Diện tích và dân số
- Diện tích
- 10,47 km²
- Hạng 104/166 về diện tích
- Dân số
- 172.134 người
- Hạng 11/168 về dân số
- Mật độ
- 16.441 người/km²
- Hạng 56/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,17%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Lạc gấp 7,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 21 điểm
- Bệnh viện
- 6 điểm
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 8 điểm
- Công viên
- 34 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Lạc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Đỗ Năng Tế
- Trung vị
- 51,3 triệu/m²
- Hạng 61/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 105,1 triệu/m²
- Kinh Dương Vương
Giá cao nhất gấp 6182,4 lần giá thấp nhất trong phường An Lạc; 94/96 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Kinh Dương Vương | 105,1 triệu/m² |
| Đường Số 19, Phường Bình Trị Đông B | 98,8 triệu/m² |
| Vành Đai Trong | 92,8 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong B | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 7, Khu Dân Cư An Lạc - Phường Bình Trị Đông | 90,7 triệu/m² |
Tính trên 96 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Trị Đông B | Nhập trọn | Phường An Lạc |
| Phường An Lạc A | Nhập trọn | Phường An Lạc |
| Phường An Lạc | Nhập trọn | Phường An Lạc |
Theo khoản 37 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Dương Vương | Trọn Đường | 76,6 triệu/m² |
| Bùi Hữu Diên | Nguyễn Thức Tự – Cuối Đường | 37,5 triệu/m² |
| Bùi Hữu Diện | Trọn Đường | 33 triệu/m² |
| Bùi Tư Toàn | Kinh Dương Vương – Rạch Ruột Ngựa | 48,5 triệu/m² |
| Các Đường 2, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam' Hùng Vương ( đường 16m) | Trọn Đường | 46,7 triệu/m² |
| Các Đường 1A, 2,3, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam Hùng Vương ( đường 15m) | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Các Đường 2, 2A, 2B, 4, 6, Lô D Thuộc Khu Dân Cư Nam' Hùng Vương đường 12m) | Trọn Đường ( | 43,4 triệu/m² |
| Các Đường Số 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B (P. Btđb, P. An Lạc A) | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Các Đường Số 2, 3, 4, 5, 9 Thuộc Khu Dân Cư Nam Long | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Các Đường Số 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, Thuộc Khu Sau Khu Dân Cư Nam Long | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Các Đường Số 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B (P. Btđ B, P. An Lạc A) | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Các Đường Số 1, 2, Thuộc Dự Án Cư Xá Phú Lâm C Mở Rộng (phường An Lạc A) | 5 Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Các Đường Số 3, 4 Thuộc Dự Án Cư Xá Phú Lâm C Mở Rộng (phường An Lạc A) | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Các Đường Số 6E, 6D, 21D Thuộc Dự Án Khu Phố Chợ Da Sà (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong B) | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Các Đường Số 2, 4, Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Thăng Long (phường Binh Trị Đong B) | 6 Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Các Đường Số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Hai Thành (phường Binh Trị Đong B) | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Dương Bá Cung | Kinh Dương Vương – Dương Tự Quán | 43,5 triệu/m² |
| Dương Tự Quán | Hoàng Văn Hợp – Cuối Đường | 43,5 triệu/m² |
| Đỗ Năng Tế | Kinh Dương Vương – Đường Số | 0 triệu/m² |
| Đoàn Phú Tứ | Nguyễn Thức Đường – Cuối Đường | 36,1 triệu/m² |
| Đường 504, Phường An Lạc A | Trọn Đường | 36,1 triệu/m² |
| Đường 532, Phường An Lạc A | Trọn Đường | 36,1 triệu/m² |
| Đường Số 1 Khu Dân Cư Nam Hùng Vương | Trọn Đường | 56,5 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đong B | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 1 Thuộc Dự Án Khu Dân Cư Hai Thành (phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 1C, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường Số 1D, KP4- Phường An Lạc A | Đường Số 4C – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 2 Khu Dân Cư An Lạc A | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 2A, 2B, 2C, Thuộc Khu Dân Cư An Lạc A | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Bình Trị Đông B | Đường Số 4 – Đường Số | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 3B, 3C, 3, 5, Thuộc Khu Sau Khu Dân Cư An Lạc A | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 4, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 82,4 triệu/m² |
| Đường Số 4C, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 49,4 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 82,4 triệu/m² |
| Đường Số 5B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông A, (phường An Lạc Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 59,8 triệu/m² |
| Đường Số 6 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 6, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 7 Khu Dân Cư Nam Long | Trọn Đường | 47,3 triệu/m² |
| Đường Số 7B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 9A, Phường An Lạc A | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 9B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 49,4 triệu/m² |
| Đường Số 11A, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 49,4 triệu/m² |
| Đường Số 13A, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 13B, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 13C, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 14, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 17, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 17B, Khu Dân Cư An Lạc - Bình Trị Đông (phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B) | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 17C, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 19, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 98,8 triệu/m² |
| Đường Số 21D, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 23A, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 23B, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 29 Thuộc Khu Dân Cư Bình Trị Đông B | ' Trọn Đường | 63,8 triệu/m² |
| Đường Số 43, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Hồ Học Lãm | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) (phường Tân Tạo) – Rạch Cát (phường Phú Định) | 59,3 triệu/m² |
| Hoàng Văn Hợp | Kinh Dương Vương – Đường 1A | 59,8 triệu/m² |
| Kênh Nước Đen, Phường An Lạc A | Kinh Dương Vương – Tên Lửa | 43,5 triệu/m² |
| Khiếu Năng Tỉnh | Trọn Đường | 59,8 triệu/m² |
| Kinh Dương Vương | Mũi Tàu (phường Phú Lâm) Cầu An Lạc – Cầu An Lạc Vòng Xoay An Lạc (phường Tân Tạo) | 105,1 triệu/m² |
| Lâm Hoành | Kinh Dương Vương Từ Số 71 Lâm Hoành – Số 71 Lâm Hoành Cuối Đường | 43,3 triệu/m² |
| Lê Cơ | Kinh Dương Vương Ranh Khu Dân Cư Nam Hùng Vương – Ranh Khu Dân Cư Nam Hùng Vương Cuối Đường | 48,5 triệu/m² |
| Lê Công Phép | Trọn Đường | 36,1 triệu/m² |
| Lê Đình Dương | Trọn Đường | 44,2 triệu/m² |
| Lê Tấn Bê | Trọn Đường | 48,5 triệu/m² |
| Ngô Y Linh | An Dương Vương – Rạch Ruột Ngựa | 35,2 triệu/m² |
| Nguyễn Hới | Kinh Dương Vương – Cuối Đường | 45,8 triệu/m² |
| Nguyễn Quý Yêm | An Dương Vương – Cuối Đường | 35,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thức Đường | Kinh Dương Vương – Nguyễn Thức Tự | 54 triệu/m² |
| Nguyễn Thức Tự | Nguyễn Thức Đường – Hoàng Văn Hợp | 43,5 triệu/m² |
| Nguyễn Triệu Luật | Trọn Đường | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Trí | Kinh Dương Vương – Tên Lửa | 43,5 triệu/m² |
| Phạm Bành | Nguyễn Thức Tự – Phan Cát Tựu | 41,2 triệu/m² |
| Phan Cát Tựu | Trọn Đường | 39,2 triệu/m² |
| Phan Đình Thông | Trọn Đường | 47,7 triệu/m² |
| Phùng Tá Chu | Bà Hom – Khiếu Năng Tỉnh | 41,7 triệu/m² |
| Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | Giáp Ranh Xã Tân Nhựt – Giáp Ranh Phường Tân Tạo | 51,1 triệu/m² |
| Sinco | Trọn Đường | 33,8 triệu/m² |
| Tạ Mỹ Duật | Nguyễn Thức Đường – Cuối Đường | 39,1 triệu/m² |
| Tên Lửa | Kinh Dương Vương Đường Số 29 – Đường Số Tỉnh Lộ 10 | 0 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 10 | Cây Da Sà (phường Bình Trị Đông) – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) (phường Bình Trị Đông) | 63,5 triệu/m² |
| Trần Văn Giàu | Tên Lửa – Đường Số (giáp Phường Tân Tạo) | 90,7 triệu/m² |
| Vành Đai Trong | Kinh Dương Vương – Tỉnh Lộ 10 (giáp Phường Bình Trị Đông) | 92,8 triệu/m² |
| Vũ Hữu | Tạ Mỹ Duật – Nguyễn Thức Đường | 37,5 triệu/m² |
| Vương Văn Huống | Trọn Đường | 41,2 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Trọn Đường | 86,8 triệu/m² |
| Hoàng Hưng | Nguyễn Thức Đường – Cuối Đường | 34,5 triệu/m² |
| Đường Số 7, Khu Dân Cư An Lạc - Phường Bình Trị Đông | An Dương Vương – Tên Lửa | 90,7 triệu/m² |
| Các Đường 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 Nối Dai, 3A, 3B, 3C Và Các Tuyến Đường Nội Bộ Còn Lại Của Khu Tđc Lý Chiêu Hoàng | Trọn Đường | 58,9 triệu/m² |
| Các Đường 1, 2, 3, 5, 7, 9 Kdc Lý Chiêu Hoàng | Trọn Đường | 58,9 triệu/m² |
| Các Đường 2B, 3A Nối Dài, 3B Nối Dài, 3C Nối Dài, 2C Nối Dài, 2D Nối Dài Thuộc Khu Tđc An Lạc | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Các Đường Số 1, 2, , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Thuộc Kdc Hương Lộ 5 | 3 Trọn Đường | 59,3 triệu/m² |
| Các Đường Số 1, 2, 4, 4 Nối Dài Kdc Le Thành | Trọn Đường | 53,9 triệu/m² |
| Tuyến Đường Từ Đường Số 29 Đến Đường Tỉnh Lộ 10 (thuộc Dự Án Nâng Cấp Mở Rộng Đường Tên Lửa | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Rạch Bà Tiếng (thuộc Dự Án Cải Tạo Rạch Bà Tieng | Trọn Đường | 59,8 triệu/m² |
| Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên | Giáp Ranh Phườngphú Đinh – Giáp Ranh Phường Tân Tạo (xem tiêp | 59 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.