Bảng giá đất phường An Hội Tây, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 12, Phường 14 (khoản 52 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,81 km²
Hạng 123/166 về diện tích
Dân số
121.004 người
Hạng 42/168 về dân số
Mật độ
31.760 người/km²
Hạng 40/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,82%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường An Hội Tây gấp 14,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Hội Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
41,3 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên
Trung vị
68 triệu/m²
Hạng 52/168 trong TP.HCM
Cao nhất
90,9 triệu/m²
Quang Trung

Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường An Hội Tây; 13/13 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Hội Tây
Quang Trung90,9 triệu/m²
Phạm Văn Chiêu82,6 triệu/m²
Phan Huy Ích82,6 triệu/m²
Phạm Văn Bạch78,4 triệu/m²
Tân Sơn78,4 triệu/m²

Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 12Nhập trọnQuận Gò VấpPhường An Hội Tây
Phường 14Nhập trọnQuận Gò VấpPhường An Hội Tây

Theo khoản 52 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường An Hội Tây
Huỳnh Văn NghệTrọn Đường45,4 triệu/m²
Lê Đức ThọLê Văn Thọ – Cầu Trường Đai74 triệu/m²
Lê Văn ThọPhạm Văn Chiêu – Lê Đức Thọ68 triệu/m²
Phạm Văn ChiêuQuang Trung – Lê Văn Thọ82,6 triệu/m²
Phạm Văn BạchTân Sơn – Giáp Ranh Phườngtân Sơn78,4 triệu/m²
Phan Huy ÍchHuỳnh Văn Nghệ – Quang Trung82,6 triệu/m²
Quang TrungTân Sơn – Chợ Cầu90,9 triệu/m²
Tân SơnQuang Trung – Giáp Ranh Phườngtân Sơn78,4 triệu/m²
Bùi Quang LàPhạm Văn Bạch – Phan Huy Ích60,8 triệu/m²
Đỗ Thúc TịnhQuang Trung – Nguyễn Duy Cung (đường Số 17 Cũ)58,3 triệu/m²
Nguyễn Duy CungĐường Số 19 – Phan Huy Ích50,2 triệu/m²
Nguyễn Tư GiảnPhạm Văn Bạch – Phan Huy Ích50,2 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước LênRanh Phườngtân Sơn – Ranh Phường An Hội Đông41,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi