Bảng giá đất phường An Lạc, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc (khoản 37 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
10,47 km²
Hạng 104/166 về diện tích
Dân số
172.134 người
Hạng 11/168 về dân số
Mật độ
16.441 người/km²
Hạng 56/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,17%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường An Lạc gấp 7,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
21 điểm
Bệnh viện
6 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
8 điểm
Công viên
34 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Lạc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Đỗ Năng Tế
Trung vị
51,3 triệu/m²
Hạng 61/168 trong TP.HCM
Cao nhất
105,1 triệu/m²
Kinh Dương Vương

Giá cao nhất gấp 6182,4 lần giá thấp nhất trong phường An Lạc; 94/96 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Lạc
Kinh Dương Vương105,1 triệu/m²
Đường Số 19, Phường Bình Trị Đông B98,8 triệu/m²
Vành Đai Trong92,8 triệu/m²
Đường Số 1, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong B90,7 triệu/m²
Đường Số 7, Khu Dân Cư An Lạc - Phường Bình Trị Đông90,7 triệu/m²

Tính trên 96 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình Trị Đông BNhập trọnPhường An Lạc
Phường An Lạc ANhập trọnPhường An Lạc
Phường An LạcNhập trọnPhường An Lạc

Theo khoản 37 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường An Lạc
An Dương VươngTrọn Đường76,6 triệu/m²
Bùi Hữu DiênNguyễn Thức Tự – Cuối Đường37,5 triệu/m²
Bùi Hữu DiệnTrọn Đường33 triệu/m²
Bùi Tư ToànKinh Dương Vương – Rạch Ruột Ngựa48,5 triệu/m²
Các Đường 2, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam' Hùng Vương ( đường 16m)Trọn Đường46,7 triệu/m²
Các Đường 1A, 2,3, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam Hùng Vương ( đường 15m)Trọn Đường56,7 triệu/m²
Các Đường 2, 2A, 2B, 4, 6, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam' Hùng Vương đường 12m)Trọn Đường (43,4 triệu/m²
Các Đường Số 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B (P. Btđb, P. An Lạc A)Trọn Đường51,5 triệu/m²
Các Đường Số 2, 3, 4, 5, 9 Thuộc Khu Dân Cư Nam LongTrọn Đường32,9 triệu/m²
Các Đường Số 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, Thuộc Khu Sau Khu Dân Cư Nam LongTrọn Đường32,9 triệu/m²
Các Đường Số 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B (P. Btđ B, P. An Lạc A)Trọn Đường45,4 triệu/m²
Các Đường Số 1, 2, Thuộc Dự Án Cư Xá Phú Lâm C Mở Rộng (phường An Lạc A)5 Trọn Đường51,5 triệu/m²
Các Đường Số 3, 4 Thuộc Dự Án Cư Xá Phú Lâm C Mở Rộng (phường An Lạc A)Trọn Đường45,4 triệu/m²
Các Đường Số 6E, 6D, 21D Thuộc Dự Án Khu Phố Chợ Da Sà (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong B)Trọn Đường45,4 triệu/m²
Các Đường Số 2, 4, Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Thăng Long (phường Binh Trị Đong B)6 Trọn Đường45,4 triệu/m²
Các Đường Số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Hai Thành (phường Binh Trị Đong B)Trọn Đường45,4 triệu/m²
Dương Bá CungKinh Dương Vương – Dương Tự Quán43,5 triệu/m²
Dương Tự QuánHoàng Văn Hợp – Cuối Đường43,5 triệu/m²
Đỗ Năng TếKinh Dương Vương – Đường Số0 triệu/m²
Đoàn Phú TứNguyễn Thức Đường – Cuối Đường36,1 triệu/m²
Đường 504, Phường An Lạc ATrọn Đường36,1 triệu/m²
Đường 532, Phường An Lạc ATrọn Đường36,1 triệu/m²
Đường Số 1 Khu Dân Cư Nam Hùng VươngTrọn Đường56,5 triệu/m²
Đường Số 1, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong BTrọn Đường90,7 triệu/m²
Đường Số 1 Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Hai Thành (phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 1C, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường43,3 triệu/m²
Đường Số 1D, KP4- Phường An Lạc AĐường Số 4C – Cuối Đường45,4 triệu/m²
Đường Số 2 Khu Dân Cư An Lạc ATrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 2A, 2B, 2C, Thuộc Khu Dân Cư An Lạc ATrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 3, Phường Bình Trị Đông BĐường Số 4 – Đường Số63,9 triệu/m²
Đường Số 3B, 3C, 3, 5, Thuộc Khu Sau Khu Dân Cư An Lạc ATrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 4, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường82,4 triệu/m²
Đường Số 4C, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường49,4 triệu/m²
Đường Số 5, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường82,4 triệu/m²
Đường Số 5B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông A, (phường An Lạc Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường59,8 triệu/m²
