Bảng giá đất phường Việt Hòa, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách (khoản 27 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Trung vị
15 triệu/m²
Hạng 29/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
37,8 triệu/m²
Nguyễn Lương Bằng

Giá cao nhất gấp 16,4 lần giá thấp nhất trong phường Việt Hòa; 44/87 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Việt Hòa
Nguyễn Lương Bằng37,8 triệu/m²
Đường Vũ Hựu36 triệu/m²
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.39435 triệu/m²
Nguyễn Thị Duệ35 triệu/m²
Phố Văn31,2 triệu/m²

Tính trên 87 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Việt HòaNhập trọnPhường Việt Hòa
Xã Cao AnNhập trọnPhường Việt Hòa
Phường Tứ MinhNhập một phầnPhường Việt Hòa và Phường Tứ Minh
Thị trấn Lai CáchNhập một phầnPhường Việt Hòa và Phường Tứ Minh

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 27 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Việt Hòa
Nguyễn Thị DuệNhà máy Gạch – Đường sắtVT135VT216VT38VT46,4
An ĐịnhĐường Ngô Quyền – Đường Nguyễn Lương BằngVT120,7VT210VT35VT44
Trương UyĐầu đường – Cuối đườngVT119VT29VT34,5VT43,6
Đồng NiênCầu vượt Đồng Niên – Hết đình Đồng NiênVT120VT29,9VT35VT44
Đồng NiênĐình Đồng Niên – đê sông Thái BìnhVT118,5VT28,8VT34,4VT43,5
Nguyễn Trạch DânĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Hoàng NgânNgô Quyền – Khu dân cư mới thôn TrụVT122VT210,8VT35,4VT44,3
Đình ĐiềnĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Phố VănCầu Đồng Niên – Hết địa phận phườngVT131,2VT213VT36VT44,5
Phố Việt HoàGiáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà – Đường Đồng NiênVT118,5VT28,8VT34,4VT43,5
Phố Việt HoàĐường Đồng Niên – Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10VT131,2VT213VT36VT44,5
Phố Việt HoàHết thửa 56, tờ BĐ số 10 – Phố VănVT113VT26,6VT33,85VT43,1
Đỗ Phúc LậpĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Nguyễn Ngọc HàmĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Trương Minh GiảngĐầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT34,5VT43,6
Phố Trung nghĩaĐường Hoàng Ngân – Phố Thượng LễVT123,5VT211VT35,5VT44,4
Phố Thượng LễĐường Hoàng Ngân – Phố Phương ĐộVT123,5VT211VT35,5VT44,4
Phố Trung ĐàmĐường Hoàng Ngân – Phố Phương ĐộVT126VT212VT36VT44,8
Cầu ĐồngĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Chi CácĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Chi HoàĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Đa CẩmĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Địch HoàĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Hàn TrungĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Việt ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT113VT26,6VT33,9VT43,1
Tân DânĐầu đường – Cuối đườngVT131,2VT213VT36VT44,5
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương BằngĐầu đường – Cuối đườngVT117VT28,4VT34VT43,2
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn HuyênĐầu đường – Cuối đườngVT129VT214VT38VT46,4
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22mĐầu đường – Cuối đườngVT125VT212VT36VT44,8
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20mĐầu đường – Cuối đườngVT124,5VT212VT36VT44,8
Cẩm HòaĐầu đường – Cuối đườngVT125VT213,3VT36,7VT45,3
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)Đầu đường – Cuối đườngVT124VT211,5VT35,8VT44,6
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)Đầu đường – Cuối đườngVT119,5VT210,4VT35,2VT44,1
Nguyễn Lương BằngCông ty cổ phần xây dựng số 18 – Đường An ĐịnhVT137,8VT217VT38VT46,4
Đường Vũ HựuĐường Nguyễn Lương Bằng – Đường Nguyễn Thị DuệVT136VT216,8VT38,4VT46,7
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5mĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường – Cuối đườngVT122,5VT2—VT3—VT4—
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394Giáp Quốc lộ 5 – Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12VT135VT217,5VT38,8VT47
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 – hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)VT120VT210VT35VT44
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) – Thừa 83, tờ 29VT117VT28,5VT34,3VT42,2
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)Thửa 42, tờ 29 – Thừa 9, tờ 25VT114VT27VT33,5VT41,8
Quốc lộ 5Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) – Đến hết công ty TNHH Hải NamVT130VT215VT37,5VT46
Quốc lộ 5Đoạn giáp xã Mao Điền – Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sựVT125VT212,5VT36,25VT45
Quốc lộ 5Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam – Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166VT125VT212,5VT36,3VT45
Đường 194BQuốc lộ 5 – Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụVT122VT211VT35,5VT44,4
Đường 194BĐoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ – Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126VT120VT210VT35VT44
Đường 194BĐoạn thuộc xã Cao An cũVT115VT27,5VT33,8VT42
Đường 19Đầu đường – Cuối đườngVT113VT25,9VT33,2VT42,5
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)Đoạn từ đường Gom QL5 – Hết Công ty Hiền LêVT120VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194BThửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 – Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148VT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 mĐầu đường – Cuối đườngVT116VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ DoiĐường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) – Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)VT112VT25,9VT33,2VT42,5
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)Đầu đường – Cuối đườngVT112VT25,9VT33,2VT42,5
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễQL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) – Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố BễVT112VT25,9VT33,2VT42,5
Trục đường chính tổ dân phố TrụQL5 qua tổ dân phố Trụ – Đường 194BVT112VT25,9VT33,2VT42,5
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường – Cuối đườngVT18VT24,4VT33,2VT41,9
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,3VT31,8VT41,4
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)Đầu đường – Cuối đườngVT12,3VT21,7VT31,4VT41,1
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT2—VT3—VT4—
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lạiĐầu đường – Cuối đườngVT120VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư Phú HảiTrọn khuVT113VT25,9VT33,2VT42,5
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao XáTrọn khuVT112VT25,9VT33,2VT42,5
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạchTrọn khuVT111VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường – Cuối đườngVT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394Đầu đường – Cuối đườngVT19VT26,21VT33,51VT42,81
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394Đầu đường – Cuối đườngVT16,3VT24,9VT34,2VT43,5
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 95, tờ 35 – Thửa 243, tờ 31VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đoạn còn lạiVT18VT26,21VT33,51VT42,81
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT16,3VT24,9VT34,2VT43,5
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 134, tờ 37 – Thửa 65, tờ 37VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 262, tờ 38 – Thửa 306, tờ 38VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)Thửa 196, tờ 38 – Thửa 22, tờ 39VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)Đầu đường – Cuối đườngVT18VT26,21VT33,51VT42,81
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT16,3VT24,9VT34,2VT43,5
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9mĐầu đường – Cuối đườngVT110,4VT25,9VT33,2VT42,5
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT16,3VT24,9VT34,2VT43,5
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2mĐầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Việt Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi