Diện tích và dân số
- Diện tích
- 100,05 km²
- Hạng 21/166 về diện tích
- Dân số
- 17.906 người
- Hạng 164/168 về dân số
- Mật độ
- 179 người/km²
- Hạng 158/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,12%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã An Long bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,2 triệu/m²
- ĐH.517
- Trung vị
- 4,3 triệu/m²
- Hạng 151/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,5 triệu/m²
- ĐH.507
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong xã An Long; 0/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐH.507 | 5,5 triệu/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | 5,5 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc Địa Bàn Các Xã) | 5,5 triệu/m² |
| ĐT.750 | 5,3 triệu/m² |
| ĐH.504 | 3,8 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Linh | Nhập trọn | Xã An Long |
| Xã Tân Long | Nhập trọn | Xã An Long |
| Xã An Long | Nhập trọn | Xã An Long |
Theo khoản 141 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Ranh Xã Bàu Bàng – Cầu Suối Thôn | 5,5 triệu/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Cầu Suối Thôn – Ngã 3 Giữa Đường Đt 741C Và Đh 510 | 5,1 triệu/m² |
| ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | Ngã 3 Giữa Đường Đt 741C Và Đh 510 – Giáp Ranh Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai | 4,3 triệu/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 1 Xã Phước Hòa – Cầu Số 4 Xã An Long | 4,7 triệu/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 4 Xã An Long – Ranh Xã Trừ Văn Thố | 5,3 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc Địa Bàn Các Xã) | Cầu Sông Bé, Xã An Long – Ranh Phườngbến Cát | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 triệu/m² |
| ĐH.504 | Ranh Xã Phước Thành – ĐH.507 | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.507 | Cầu Đôi, Ranh Xã – ĐH.510 | 4,7 triệu/m² |
| ĐH.507 | ĐH.510 – Đường Ba Băng | 5,5 triệu/m² |
| ĐH.507 | Đường Ba Băng – Ranh Xã Phước Thành | 4,7 triệu/m² |
| ĐH.509 | Ranh Xã Phước Thành – Đường ĐH.507 (ngã Chùaphước Linh) | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.510 | Đường ĐH.507 – ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.517 | Đường ĐT.750 – Giáp Ra Phườngbến Cát | 2,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.