Đường Số 6 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông BTrọn Đường63,9 triệu/m²
Đường Số 6, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường63,9 triệu/m²
Đường Số 7 Khu Dân Cư Nam LongTrọn Đường47,3 triệu/m²
Đường Số 7B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường63,9 triệu/m²
Đường Số 9A, Phường An Lạc ATrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 9B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường49,4 triệu/m²
Đường Số 11A, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường49,4 triệu/m²
Đường Số 13A, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 13B, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 13C, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 14, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 17, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 17B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)Trọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 17C, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 19, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường98,8 triệu/m²
Đường Số 21D, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường45,4 triệu/m²
Đường Số 23A, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 23B, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Đường Số 29 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B' Trọn Đường63,8 triệu/m²
Đường Số 43, Phường Bình Trị Đông BTrọn Đường51,5 triệu/m²
Hồ Học LãmLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) (phường Tân Tạo) – Rạch Cát (phường Phú Định)59,3 triệu/m²
Hoàng Văn HợpKinh Dương Vương – Đường 1A59,8 triệu/m²
Kênh Nước Đen, Phường An Lạc AKinh Dương Vương – Tên Lửa43,5 triệu/m²
Khiếu Năng TỉnhTrọn Đường59,8 triệu/m²
Kinh Dương VươngMũi Tàu (phường Phú Lâm) Cầu An Lạc – Cầu An Lạc Vòng Xoay An Lạc (phường Tân Tạo)105,1 triệu/m²
Lâm HoànhKinh Dương Vương Từ Số 71 Lâm Hoành – Số 71 Lâm Hoành Cuối Đường43,3 triệu/m²
Lê CơKinh Dương Vương Ranh Khu Dân Cư Nam Hùng Vương – Ranh Khu Dân Cư Nam Hùng Vương Cuối Đường48,5 triệu/m²
Lê Công PhépTrọn Đường36,1 triệu/m²
Lê Đình DươngTrọn Đường44,2 triệu/m²
Lê Tấn BêTrọn Đường48,5 triệu/m²
Ngô Y LinhAn Dương Vương – Rạch Ruột Ngựa35,2 triệu/m²
Nguyễn HớiKinh Dương Vương – Cuối Đường45,8 triệu/m²
Nguyễn Quý YêmAn Dương Vương – Cuối Đường35,2 triệu/m²
Nguyễn Thức ĐườngKinh Dương Vương – Nguyễn Thức Tự54 triệu/m²
Nguyễn Thức TựNguyễn Thức Đường – Hoàng Văn Hợp43,5 triệu/m²
Nguyễn Triệu LuậtTrọn Đường27,2 triệu/m²
Nguyễn Trọng TríKinh Dương Vương – Tên Lửa43,5 triệu/m²
Phạm BànhNguyễn Thức Tự – Phan Cát Tựu41,2 triệu/m²
Phan Cát TựuTrọn Đường39,2 triệu/m²
Phan Đình ThôngTrọn Đường47,7 triệu/m²
Phùng Tá ChuBà Hom – Khiếu Năng Tỉnh41,7 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)Giáp Ranh Xã Tân Nhựt – Giáp Ranh Phường Tân Tạo51,1 triệu/m²
SincoTrọn Đường33,8 triệu/m²
Tạ Mỹ DuậtNguyễn Thức Đường – Cuối Đường39,1 triệu/m²
Tên LửaKinh Dương Vương Đường Số 29 – Đường Số Tỉnh Lộ 100 triệu/m²
Tỉnh Lộ 10Cây Da Sà (phường Bình Trị Đông) – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) (phường Bình Trị Đông)63,5 triệu/m²
Trần Văn GiàuTên Lửa – Đường Số (giáp Phường Tân Tạo)90,7 triệu/m²
Vành Đai TrongKinh Dương Vương – Tỉnh Lộ 10 (giáp Phường Bình Trị Đông)92,8 triệu/m²
Vũ HữuTạ Mỹ Duật – Nguyễn Thức Đường37,5 triệu/m²
Vương Văn HuốngTrọn Đường41,2 triệu/m²
Võ Văn KiệtTrọn Đường86,8 triệu/m²
Hoàng HưngNguyễn Thức Đường – Cuối Đường34,5 triệu/m²
Đường Số 7, Khu Dân Cư An Lạc - Phường Bình Trị ĐôngAn Dương Vương – Tên Lửa90,7 triệu/m²
Các Đường 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 Nối Dai, 3A, 3B, 3C Và Các Tuyến Đường Nội Bộ Còn Lại Của Khu Tđc Lý Chiêu HoàngTrọn Đường58,9 triệu/m²
Các Đường 1, 2, 3, 5, 7, 9 Kdc Lý Chiêu HoàngTrọn Đường58,9 triệu/m²
Các Đường 2B, 3A Nối Dài, 3B Nối Dài, 3C Nối Dài, 2C Nối Dài, 2D Nối Dài Thuộc Khu Tđc An LạcTrọn Đường56,7 triệu/m²
Các Đường Số 1, 2, , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thuộc Kdc Hương Lộ 53 Trọn Đường59,3 triệu/m²
Các Đường Số 1, 2, 4, 4 Nối Dài Kdc Le ThànhTrọn Đường53,9 triệu/m²
Tuyến Đường Từ Đường Số 29 Đến Đường Tỉnh Lộ 10 (thuộc Dự Án Nâng Cấp Mở Rộng Đường Tên LửaTrọn Đường90,7 triệu/m²
Tuyến Đường Rạch Bà Tiếng (thuộc Dự Án Cải Tạo Rạch Bà TiengTrọn Đường59,8 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước LênGiáp Ranh Phườngphú Đinh – Giáp Ranh Phường Tân Tạo (xem tiêp59 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi