Bảng giá đất phường Tứ Minh, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách (khoản 32 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9,3 triệu/m²
Trục đường chính TDP Ha Xá
Trung vị
18,5 triệu/m²
Hạng 18/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
57 triệu/m²
Trường Chinh

Giá cao nhất gấp 6,1 lần giá thấp nhất trong phường Tứ Minh; 88/96 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tứ Minh
Trường Chinh57 triệu/m²
Vũ Công Đán50 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt44,8 triệu/m²
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m40 triệu/m²
Đại lộ Võ Nguyên Giáp35 triệu/m²

Tính trên 96 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Cẩm ĐoàiNhập trọnPhường Tứ Minh
Phường Tứ MinhPhần còn lại sau khi táchPhường Việt Hòa và Phường Tứ Minh
Thị trấn Lai CáchPhần còn lại sau khi táchPhường Việt Hòa và Phường Tứ Minh

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 32 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Tứ Minh
Hoàng Quốc ViệtĐường Trường Chinh – Giáp phường Thanh BìnhVT144,8VT225VT312VT49,6
Đại lộ Võ Nguyên GiápQuảng trường – cầu Lộ CươngVT135VT222,5VT311VT48,8
Nguyễn Văn LinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường Tứ MinhVT130VT215VT37VT45,6
Vũ Công ĐánUBND phường Tứ Minh – TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)VT150VT224VT313VT410,4
Vũ Công ĐánTDP Kim Xá (Cẩm Đoài) – Đường 394VT140VT216,6VT312,8VT410,24
Đỗ XáĐường Trường Chinh – Đường Phạm văn ĐồngVT118VT29VT34,5VT43,6
Trường ChinhĐại lộ Võ Nguyên Giáp – UBND phường Tứ MinhVT150VT224VT313VT410,4
Trường ChinhGiáp phường Lê Thanh Nghị – Đại lộ Võ Nguyên GiápVT157VT225VT313VT410,4
Tứ MinhĐường An Định – Đường Trường ChinhVT130VT215VT37,5VT43,6
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT130VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT140VT2—VT3—VT4—
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh – Giáp Khu dân cư Đồng TranhVT121VT210VT35VT44
An ĐịnhĐại lộ Nguyễn Lương Bằng – KCN Đại AnVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Đường gom QL5KCN Đại An – Đường 394VT118,9VT29VT34,5VT43,6
Phạm Văn ĐồngĐại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường Tứ MinhVT130VT215VT37,5VT44,8
Tân TràoĐường An Định – Đường Trường ChinhVT124,5VT212VT36VT44,8
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Khúc Thừa MỹVT121VT210VT35VT44
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Vũ ThiệuVT121VT210VT35VT44
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Bùi Công ChiêuVT121VT210VT35VT44
Khu dân cư mới Lộ CươngĐầu đường – Cuối đườngVT121VT210VT35VT44
Lê Quát (KĐT Plaza)Đầu đường – Cuối đườngVT124VT212VT36VT44,8
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)Phố Lê Quát – Đường Tứ MinhVT124VT212VT36VT44,8
Sao Khuê (KĐT Plaza)Đường Phạm Văn Đồng – Khu Tân MinhVT124VT212VT36VT44,8
Xuân Thủy (KĐT Plaza)Phố Lê Quát – Đường Tứ MinhVT124VT212VT36VT44,8
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)Đường Tân Trào – Phố Lê QuátVT124VT212VT36VT44,8
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đình Lộ CươngVT124VT212VT36VT44,8
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Vũ ThiệuVT124VT212VT36VT44,8
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh – Sông Kim SơnVT124VT212VT36VT44,8
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương HanhVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương HanhVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Trương HanhVT124VT212VT36VT44,8
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)Đường Trường Chinh – Giáp Khu dân cư Đồng TranhVT124VT212VT36VT44,8
Đại AnĐường An Định – Sông Bắc Hưng HảiVT118VT29VT34,5VT43,6
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)Đường Vũ Công Đán – Đường An ĐịnhVT133,6VT215,8VT312,64VT410,11
Lê NghĩaĐường Phạm Văn Đồng – Đường Trường ChinhVT121VT210VT35VT44
Lê Văn HưuĐường Tứ Minh – Đại lộ 30/10VT121VT210VT35VT44
Ngô Sỹ LiênĐường Tứ Minh – Đại lộ 30/10VT121VT210VT35VT44
Trần Huy LiệuĐường Phạm Văn Đồng – Đường Trường ChinhVT121VT210VT35VT44
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)Đầu đường – Cuối đườngVT117,5VT2—VT3—VT4—
Đường trục KDC Đồng TranhĐầu đường – Cuối đườngVT115VT28VT34VT43,2
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Phố Bùi Công ChiêuVT115VT28VT34VT43,2
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt – Phố Lý Tử CấuVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt – Phố Nguyễn TuyểnVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Trường Tân (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt – Phố Vĩnh DụVT118,9VT29VT34,5VT43,6
