Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,3 triệu/m²
- Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 37,8 triệu/m²
- Nguyễn Lương Bằng
Giá cao nhất gấp 16,4 lần giá thấp nhất trong phường Việt Hòa; 44/87 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Lương Bằng | 37,8 triệu/m² |
| Đường Vũ Hựu | 36 triệu/m² |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | 35 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Duệ | 35 triệu/m² |
| Phố Văn | 31,2 triệu/m² |
Tính trên 87 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Việt Hòa | Nhập trọn | Phường Việt Hòa |
| Xã Cao An | Nhập trọn | Phường Việt Hòa |
| Phường Tứ Minh | Nhập một phần | Phường Việt Hòa và Phường Tứ Minh |
| Thị trấn Lai Cách | Nhập một phần | Phường Việt Hòa và Phường Tứ Minh |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 27 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Duệ | Nhà máy Gạch – Đường sắt | VT135VT216VT38VT46,4 |
| An Định | Đường Ngô Quyền – Đường Nguyễn Lương Bằng | VT120,7VT210VT35VT44 |
| Trương Uy | Đầu đường – Cuối đường | VT119VT29VT34,5VT43,6 |
| Đồng Niên | Cầu vượt Đồng Niên – Hết đình Đồng Niên | VT120VT29,9VT35VT44 |
| Đồng Niên | Đình Đồng Niên – đê sông Thái Bình | VT118,5VT28,8VT34,4VT43,5 |
| Nguyễn Trạch Dân | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Hoàng Ngân | Ngô Quyền – Khu dân cư mới thôn Trụ | VT122VT210,8VT35,4VT44,3 |
| Đình Điền | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Phố Văn | Cầu Đồng Niên – Hết địa phận phường | VT131,2VT213VT36VT44,5 |
| Phố Việt Hoà | Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà – Đường Đồng Niên | VT118,5VT28,8VT34,4VT43,5 |
| Phố Việt Hoà | Đường Đồng Niên – Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 | VT131,2VT213VT36VT44,5 |
| Phố Việt Hoà | Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 – Phố Văn | VT113VT26,6VT33,85VT43,1 |
| Đỗ Phúc Lập | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Nguyễn Ngọc Hàm | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Trương Minh Giảng | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT34,5VT43,6 |
| Phố Trung nghĩa | Đường Hoàng Ngân – Phố Thượng Lễ | VT123,5VT211VT35,5VT44,4 |
| Phố Thượng Lễ | Đường Hoàng Ngân – Phố Phương Độ | VT123,5VT211VT35,5VT44,4 |
| Phố Trung Đàm | Đường Hoàng Ngân – Phố Phương Độ | VT126VT212VT36VT44,8 |
| Cầu Đồng | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Chi Các | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Chi Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Đa Cẩm | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Địch Hoà | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Hàn Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Việt Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT26,6VT33,9VT43,1 |
| Tân Dân | Đầu đường – Cuối đường | VT131,2VT213VT36VT44,5 |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường – Cuối đường | VT117VT28,4VT34VT43,2 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên | Đầu đường – Cuối đường | VT129VT214VT38VT46,4 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212VT36VT44,8 |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m | Đầu đường – Cuối đường | VT124,5VT212VT36VT44,8 |
| Cẩm Hòa | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT213,3VT36,7VT45,3 |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT211,5VT35,8VT44,6 |
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) | Đầu đường – Cuối đường | VT119,5VT210,4VT35,2VT44,1 |
| Nguyễn Lương Bằng | Công ty cổ phần xây dựng số 18 – Đường An Định | VT137,8VT217VT38VT46,4 |
| Đường Vũ Hựu | Đường Nguyễn Lương Bằng – Đường Nguyễn Thị Duệ | VT136VT216,8VT38,4VT46,7 |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT122,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | Giáp Quốc lộ 5 – Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | VT135VT217,5VT38,8VT47 |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 | thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 – hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | VT120VT210VT35VT44 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) – Thừa 83, tờ 29 | VT117VT28,5VT34,3VT42,2 |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) | Thửa 42, tờ 29 – Thừa 9, tờ 25 | VT114VT27VT33,5VT41,8 |
| Quốc lộ 5 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) – Đến hết công ty TNHH Hải Nam | VT130VT215VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn giáp xã Mao Điền – Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự | VT125VT212,5VT36,25VT45 |
| Quốc lộ 5 | Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam – Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166 | VT125VT212,5VT36,3VT45 |
| Đường 194B | Quốc lộ 5 – Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | VT122VT211VT35,5VT44,4 |
| Đường 194B | Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ – Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | VT120VT210VT35VT44 |
| Đường 194B | Đoạn thuộc xã Cao An cũ | VT115VT27,5VT33,8VT42 |
| Đường 19 | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) | Đoạn từ đường Gom QL5 – Hết Công ty Hiền Lê | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B | Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 – Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m | Đầu đường – Cuối đường | VT116VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi | Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) – Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132) | VT112VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) – Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ | VT112VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Trục đường chính tổ dân phố Trụ | QL5 qua tổ dân phố Trụ – Đường 194B | VT112VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,4VT33,2VT41,9 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) | Đầu đường – Cuối đường | VT12,3VT21,7VT31,4VT41,1 |
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư Phú Hải | Trọn khu | VT113VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá | Trọn khu | VT112VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch | Trọn khu | VT111VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT26,21VT33,51VT42,81 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 95, tờ 35 – Thửa 243, tờ 31 | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đoạn còn lại | VT18VT26,21VT33,51VT42,81 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 134, tờ 37 – Thửa 65, tờ 37 | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 262, tờ 38 – Thửa 306, tờ 38 | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19) | Thửa 196, tờ 38 – Thửa 22, tờ 39 | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT26,21VT33,51VT42,81 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m | Đầu đường – Cuối đường | VT110,4VT25,9VT33,2VT42,5 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT16,3VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Việt Hòa.