Bảng giá đất xã An Long, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long (khoản 141 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
100,05 km²
Hạng 21/166 về diện tích
Dân số
17.906 người
Hạng 164/168 về dân số
Mật độ
179 người/km²
Hạng 158/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,12%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã An Long bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,2 triệu/m²
ĐH.517
Trung vị
4,3 triệu/m²
Hạng 151/168 trong TP.HCM
Cao nhất
5,5 triệu/m²
ĐH.507

Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong xã An Long; 0/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Long
ĐH.5075,5 triệu/m²
ĐT.741C (ĐH.516 Cũ)5,5 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc Địa Bàn Các Xã)5,5 triệu/m²
ĐT.7505,3 triệu/m²
ĐH.5043,8 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã An LinhNhập trọnXã An Long
Xã Tân LongNhập trọnXã An Long
Xã An LongNhập trọnXã An Long

Theo khoản 141 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã An Long
ĐT.741C (ĐH.516 Cũ)Ranh Xã Bàu Bàng – Cầu Suối Thôn5,5 triệu/m²
ĐT.741C (ĐH.516 Cũ)Cầu Suối Thôn – Ngã 3 Giữa Đường Đt 741C Và Đh 5105,1 triệu/m²
ĐT.741C (ĐH.516 Cũ)Ngã 3 Giữa Đường Đt 741C Và Đh 510 – Giáp Ranh Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai4,3 triệu/m²
ĐT.750Cầu Số 1 Xã Phước Hòa – Cầu Số 4 Xã An Long4,7 triệu/m²
ĐT.750Cầu Số 4 Xã An Long – Ranh Xã Trừ Văn Thố5,3 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc Địa Bàn Các Xã)Cầu Sông Bé, Xã An Long – Ranh Phườngbến Cát5,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,8 triệu/m²
ĐH.504Ranh Xã Phước Thành – ĐH.5073,8 triệu/m²
ĐH.507Cầu Đôi, Ranh Xã – ĐH.5104,7 triệu/m²
ĐH.507ĐH.510 – Đường Ba Băng5,5 triệu/m²
ĐH.507Đường Ba Băng – Ranh Xã Phước Thành4,7 triệu/m²
ĐH.509Ranh Xã Phước Thành – Đường ĐH.507 (ngã Chùaphước Linh)3,4 triệu/m²
ĐH.510Đường ĐH.507 – ĐT.741C (ĐH.516 Cũ)3,4 triệu/m²
ĐH.517Đường ĐT.750 – Giáp Ra Phườngbến Cát2,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi