VT43,36 |
| Tứ Thông | Phố Vũ Dự – Đường quy hoạch KCN Đại An | VT117,5VT28,5VT34,2VT43,4 |
| Vũ Mạnh Hùng | Đường Trường Chinh – Đường Lộ Cương | VT117,5VT28,5VT34,2VT43,4 |
| Tiền Lệ | Chợ Lộ Cương – Nhà văn hóa khu Lộ Cương A | VT115VT27,5VT33,6VT42,8 |
| Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn – Phố Vũ Bằng | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) | Phố Nguyễn Địch Huấn – Phố Lê Gia Đỉnh | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt – Dự án KDC ven QL5 | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) | Phố Thượng Đạt – Số 1 phố Nguyễn Tuyển | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Dương Quang | Phố Vũ Công Đán – Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ | VT121,58VT214,92VT37,09VT45,67 |
| Đỗ Thiên Thư | Phố Tứ Thông – Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông | VT115,4VT28,47VT35,08VT44,06 |
| Nhật Tân | Đường An Định – Phố Đỗ Bá Linh | VT113VT27VT33,5VT42,8 |
| Trần Đăng Nguyên | Phố Vũ Dự – Chùa Tứ Thông | VT113VT27VT33,5VT42,8 |
| Trần Văn Cận | Phố Tứ Thông – Nhà ông Nguyễn Văn Đạt | VT117,5VT29,54VT35,73VT44,58 |
| Vũ Bằng | Phố Thượng Đạt – Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | VT117,5VT210,4VT39,36VT47,49 |
| Vũ Đình Liên | Phố Thượng Đạt – Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt | VT117,5VT210,4VT39,36VT47,49 |
| Vũ Dự | Phố Đỗ Bá Linh – Sông Kim Sơn | VT124VT214,63VT38,77VT47,02 |
| Vũ Duy Chí | Phố Thượng Đạt – Phố Vũ Bằng | VT117,5VT210,4VT39,36VT47,49 |
| Xuân Thị | Phố Vũ Công Đán – Nhà ông Lưu Văn Căn | VT121,5VT211,82VT37,09VT45,67 |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT28VT34VT43,2 |
| Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Các đường phố còn lại khác | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT33,5VT42,8 |
| Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 | Bưu điện Cẩm Giàng – Hết TDP ngọ | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 5 | Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) – Công ty TNHH Hải Nam | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh) | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210VT37VT45,6 |
| Phố Nguyễn Danh Nho | Quốc lộ 5 – Tuệ Tĩnh | VT115VT210VT35VT44 |
| Phố Vũ Hữu | Tuệ tĩnh (Đường 394) – Nguyễn Danh Nho | VT115VT210VT35VT44 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Quốc lộ 5 – Công ty Trường Thành | VT115VT210VT35VT44 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Vũ Hữu – Nguyễn Danh Nho | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng | Đầu tuyến – Cuối tuyến | VT116VT210VT35VT44 |
| Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa | QL5 – Giếng TDP Đìa | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Trục đường chính trong TDP Ngọ | Đường cầu vượt QL5 – Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ | VT112VT28VT34VT43,2 |
| Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) | Vũ Công Đán – Đường 394 | VT135VT222,5VT311VT48,8 |
| Trục đường chính TDP Kim Xá | Đường nội bộ KCN Đại An – Nhà văn hòa TDP Kim Xá | VT113,46VT28,07VT34,68VT43,74 |
| Trục đường chính TDP Ha Xá | Nhà Văn hóa TDP Ha Xá – Đê sông Kim Sơn | VT19,32VT26,21VT33,51VT42,81 |
| Trục đường chính TDP Quảng Cư | Đường nội bộ KCN Đại An – Nhà văn hóa TDP Ha Xá | VT116VT26,21VT33,6VT42,88 |
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tứ Minh.