Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,23 km²
- Hạng 129/166 về diện tích
- Dân số
- 114.498 người
- Hạng 51/168 về dân số
- Mật độ
- 35.448 người/km²
- Hạng 35/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,78%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Nhơn gấp 16,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Nhơn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 46,4 triệu/m²
- Trần Bá Giao
- Trung vị
- 78,5 triệu/m²
- Hạng 40/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 116,6 triệu/m²
- Phan Văn Trị
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường An Nhơn; 14/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phan Văn Trị | 116,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Sơn | 113,4 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | 101,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lượng | 97,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Nghi | 95,2 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 5 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường An Nhơn |
| Phường 6 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường An Nhơn |
Theo khoản 48 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Dương Quảnghàm | Trọn Đường | 87,3 triệu/m² |
| Huỳnh Khương An | Trọn Đường | 58,3 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | Phạm Huy Thông – Nguyễn Oanh | 101,3 triệu/m² |
| Lương Ngọc Quyến | Phan Văn Trị Nguyễn Văn Nghi – Phường Bình Lợi Trung Phan Văn Trị | 62,4 triệu/m² |
| Nguyễn Oanh | Lê Đức Thọ – Cầu An Lộc | 93,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Sơn | Nguyễn Văn Nghi Phan Văn Trị Dương Quảnghàm – Phan Văn Trị Dương Quảnghàm Cuối Đường | 113,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Dung | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lượng | Nguyễn Oanh – Công Viên Văn Hóa | 97,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Nghi | Phạm Văn Đồng – Nguyễn Thái Sơn | 95,2 triệu/m² |
| Phạm Huy Thông | Trọn Đường | 69,7 triệu/m² |
| Phan Văn Trị | Phạm Văn Đồng – Nguyễn Thái Sơn | 116,6 triệu/m² |
| Trần Bá Giao | Chungcư Hà Kiều – Nguyễn Thái Sơn | 46,4 triệu/m² |
| Trần Phú Cương | Trọn Đường | 66,1 triệu/m² |
| Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên | Rạch Xuyên Tâm Nguyễn Thái Sơn – Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Oanh | 57,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.