Đỗ Bá LinhPhố Thượng Đạt – KCN Đại An mở rộngVT115VT28VT34VT43,2
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Sỹ Cố – Phố Đặng TínhVT115VT28VT34VT43,2
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Phạm Duy Ưởng – Đường Quy hoạchVT116,9VT213,8VT36VT44,8
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)Phố Nguyễn Cừ – Phố Phạm Duy ƯởngVT120VT210VT35VT44
Lộ CươngĐường Trường Chinh – Đại lộ 30/10VT120VT210VT35VT44
Lý Tử CấuPhố Phạm Luận – Đường Tứ MinhVT117,5VT28,5VT34,2VT43,4
Nguyễn CừĐường An Định – Phố Lý Tử Cấu (TM 18)VT115VT27,5VT33,6VT42,8
Nguyễn Sỹ CốPhố Phạm Luận – Đường Tứ MinhVT115VT27,5VT33,6VT42,8
Nguyễn TuyểnĐường quy hoạch KCN Đại An – Phố Nguyễn CừVT115VT27,5VT33,6VT42,8
Nguyễn Ư DĩĐường Trường Chinh – Phố Vũ Mạnh HùngVT117,5VT28,5VT34,2VT43,4
Phạm Duy ƯởngĐường Lê Quang Bí – Đường Phạm Quý ThíchVT117,5VT28,5VT34,2VT43,4
Phạm LuậnĐường Thạch lam – giáp KDC Tỉnh ĐộiVT117,5VT214,5VT311,91VT49,53
Phạm Quý ThíchPhố Phạm Duy Ưởng – Đường Vũ Công ĐánVT117,5VT214,5VT311,91VT49,53
Thạch LamPhố Phạm Luận – Đường Lê Quang BíVT115VT28,5VT34,2VT43,36
Tứ ThôngPhố Vũ Dự – Đường quy hoạch KCN Đại AnVT117,5VT28,5VT34,2VT43,4
Vũ Mạnh HùngĐường Trường Chinh – Đường Lộ CươngVT117,5VT28,5VT34,2VT43,4
Tiền LệChợ Lộ Cương – Nhà văn hóa khu Lộ Cương AVT115VT27,5VT33,6VT42,8
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn – Phố Vũ BằngVT115VT28VT34VT43,2
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)Phố Nguyễn Địch Huấn – Phố Lê Gia ĐỉnhVT115VT28VT34VT43,2
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt – Dự án KDC ven QL5VT115VT28VT34VT43,2
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)Phố Thượng Đạt – Số 1 phố Nguyễn TuyểnVT115VT28VT34VT43,2
Dương QuangPhố Vũ Công Đán – Nhà ông Phạm Ngọc QuỹVT121,58VT214,92VT37,09VT45,67
Đỗ Thiên ThưPhố Tứ Thông – Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ ThôngVT115,4VT28,47VT35,08VT44,06
Nhật TânĐường An Định – Phố Đỗ Bá LinhVT113VT27VT33,5VT42,8
Trần Đăng NguyênPhố Vũ Dự – Chùa Tứ ThôngVT113VT27VT33,5VT42,8
Trần Văn CậnPhố Tứ Thông – Nhà ông Nguyễn Văn ĐạtVT117,5VT29,54VT35,73VT44,58
Vũ BằngPhố Thượng Đạt – Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtVT117,5VT210,4VT39,36VT47,49
Vũ Đình LiênPhố Thượng Đạt – Đường quy hoạch vùng chiều Thượng ĐạtVT117,5VT210,4VT39,36VT47,49
Vũ DựPhố Đỗ Bá Linh – Sông Kim SơnVT124VT214,63VT38,77VT47,02
Vũ Duy ChíPhố Thượng Đạt – Phố Vũ BằngVT117,5VT210,4VT39,36VT47,49
Xuân ThịPhố Vũ Công Đán – Nhà ông Lưu Văn CănVT121,5VT211,82VT37,09VT45,67
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại AnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT28VT34VT43,2
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm KhêĐầu đường – Cuối đườngVT120VT210VT35VT44
Các đường phố còn lại khácĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT33,5VT42,8
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394Bưu điện Cẩm Giàng – Hết TDP ngọVT130VT215VT37,5VT46
Quốc lộ 5Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) – Công ty TNHH Hải NamVT130VT215VT37,5VT46
Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)Đầu đường – Cuối đườngVT118VT210VT37VT45,6
Phố Nguyễn Danh NhoQuốc lộ 5 – Tuệ TĩnhVT115VT210VT35VT44
Phố Vũ HữuTuệ tĩnh (Đường 394) – Nguyễn Danh NhoVT115VT210VT35VT44
Phố Mạc Đĩnh ChiQuốc lộ 5 – Công ty Trường ThànhVT115VT210VT35VT44
Phố Phạm Sư MạnhVũ Hữu – Nguyễn Danh NhoVT112VT28VT34VT43,2
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm GiàngĐầu tuyến – Cuối tuyếnVT116VT210VT35VT44
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP ĐìaQL5 – Giếng TDP ĐìaVT112VT28VT34VT43,2
Trục đường chính trong TDP NgọĐường cầu vượt QL5 – Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP NgọVT112VT28VT34VT43,2
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)Vũ Công Đán – Đường 394VT135VT222,5VT311VT48,8
Trục đường chính TDP Kim XáĐường nội bộ KCN Đại An – Nhà văn hòa TDP Kim XáVT113,46VT28,07VT34,68VT43,74
Trục đường chính TDP Ha XáNhà Văn hóa TDP Ha Xá – Đê sông Kim SơnVT19,32VT26,21VT33,51VT42,81
Trục đường chính TDP Quảng CưĐường nội bộ KCN Đại An – Nhà văn hóa TDP Ha XáVT116VT26,21VT33,6VT42,88
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5mĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5mĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tứ Minh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi