Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,81 km²
- Hạng 123/166 về diện tích
- Dân số
- 121.004 người
- Hạng 42/168 về dân số
- Mật độ
- 31.760 người/km²
- Hạng 40/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,82%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Hội Tây gấp 14,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Hội Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 41,3 triệu/m²
- Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên
- Trung vị
- 68 triệu/m²
- Hạng 52/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 90,9 triệu/m²
- Quang Trung
Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường An Hội Tây; 13/13 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quang Trung | 90,9 triệu/m² |
| Phạm Văn Chiêu | 82,6 triệu/m² |
| Phan Huy Ích | 82,6 triệu/m² |
| Phạm Văn Bạch | 78,4 triệu/m² |
| Tân Sơn | 78,4 triệu/m² |
Tính trên 13 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường An Hội Tây |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường An Hội Tây |
Theo khoản 52 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Huỳnh Văn Nghệ | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | Lê Văn Thọ – Cầu Trường Đai | 74 triệu/m² |
| Lê Văn Thọ | Phạm Văn Chiêu – Lê Đức Thọ | 68 triệu/m² |
| Phạm Văn Chiêu | Quang Trung – Lê Văn Thọ | 82,6 triệu/m² |
| Phạm Văn Bạch | Tân Sơn – Giáp Ranh Phườngtân Sơn | 78,4 triệu/m² |
| Phan Huy Ích | Huỳnh Văn Nghệ – Quang Trung | 82,6 triệu/m² |
| Quang Trung | Tân Sơn – Chợ Cầu | 90,9 triệu/m² |
| Tân Sơn | Quang Trung – Giáp Ranh Phườngtân Sơn | 78,4 triệu/m² |
| Bùi Quang Là | Phạm Văn Bạch – Phan Huy Ích | 60,8 triệu/m² |
| Đỗ Thúc Tịnh | Quang Trung – Nguyễn Duy Cung (đường Số 17 Cũ) | 58,3 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Cung | Đường Số 19 – Phan Huy Ích | 50,2 triệu/m² |
| Nguyễn Tư Giản | Phạm Văn Bạch – Phan Huy Ích | 50,2 triệu/m² |
| Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên | Ranh Phườngtân Sơn – Ranh Phường An Hội Đông | 41,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.